Gói thầu: NC_NS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ TBA 220kV Nông Cống - VT 94

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661300-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NC_NS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ TBA 220kV Nông Cống - VT 94
Số hiệu KHLCNT 20211215485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 10:44:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 101,459,421,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥141.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 NC_NS.G05: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ TBA 220kV Nông Cống - VT 94
NCKNTT đường dây 110kV TBA 220kV Nông Cống - TBA 220kV Nghi Sơn và nhánh rẽ, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (613 Trương Định, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội); Công ty Cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình (Nhà Số 2, Ngách 6/75, Phố Đặng Văn Ngữ, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội) • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và tư vấn công nghiệp (Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/I.Cung cấp vật liệu điện (B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại B : Đ122-26BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại C : Đ122-26CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại B : Đ122-30BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại C : Đ122-30CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu16Cột
5Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại B : Đ122-34BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
6Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại C : Đ122-34CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Cột
7Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 38m, loại C : Đ122-38CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
8Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại B : N122-27BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
9Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C : N122-27CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
10Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C : N122-31CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
11Cột néo thép hình gia cường cao 16m: N113-16(GC)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
12Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N122-24(GC)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
13Cột néo thép hình gia cường cao 29m : N122-29D(GC)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
14Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
15Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu67.273m
16Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1.516m
17Dây cáp quang OPGW-70/24Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu11.866m
18Dây chống sét Phlox.94.5Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu11.655m
19Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2.500m
20Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51), CÐ-110-10.7Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu156Chuỗi
21Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.12Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu66Chuỗi
22Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)), CÐ-110-10.7 (ACCC367)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu15Chuỗi
23Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)): CN-110-11.16(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu30Chuỗi
24Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)): CN-110-12.16(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
25Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CN-110-11.16Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu144Chuỗi
26Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CNK-110-11.16Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu18Chuỗi
27Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.5, CĐSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu31Chuỗi
28Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu30Chuỗi
29Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNS-1Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
30Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu30Chuỗi
31Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu30Chuỗi
32Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
33Cụm khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu31Chuỗi
34Cụm khóa néo cáp quang KN-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu58Chuỗi
35Tạ chống rung dây dẫn CR-367Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu36bộ
36Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu534bộ
37Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu93bộ
38Chống rung dây cáp quang CR-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu93bộ
39Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Hộp
40Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Hộp
41Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Hộp
42Hộp nối cáp quang ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu15Hộp
43Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu150Cái
44Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu50Cái
45Ống nối cho Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cái
46Ống nối dây ACSR400, ON-400Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu45Cái
47Ống nối dây Phlox 94.5, ON-Phlox 94.5Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu8Cái
48Biển báo số thứ tự cột, BB-STTYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu54Cái
49Biển báo an toàn, BB-ATYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu54Cái
50Dây néo DN-15 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu7Bộ
51Dây néo DN-20 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Bộ
52Dây néo DN-25 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
53Dây néo DN-30 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
54Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu116Bộ
55Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu31Bộ
56Bu long neo BL56-250Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu96Bộ
57Bu long neo BL64-250Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu384Bộ
58Bu long neo BL72-350Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu64Bộ
B Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/II. Xây dựng
1Móng bản MBN122-29(GC) - Vị trí số 1(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng bản MBN113-12(GC) - Vị trí số 3A(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng bản MBN113-16(GC) - Vị trí số 4A(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng bản MB63-160 - Vị trí số 5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây, gia cố nền,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng bản MBN113-12(GC) - Vị trí số 3B(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng bản MBN113-16(GC) - Vị trí số 4B(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng bản MB28-90 - Vị trí số 6 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây, gia cố nền,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng bản MB28-90 - Vị trí số 7 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây, gia cố nền,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng bản M-24(GC) - Vị trí số 22(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
10Móng bản M-24(GC) - Vị trí số 23(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
11Móng bản MB28-90+1 - Vị trí số 10 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
12Móng bản MB28-90+1 - Vị trí số 11 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
13Móng bản MB28-90 - Vị trí số 12 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
14Móng trụ MB63-120 - Vị trí số 13 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
15Móng bản MB32-95 - Vị trí số 14 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
16Móng bản MB24-85 - Vị trí số 15 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
17Móng bản MB32-95 - Vị trí số 16 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
18Móng bản MB28-90 - Vị trí số 17 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
19Móng bản MB28-90 - Vị trí số 18 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
20Móng bản MB28-90 - Vị trí số 19 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
21Móng bản MB28-90 - Vị trí số 20 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
22Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 21 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
23Móng bản MB36-105 - Vị trí số 22 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
24Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 23 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
25Móng bản 4TV26-38 - Vị trí số 24 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
26Móng bản 4T36-38 - Vị trí số 25 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
27Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 26 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
28Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 27 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
29Móng bản MB28-90 - Vị trí số 28 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
30Móng bản MB28-90 - Vị trí số 29 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
31Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 38 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
32Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 39 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
33Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 40 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
34Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 44 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
35Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 45 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
36Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 46 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
37Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 47 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
38Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 48 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
39Móng trụ MB28-80(GC) - Vị trí số 49 (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
40Móng trụ MB90-130(GC) - Vị trí số 50 (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
41Móng trụ MB90-130(GC) - Vị trí số 51 (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
42Móng trụ MB28-80(GC) - Vị trí số 52 (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
43Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 53 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
44Móng trụ 4TV26-40 - Vị trí số 54 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
45Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 55 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
46Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu13Bộ
47Tiếp địa RC-6 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Bộ
48Tiếp địa RC-2BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu11Bộ
49Tiếp địa RC-4BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu8Bộ
50Tiếp địa RC-6BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Bộ
C Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/III.Phần xây dựng tạm
1Móng néo MN15-5 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu13Móng
2Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 (Lần 1), bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng... hoàn thiện theo thiết kế.Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu13Móng
3Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 (Lần 2), bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng,... hoàn thiện theo thiết kế.Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu13Móng
4Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 (Lần 3), bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng... hoàn thiện theo thiết kế.Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu5Móng
5Phá dỡ móng néo MN15-5 (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu13Móng
D Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/IV.Tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu11.655m
2Tháo hạ, lắp đặt lại Hộp nối cáp quang ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu15Hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van + phụ kiện CSV-110kVYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu11Quả
4Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu7Bộ
5Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Bộ
6Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-30 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
8Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu7Bộ
9Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Bộ
10Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
11Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-30 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
12Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 3)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Bộ
13Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 3)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Bộ
14Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 3)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
15Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-30 cho cột gia cường ( Lần 3)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
E Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/V. Tháo hạ thu hồi
1Dây néo DN-15 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu7Bộ
2Dây néo DN-20 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Bộ
3Dây néo DN-25 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
4Dây néo DN-30 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
5Cột néo thép hình gia cường cao 16m : N113-16(GC)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
6Cột néo thép hình gia cường cao 29m : N122-29D(GC)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
7Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVH và bên AYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn Bộ
F Đường dây 110KV - Huyện Nông Cống/VI. Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu45vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Hệ thống
G Đường dây 110KV - Huyện Như Thanh/I. Cung cấp vật liệu điện (B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại C : Đ122-26CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại B : Đ122-30BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại C : Đ122-30CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu7Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại C : Đ122-34CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
5Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại B : N122-27BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
6Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
7Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu18.060m
8Dây cáp quang OPGW-70/24Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3.060m
9Dây chống sét Phlox.94.5Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3.010m
10Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51), CÐ-110-10.7Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu60Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400): CN-110-11.16Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.5, CĐSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Chuỗi
14Chuỗi đỡ cáp quang: CĐ-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Chuỗi
15Chuỗi néo dây cáp quang: CN-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Chuỗi
16Cụm khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Chuỗi
17Cụm khóa néo cáp quang KN-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Chuỗi
18Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu132Bộ
19Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu22Bộ
20Chống rung dây cáp quang CR-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu22Bộ
21Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1hộp
22Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu25cái
23Ống nối dây ACSR400, ON-400Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu12cái
24Ống nối dây Phlox 94.5, ON-Phlox 94.5Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2cái
25Biển báo số thứ tự cột, BB-STTYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu11cái
26Biển báo an toàn, BB-ATYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu11cái
27Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Bộ
28Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Bộ
29Bu long neo BL56-250Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu16Bộ
30Bu long neo BL64-250Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu160Bộ
H Đường dây 110KV - Huyện Như Thanh/II. Xây dựng
1Móng bản MB28-90 - Vị trí số 30 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng bản MB28-90 - Vị trí số 31 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng bản MB28-90 - Vị trí số 32 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng bản MB32-95 - Vị trí số 33 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng bản MB28-90 - Vị trí số 34 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng trụ 4TV30-40 - Vị trí số 35 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 36 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng trụ 4T36-38 - Vị trí số 37 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 41 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
10Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 42 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
11Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 43 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
12Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu8Bộ
13Tiếp địa RC-4BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Bộ
I Đường dây 110KV - Huyện Như Thanh/III.Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3.010m
2Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van + phụ kiện chống sét van 110 kVYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Quả
J Đường dây 110KV - Huyện Như Thanh/IV.Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu11Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1HT
K Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/I. Cung cấp vật liệu điện (B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại B : Đ122-30BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu5Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại C : Đ122-30CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu8Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại B : Đ122-34BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại C : Đ122-34CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
5Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 38m, loại C : Đ122-38CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
6Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 42m, loại C : Đ122-42CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
7Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C : N122-27CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
8Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại B : N122-31BYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Cột
9Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C : N122-31CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu5Cột
10Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 41m, loại C : N122-41CYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
11Cột đỡ thép hình gia cường cao 27m : Đ122-27(GC)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Cột
12Cột đỡ thép hình gia cường cao 31m : Đ122-31(GC)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu5Cột
13Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
14Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu57.545m
15Dây cáp quang OPGW-70/24Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu9.741m
16Dây chống sét Phlox.94.5Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu9.591m
17Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1.894m
18Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51), CÐ-110-10.7Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu120Chuỗi
19Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.12Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
20Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-11.12Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
21Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CN-110-11.16Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu72Chuỗi
22Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CNK-110-11.16Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu54Chuỗi
23Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CNK-110-12.16Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
24Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.7Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
25Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.5, CĐSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu26Chuỗi
26Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
27Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu26Chuỗi
28Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
29Cụm khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu30Chuỗi
30Cụm khóa néo cáp quang KN-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
31Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu450bộ
32Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu76bộ
33Chống rung dây cáp quang CR-CQYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu76bộ
34Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Hộp
35Hộp nối cáp quang ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Hộp
36Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu100Cái
37Ống nối dây ACSR400, ON-400Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu38Cái
38Ống nối dây Phlox 94.5, ON-Phlox 94.5Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Cái
39Biển báo số thứ tự cột, BB-STTYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu36Cái
40Biển báo an toàn, BB-ATYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu36Cái
41Tạ bù 200kg, TB-200Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Cái
42Tạ bù 100kg, TB-100Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu18Cái
43Dây néo DN-20 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Bộ
44Dây néo DN-25 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Bộ
45Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu48Bộ
46Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu30Bộ
47Bu long neo BL56-250Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu96Bộ
48Bu long neo BL64-250Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu240Bộ
49Bu long neo BL72-350Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu112Bộ
L Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/II. Xây dựng
1Móng bản MB75-130 - Vị trí số 56 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá dỡ tường,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 57 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 58 (bao gồm đào, đắp đất móng, rãnh thoát nước….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 59 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 60 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng trụ 2T36-38/2T46-38 - Vị trí số 61 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, rãnh thoát nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng trụ 4TV26-40 - Vị trí số 64 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng trụ 4TV36-44 - Vị trí số 65 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 66 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
10Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 67 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
11Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 68 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
12Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 69 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
13Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 70 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
14Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 71 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
15Móng trụ MTD-27(GC) - Vị trí số 72(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, kè móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
16Móng trụ MTD-27(GC) - Vị trí số 73(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
17Móng trụ MTD-27(GC) - Vị trí số 74(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
18Móng trụ 4T48-58+1 - Vị trí số 75 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
19Móng bản MB28-90+2.8 - Vị trí số 76 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
20Móng bản MB40-105+3.6 - Vị trí số 77 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
21Móng bản MB106-180+3 - Vị trí số 78 (bao gồm đào, đắp đất móng, bờ vây,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
22Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 79(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, kè móng, khan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
23Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 80(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ, kè móng,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
24Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 81(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ, kè móng,….)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
25Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 82(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ, kè móng,….)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
26Móng trụ MTD-31(GC) - Vị trí số 83(HT) (bao gồm đào, đắp đất móng, khoan cấy thép, phá dỡ kết cấu cũ, kè móng,….)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
27Móng trụ 2T42-50/2T52-50 - Vị trí số 84 (bao gồm đào, đắp đất móng, rãnh thoát nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
28Móng trụ 4TV26-38 - Vị trí số 85 (bao gồm đào, đắp đất móng, rãnh thoát nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
29Móng trụ 4T36-38 - Vị trí số 86 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
30Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 87 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
31Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 88 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, rãnh thoát nước,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
32Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 89 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
33Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 90 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
34Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 91 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
35Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 92 (bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
36Móng trụ 2T42-50/2T52-50 - Vị trí số 93 (bao gồm đào, đắp đất móng, phá đá, rãnh thoát nước….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Móng
37Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu7Bộ
38Tiếp địa RC-6 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Bộ
39Tiếp địa RC-2BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu8Bộ
40Tiếp địa RC-4BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu13Bộ
41Tiếp địa RC-6BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu7Bộ
M Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/III.Phần xây dựng tạm
1Móng néo MN15-5 (bao gồm đào, đắp đất móng, đúc móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Móng
2Cột treo Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB-VĐ (bao gồm mua sắm và lắp đặt cột, biển báo phản quang, đào đúc móng… hoàn thiện theo thiết kế)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Cột
3Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 1) bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng,... hoàn thiện theo thiết kế.Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Móng
4Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 2) bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng,... hoàn thiện theo thiết kếYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Móng
5Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 ( Lần 3) bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng... hoàn thiện theo thiết kếYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Móng
6Phá dỡ móng néo MN15-5 (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu10Móng
7Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ thép ĐT-MCĐ (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu13Móng
8Phá dỡ đầu trụ móng cột néo thép ĐT-MCN (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu3Móng
9Phá dỡ móng cột néo thép MCN (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu8Móng
10Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MBT (bao gồm thi công phá dỡ, vận chuyển đổ thải, hoàn trả mặt bằng)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu162Móng
N Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/IV.Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu9.591m
2Tháo hạ, lắp đặt lại Hộp nối cáp quang ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van + phụ kiện CSV-110kVYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu18quả
4Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Bộ
5Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Bộ
6Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Bộ
8Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 3)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Bộ
O Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/V.Tháo hạ thu hồi
1Cột bê tông LT-20Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu162Cột
2Dây dẫn AC-185/29Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu138.311m
3Dây chống sét TK-50Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu51.227m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR-185) : CĐ-110-7.7Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu669Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CN-110-8.12Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu234Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CNK-110-8.12Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu212Chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét CNSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu76Chuỗi
9Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1.506Bộ
10Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu42Bộ
11Cụm khóa đỡ cáp quang ADSS, KĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu116Bộ
12Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu21Bộ
13Gông đỡ cáp quang, GĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu21Bộ
14Dây néo DN-20 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Bộ
15Dây néo DN-25 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6Bộ
16Cột thép hình : Đ121-27Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu7Cột
17Cột thép hình : Đ122-27Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Cột
18Cột thép hình : Đ122-31Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2Cột
19Cột thép hình : N121-24Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu5Cột
20Cột thép hình : N121-29Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Cột
21Cột thép hình : N122-29Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
22Cột thép hình : N121-29+4Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
23Cột thép hình : N121-33Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Cột
24Chụp đầu cột CHUPYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu28Cột
25Vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVH và bên AYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn Bộ
P Đường dây 110KV - TX Nghi Sơn/VI. Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu36Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
Q Trạm biến áp 110kV 110kV Nông Cống/I. Cung cấp VTTB (B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây dẫn ACSR-500/64Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu240m
2Dây nhảy quang FC/PCYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2cái
3Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-500 (phù hợp với thiết bị hiện hữu)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu18cái
4Kẹp cực nối dao cách ly với Dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện) (phù hợp với thiết bị hiện hữu)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6cái
5Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-500 (phù hợp với thiết bị hiện hữu)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu24cái
6Tclam bắt dây ACSR 500 với dây ống D80Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu12cái
7Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm ACSR500 với dây ACSR500 (kẹp song song)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu6cái
8Tclam bắt dây dẫn dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite với dây dẫn ACSR300Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu2cái
9Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4sqmm (kèm đầu cáp, phụ kiện…)Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu432m
10Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, ONRG-D48Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu90m
11Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) CT-123-400-800-1200/1/1/1/1/1AYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu9Quả
R Trạm biến áp 110kV 110kV Nông Cống/II. Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ, thu hồi Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) CT-123-200-400-600-800/1/1/1/1AYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu9Quả
2Tháo, thu hồi Kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh các loạiYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Thu hồi dây dẫn ACSR-300Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu200m
4Vận chuyển, bàn giao tại kho Đơn vị QLVHYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
S Trạm biến áp 110kV 110kV Nông Cống/III. Thí nghiệm
1Biến dòng điện 110kVYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu9Quả
2Cài đặt phiếu chỉnh định RLBV ngăn 171-172-112 E8.9 theo phiếu mới của điều độYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1trọn bộ
3Thông kênh cáp quang, thí nghiệm, cấu hình, cài đặt toàn bộ các rơle, BCU liên quan, hệ thống điều khiển máy tính thuộc dự án tại TBA 220kV Nông Cống, TBA 220kV Nghi Sơn và các TBA 110kV liên quan trong phạm vi đảm bảo đóng điện hoàn thiện dự ánYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
4Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm và các trung tâm điều khiển, điều độ đảm bảo đủ điều kiện vận hànhYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
T Đo thông số đường dây phục vụ chỉnh định rơ-le cho mạch đường dây (bao gồm 3 pha/mạch, thực hiện cho toàn bộ các đường dây 110kV thuộc phạm vi dự án với đầy đủ chi phí lập, phê duyệt phương án thi công và tổ chức thực hiện)
1Đo thông số đường dây phục vụ chỉnh định rơ-le cho mạch đường dây bao gồm 3 phaYêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu4Mạch
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥141.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->