Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 10:26:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8317385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy loại I (thang máy thiết kế cho việc chuyên chở người) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 855.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện, đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bắn tia laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn tia laze |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 32KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 32KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt thiết bị công trình Lắp đặt thang máy tại Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang –Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang –Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thang máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5188 | m3 |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,859 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5648 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4587 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,148 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,6524 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vận chuyển sàn thép tầng 1+2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2421 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2636 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 (có lớp hồ dầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5648 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5648 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0235 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4587 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4587 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0235 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3122 | m3 |
| 17 | Gia công dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6926 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,5347 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6926 | tấn |
| 20 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 21 | Ốp đá granite, vữa XM M75, XM PCB30 (bằng treo móc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,6212 | m2 |
| 22 | Đá sàn thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | viên |
| 23 | Móc treo pa lăng tải 2T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3762 | m3 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,42 | m2 |
| 26 | Đặt ống chờ D30 PVC đi dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | lỗ |
| 27 | Đặt ống chờ D30 PVC đi dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây cáp 4x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây 1x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện thang máy 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Bóng đèn 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M16 + NC ép đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m3 |
| 40 | Đóng cọc đồng D16 L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 41 | Băng đồng lập là 40*5 (trọng lượng 1,792kg/md) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 42 | Mối hàn hòa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | mối |
| 43 | Gem hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bao |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m3 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,904 | m3 |
| 50 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4409 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4409 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4409 | m3 |
| 53 | Thang máy tải khách loại có phòng máy - Chất lượng 2021 trở về sau, mới 100%; Tải trọng 700kg (10 người); Vận tốc: 60m/ phút; Loại cửa CO (Hai cánh mở từ tâm về hai phía; Điểm dừng 3S/O (1-3); Điều khiển: Đơn (1C-2BC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8317385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy loại I (thang máy thiết kế cho việc chuyên chở người) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 855.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần lắp đặt thiết bị: | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện, đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 2 | Máy bắn tia laze | Máy bắn tia laze | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy hàn 32KW | Máy hàn 32KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi