Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659351-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220653105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 10:23:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,062,322,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ốp lát
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo sửa chữa nhà Ban chỉ huy quân sự huyện (7 gian, 2 tầng và các hạng mục phụ trợ) huyện Yên Minh
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn quản lý hành chính năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Phú Hải; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 7 GIAN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235,63m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8273tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,87m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,24m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,842m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,301m
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m2
8Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,15m
9Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ctrinh
10Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,605m2
11Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,5m
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,586m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,0015m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,6702m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,2873m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật333,12m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4819m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,834m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,43m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,685m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,4288m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,84m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,605m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,05m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,046m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,121m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,2823m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,1784m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật388,68m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,5992m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,61m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,662m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,54m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,05m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,605m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,05m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,35m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,6316m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7563100m3
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76100m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
43Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,35m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,28m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,12m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,17m2
48Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,54m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,707m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0322m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6388m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,79m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,86m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,605m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,45m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,14m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,605m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,45m2
61Trần tôn Liên Doanh dày 0.3mm, khung xương thép hộp trãng kẽm []30*30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,21m2
62Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,002m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0269tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,36m2
67Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5936tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5936tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3766100m2
70Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,7m
71Ô thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m
73Phễu thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,5m2
78Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,135m2
79Trụ cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lan can cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,15m
81Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,14m2
82Sửa lại cửa đi, cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,12m2
83Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,12m2
84Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,12m2 cấu kiện
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,925m2
86Cửa đi, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,125m2
87Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
88Làm trần gỗ, hoa văn sảnh trước theo kết cấu hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,96m2
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
91Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
93Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
97Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Máy bơm nước + Phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật637,026m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.441,884m2
120Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Tủ điện tầng Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
126Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
130Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Đế nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
132Mặt ổ cắm, công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
133Vít nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
134Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
135Sứ điếuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
136Xà đón điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
137Cáp treo đầu vàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
138Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
139Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m
140Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật395m
146Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
147Hộp đựng bình bằng tôn loại đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Tiêu lênh PCCC chất liệu MicaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ SA BÀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8855tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8855tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7487tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7487tấn
8Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3022tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3022tấn
10Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5138tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5138tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0111100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,055m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,248m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,05m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Trộn bê tông, vữa1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
6 Máy khoan cầm tay Khoan tường gạch, bê tông2
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá ốp lát2
8 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->