Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632726-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi ngân sách năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:38:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,626,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Bản Néng – Tiên Thành – Hồng Nam (đoạn Khau Giuồng xóm Bản Giuồng), huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí chi ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khảo sát thiết kế và Xây dựng 307; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Công trình 689; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3820.381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8382100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp9,868100m3
3Đào đất cấp III ( TC10%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,962m3
4Đào đất cấp III ( 90% Máy)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8867100m3
5Đào đất cấp IV ( TC 10%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,516m3
6Đào đất cấp IV ( Máy 90%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4865100m3
7Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,25m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4337100m3
9Đắp rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3601m3
10Xây đá hộc, xây rãnh vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp198,31m3
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp29,6008100m2
12Bù vênh mặt bằng đá dăm tiêu chuẩn loại 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp274,221m3
13Bù vênh móng lề gia cố bằng cấp phối tự nhiênChương V - Yêu cầu về xây lắp0,27941m3
14Làm móng + gia cố móng lề bằng cấp phối đá dăm dày 14cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,531100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp45,3161100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp906,322m3
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0551100m
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3742100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,0778100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,0778100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,8948100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,8948100m3
23Đổ bê tông rãnh đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,43m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0709100m2
25Cốt thép bản + mũ mố đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
26Cốt thép bản + mũ mố đường kính cốt thép >= 10mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0194tấn
27Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,34m3
28Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,27m3
29Ván khuôn gỗ. mũ mố + bản cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0699100m2
30Xây đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,47m3
31Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,72m2
33Thi công lớp đá đệm giảm tảiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,92m3
34Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0231100m3
35Đào móng công trình đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0154100m3
36Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18m3
37Cốt thép dChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0006tấn
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp0,86m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,61m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,95m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5m2
42Đào móng công trình, đất cấp III (90% Máy)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,181100m3
43Đào móng đất cấp III (10% TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,011m3
44Đào móng công trình, đất cấp IV (90% Máy)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1207100m3
45Đào móng đất cấp IV (10% TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,341m3
46Đắp đất sau cống bằng đầm cócChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0614100m3
47Xây đá hộc xây cống vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,35m3
48Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,8m2
49Mối nối cống,VXM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,16m3
50Đá dăm đệm móng cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,42m3
51Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,26m3
52Công tác cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1182tấn
53Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3127100m2
54Lắp dựng ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy lu còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->