Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; cung cấp, lắp đặt thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661936-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220661789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 105.456 triệu đồng; vốn xã hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác 20.000 triệu đồng (do UBND thành phố Thanh Hóa và tỉnh đoàn Thanh Hóa huy động)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 12:14:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,916,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13194125E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có các hạng mục: Dân dụng, nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên, có giá trị ≥ 47.541.533.000 VND Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, Trong đó: 01 hợp đồng thi công là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị >= 37.822.127.000 VND và 01 hợp đồng thi công là công trình NN & PTNT, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 9.719.406.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.541.533.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề TVGS đúng chuyên ngành từ hạng III trở lên.- Chỉ huy trưởng kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh trong 05 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước, NN&PTNT) phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể:+ Xây dựng dân dụng (01 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư công trình Thuỷ lợi (01 người)- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
5-Cẩu tự hành, tải trọng >=6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm cóc ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn ≥ 2,3kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy bơm nước ≥5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cọc nhồi ≥ 55KN.m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Công viên tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh ngày 14/6/1972 tại đê sông Mã, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 105.456 triệu đồng; vốn xã hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác 20.000 triệu đồng (do UBND thành phố Thanh Hóa và tỉnh đoàn Thanh Hóa huy động)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty cổ phần tu bổ di tích và kiến trúc cảnh quan và Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển Bắc Sông Mã. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai - Tổng cục Phòng, chống thiên tai + Cơ quan thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở xây dựng Thanh Hoá; Sở Nông nghiệp và PTNT Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn máy hoặc đăng ký + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn máy hoặc đăng ký - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa + Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hoá (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Thanh Hoá (Địa chỉ: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
B NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ LƯU NIỆM GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
C XÂY LẮP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,662100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,642100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,768100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu >3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,5391m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,096m3
6Bê tông móng M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,707m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,534m3
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,513tấn
9Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,66tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,131100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,585100m2
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt125,466m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,641m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,88100m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,647m3
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,523m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,649tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,428tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,196100m2
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,248100m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt201,395m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,204m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,299tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,724tấn
25Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,76100m2
26Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,182m3
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt499,593m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt341,02m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt325,12m
30Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt562,082m2
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,043m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,657tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,686tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,844100m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt890m2
36Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt889,76m2
37Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82,093m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,937m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt299,686m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt394,352m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt397,3m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt279,7m2
43Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,949m3
44Ốp tường nhà vệ sinh bằng đá Granit nhân tạoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,652m2
45Bê tông giả đất sét mác 400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,966m3
46Lát gạch Bát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt187,54m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,4m2
48Đá bậc thềm, đá vôi xanh KT theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,975m3
49Lắp đặt đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,445m
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,452m3
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt192,658m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt115,906m2
53Dán ngói mũi hài trên mái bê tông, ngói 40 viên/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt396,952m2
54Vách ngăn nhà vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,726m2
55Bản lề có lò xo bậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
56Bản lề thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
57Khớp tay bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,981100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,17100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3, 6m, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,17100m2
61Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,104m3
62Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,683m3
63Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,089tấn
64Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,207tấn
65Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,267100m2
66Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,048m3
67Trát thành bể phốt, dày 2,5 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,781m2
68Láng đáy bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM M 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,082m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,13m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,124tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,057100m2
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13cái
73Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 8 moduleTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
74Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
75Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
76Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
77Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
78Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
79Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
80Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 6 moduleTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bảng
81Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
82Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
83Lắp đặt đèn Led ốp tường 20W, ánh sáng vàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
84Lắp đặt đèn Led bóng đơn dài 1.2m 18W, ánh sáng trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
85Lắp đặt đèn Led bóng đôi dài 1.2m 18W, ánh sáng trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
86Lắp đặt đèn LED chiếu hắt 15WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31bộ
87Lắp đặt đèn hình nến loại 1WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64bộ
88Lắp đặt đèn tuýp led T5 18W dài 1.2mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
89Lắp đặt máy điều hoà 9000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
90Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3máy
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần 30000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2máy
92Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1100m
93Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1100m
94Lắp đặt máy chiếuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
95Lắp đặt quạt cắt gió dài 1.5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
96Lắp đặt quạt thông gió 220V/40WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
97Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x4+1x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt147,69m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt122,7m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt264,9m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt535,29m
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, một chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hai chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, một chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, một chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
106Lắp đặt máng thép chữ U sơn tĩnh điện, màu giả gỗ D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40m
107Lắp đặt máng thép chữ U sơn tĩnh điện, màu giả gỗ D900Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16m
108Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,592100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,729100m
110Lắp đặt tê PPR D25x25x25, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
111Lắp đặt tê PPR D20x20x20, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
112Lắp đặt góc D25, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
113Lắp đặt góc D20, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
114Lắp đặt van khóa D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
115Lắp đặt van khóa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
116Lắp đặt van khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
117Lắp đặt van phao đồng D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
118Lắp đặt ga thoát sànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
121Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5bộ
122Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bể
124Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 máy
125Lắp đặt máy sấy tay tự độngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
126Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,526100m
127Lắp đặt ống thoát nước PVC D120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,424100m
128Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,099100m
129Lắp đặt tê PVC D120x120x120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
130Lắp đặt tê PVC D90x90x90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
131Lắp đặt thập PVC D90x90x90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
132Lắp đặt góc PVC D120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
133Lắp đặt góc PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
134Lắp đặt góc PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
D HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera .Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121 TB
2Cáp Cat6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151,47m
3Lắp đặt modem wifiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 TB
4Lắp đặt thiết bị màn hình cameraTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 TB
5Lắp đặt thiết bị đầu thu ổ cứng 8TBTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 TB
E CHỐNG MỐI
1Xử lý chống mối bao ngoài công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,255m3
2Rải thuốc PMS trước khi lát nền chống mốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt190,559m2
3Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 5%Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,064m3
4Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc CislinTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt219,293m2
F CẤU KIỆN GỖ
G Cửa đi, vách trục 5
1Cửa đi (D03): Cửa thượng song hạ bản KT 1520x2430mm, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Cửa chính và vách: Bao gồm cửa chính thượng song hạ bản, vách đố lụa, Chất liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Vách: Vách đó lụa KT 1523x2190mm, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Cửa đi (D01): Cửa thượng song hạ bản, KT 3006x2390mm, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Cửa đi: Cửa thượng song hạ bản, KT 2806x2350mm, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
6Cửa sổ: theo hình thức truyền thống, KT 500x1600mm, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
7Cửa đi: Cửa thượng song hạ bản KT 2806x2350mm, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8Cửa đi: Cửa thượng song hạ bản KT 2806x2350mm, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Vách: Vách đố lụa KT 2890x2460mm, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Hộp đặt bình chữa cháy: Gia công theo thiết kế, chất liệu gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
11Lắp dựng kết cấu khung các kết cấu khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1CK
H CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
1Hoa văn dưới quá giang: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Vị trí
2Chân tảng cột hiên nhà quản lý KT440x440x175, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
3Chân tảng cột cái nhà quản lý KT490x490x175, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
4Chân tảng cột hiên nhà lưu niệm KT440x44090x175, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
5Chân tảng cột cái nhà lưu niệm KT490x490x175mm, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
6Viên đá cối của nhà quản lý KT 300x200x200mm, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
7Viên đá cối của nhà lưu niệm KT 300x200x200mm, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
8Bệ đá sắp đặt nội thất, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
9Hoa văn tường đầu hồi, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1vị trí
10Hoa văn mái hắt cửa sổ, Chất liệu vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1vị trí
11Cửa khung chớp gỗ: KT 920x1500mm, Chất liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
12Cửa sổ đẩy kính khung gỗ: Bao gồm bạo cửa và khung cửa sổ kính, Chất liệu: Gỗ lim, kínhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
I ĐỀN THỜ NỮ SINH
J XÂY LẮP
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,184100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,33100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,164m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,43m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,192tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,406100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,219m3
9Xây gạch không nung đặc6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,216m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,854100m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,4m3
12Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,103m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,221tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,488tấn
15Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,382100m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,118m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,013m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,083tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,164tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,183100m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,3m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,156m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86,138m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86,138m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt114,406m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt119,68m2
27Lát gạch Bát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt195m2
28Đá bậc thềm, đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,665m3
29Lắp đặt đá bậc thềm đá bó vỉa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,29m
30Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 100x100x100, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21m2
31Đá xanh KT 100x100x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21m2
32Lợp mái ngói lót chữ Thọ 190x150x13mm, 35v/m2, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,123100m2
33Lợp mái ngói mũi hài 270x200x20mm 40 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,123100m2
34Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,699m3
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt193,032m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111,119m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,121100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,937100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,811100m2
40Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 moduleTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
41Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
42Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
43Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
44Lắp đặt Led ốp tường 15W, ánh sáng vàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6bộ
45Lắp đặt đèn lồng treo bóng Led 15W, ánh sáng vàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
46Lắp đặt đèn Led chiếu hắt 15W, ánh sáng vàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66,08m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt96,3m
50Lắp đặt máng thép chữ U sơn tĩnh điện, màu giả gỗ D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51,59m
51Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera .Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt71 TB
52Cáp Cat6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66,16m
53Lắp đặt modem wifiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 TB
K CHỐNG MỐI
1Xử lý chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch chuyên dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,296m3
2Rải thuốc chống mối trước khi lát nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt326,788m2
3Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 5%Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82,5m3
4Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc CislinTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.383,015m2
5Xử lý chống tiêu tâm cột gỗ bằng cao XM5 dạng đặcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52cột
L CẤU KIỆN GỖ
M Cột
1Cột cái đường kính D540mm, cao 6,21m, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
2Cột cái đường kính D540mm, cao 6,15m, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cột
3Cột cái đường kính D480mm, cao 4,23m, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cột
4Cột con góc đường kính D360mm, cao 3,4m, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cột
5Cột trốn đường kính D360mm, cao 3,1m, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cột
6Cột con đường kính D360mm, cao 3,07m, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cột
7Cột con đường kính D360mm, cao 3,14m, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cột
N Xà cột
1Xà cột KT 3400x330x320mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
2Xà cột cái KT 3400x290x280mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
3Xà cột con (cột hiên) KT 50200x250x240mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Xà thượng cột cái KT 25600x330x320mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Xà cổ diềm KT 30300x160x80mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
6Xà cổ diềm KT 31700x210x180mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
7Xà hạ cột cái KT 25600x330x320mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
O Thượng lương
1Thượng lương KT 14084x240x170mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Thượng lương KT 14084x240x170mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
P Cấu kiện mái
1Bộ hoành mái KT 135x120mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Xà thế hoành KT 140x135mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Bộ cấu kiện lợp mái bao gồm: Rui KT100x20mm, Gộp rui KT30x20, Đỡ chân rui KT 25x3mm, Lá mái 160x20mm, Diềm mái KT20x125mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
4Bộ cấu kiện tàu mái dày 70mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Ván bịt đầu hoành KT 1766x35x180mm, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
6Ván trang trí đầu hồi KT 1420x60x636mm, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
Q Diềm dưới xà
1Cột diềm cấu thành bằng đố và ván gió, con tiện để trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
2Cột diềm cấu thành bằng đố và ván gió, con tiện để trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cột
3Cột diềm cấu thành bằng đố và ván gió, con tiện để trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cột
R Vì kèo mái trên tiền đường
1Vì kèo giữa: Cấu tạo gồm con chồng, trụ tiêu, quá giang, bẩy và dong bẩy, có chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
2Vì đốc: Cấu tạo gồm guốc thượng lượng, ván mê, qua giang, bẩy hiên và dong bẩy, có chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
3Bẩy bên: Cấu tạo gồm bẩy hiên và dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
4Bẩy góc: Cấu tạo gồm bẩy hiên và dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
5Vì nách: Cấu tạo gồm ván mê, xà nách, bẩy hiên, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
6Kẻ bẩy: Cấu tạo gồm kẻ, bẩy, dong kẻ, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
7Bẩy góc: Cấu tạo gồm bẩy và dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
8Kẻ bẩy: Cấu tạo gồm kẻ, bẩy, dong kẻ, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
9Vì bên: Cấu tạo gồm đấu cột trốn, ván mê, xà nách, bẩy, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
10Kẻ bẩy: Cấu tạo gồm bẩy và dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
S Vì kèo mái hậu cung
1Vì nách: Cấu tạo gồm ván mê, xà nách, bẩy, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
2Vì kèo: Cấu tạo gồm guốc thượng lương, đấu, con chồng, trụ con chồng, qua giang, nghé bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Vì nách: Cấu tạo gồm ván mê, xà nách, bẩy, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
4Vì kèo giữa: Cấu tạo gồm guốc thượng lương, đấu, con chồng, trụ con chồng, qua giang, nghé bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
T Cửa
1Cửa đi gian giữa: cửa thượng song hạ bản, bao gồm cả xà cửa ngưỡng cửa, ván cửa chạm khắc hoa văn theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Cửa đi gian bên: cửa thượng song hạ bản, bao gồm cả xà cửa ngưỡng cửa, ván cửa chạm khắc hoa văn theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
U Vách
1Vách đố lụa bao gồm xà vách, đố và ván vách, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
2Hộp đặt bình chữa cháy: gia cong bằng đố, ván vách và con song, Vật liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Lắp dựng kết cấu khung: cột, xà, bẩyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
4Lắp dựng kết cấu khung các kết cấu khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Lắp dựng kết cấu mái: dui hoànhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
V CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
W Cấu kiện bằng đá
1Chân tảng cột cái tiền đường KT 700x700x190, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
2Chân tảng cột cái hậu cung KT630x630x190, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
3Chân tảng cột con KT510x510x190, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
4Lan can, trụ lan can cao 1m, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Xà ngưỡng cửa giữa tiền đường KT 3225x60x190, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
6Xà ngưỡng cửa bên tiền đường KT 1215x60x215mm, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
7Đường dốc cửa bên tiền đường, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
8Dạ xà đỡ vách KT 2583x60x240mm, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
X Cấu kiện tô da đắp bằng vữa truyền thống
1Hổ phù KT 3000x1180mm, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1con
2Tai tường hậu cung, đắp hoa văn theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1con
3Mặt nguyệt KT 2594x910mm, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1con
4Phượng trên bờ nóc (hai bên mặt nguyệt), đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2con
5Phượng trên bờ chảy, đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10con
6Đầu rồng, đầu đao trên bờ chảy, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15con
7Lắp dựng đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28bộ
Y Bia ghi danh
1Bia ghi danh bên hữu, Chất liệu: Đá vôi xanh, đá Granite, chạm hoa văn và tên theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bia
2Bia ghi danh bên tả, Chất liệu: Đá vôi xanh, đá Granite, chạm hoa văn và tên theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bia
Z NHÀ DỊCH VỤ (3 NHÀ)
AA XÂY LẮP
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,7100m
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,559100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,4911m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,8341m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,207m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,4m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,366tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,613tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,264100m2
10Xây gạch không nung đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,509m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,578100m3
12Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,105m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,098tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,182tấn
15Ván khuôn cột trònTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,102100m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,174m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,831m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,266tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,992tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,268100m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78m2
22Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,17m2
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,576m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,235tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,233tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,377100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,982m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,159m3
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt158,858m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,887m2
31Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt148,853m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,892m2
33Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,342m3
34Lát gạch Bát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,57m2
35Chân tảngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
36Lắp đặt chân tảngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6m
37Bó nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,359m3
38Lắp đặt bó nền, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51,42m
39Dán ngói mũi hài trên mái bê tông, ngói 40 viên/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt84,107m2
40Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,345m3
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt127,008m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,31m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt181 CK
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,362100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,522100m2
46Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 moduleTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3hộp
47Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
48Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
49Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
50Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,93m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,98m
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
55Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera .Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61 TB
56Cáp Cat6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,67m
57Lắp đặt modem wifiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31 TB
AB CHỐNG MỐI
1Xử lý chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch ECTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,05m3
2Rải thuốc chống mối trước khi lát nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,768m2
3Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 5%Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1m3
4Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc CislinTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,27m2
AC CẤU KIỆN GỖ
1Cửa đi: Cửa bức bàn KT 2860x2210mm, Chất liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
2Cửa đi: Cửa bức bàn, Chất liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
3Lắp dựng cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
AD CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
1Đầu dao kìm nóc: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18con
AE CỔNG CHÍNH
AF XÂY LẮP
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,776100m
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,428100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,7581m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,159100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,632m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,511m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,285tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,362tấn
9Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,414100m2
10Lắp dựng cấu kiện đá xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt141CK
11Cổng sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8m
12Motor cổng lùa BFT Icaro 2000Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
AG CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
AH Cổng chính
1Trụ biểu: Gồm 2 trụ bằng đá xanh có chạm khắc hoa văn, kích thước theo thiết kế, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Biển hiệu: Bao gồm 1 trụ biểu và 1 phhiến đá có khắc tên địa danh, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
AI CỔNG PHỤ
AJ XÂY LẮP
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,325100m
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,208100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3081m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,074100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,924m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,655m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,128tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,192tấn
9Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,215100m2
10Lắp dựng cấu kiện đá xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31CK
11Cổng sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6m
12Motor cổng lùa BFT Icaro 2000Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
AK CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
AL Cổng phụ
1Trụ biểu: Gồm 2 trụ bằng đá xanh gia công, kích thước theo thiết kế, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
AM HỒ SEN
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111,319100m
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,02100m3
3Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,4421m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,717m3
5Bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,044m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,082tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,778tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,285100m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt109,142m2
AN NHÀ HOÁ VÀNG
AO XÂY LẮP
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,439100m
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,101100m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1231m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,692m3
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,232m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,822m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,079tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,075tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng thép giàn, đường kính >18 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,089tấn
10Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khóiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,093tấn
11Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dầy 2m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,668m3
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,41m2
13Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 41viên/m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,265m2
14Lắp dựng đầu đao, kìm nócTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101 CK
AP CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
1Đầu dao kìm nóc: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10con
AQ MIẾU THỜ
AR XÂY LẮP
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9100m
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,222100m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5521m3
4Đào móng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,911m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,738m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,174m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,071tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,374tấn
9Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,27100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,739m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,085100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,044m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,757m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,037tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,13tấn
16Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,135100m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,76m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,908m
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,76m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,895m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,058tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,199tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,197100m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19m2
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,522m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,005tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,243tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,135100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,779m2
31Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34m2
32Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,048m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,303m3
34Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,786m2
35Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,786m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,78m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,786m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,786m2
39Đá xẻ lát tự nhiên dày 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,26m2
40Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên, tiết diện đá Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,26m2
41Đá bó nền KT theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,536m3
42Lắp đặt đá bó nền, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,34m
43Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 40viên/m2, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,35m2
44Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,451m3
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,728m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,078m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101 CK
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,644100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,103100m2
50Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 moduleTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
51Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
52Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
53Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, 6kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
54Lắp đặt đèn Led ốp tường 15W, ánh sáng vàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, một chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,81m
58Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,43m
59Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera .Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 TB
60Cáp Cat6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,89m
61Lắp đặt modem wifiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 TB
AS CHỐNG MỐI
1Xử lý chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch ECTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,91m3
2Rải thuốc PMS trước khi lát nền chống mốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,92m2
AT CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
1Hoa văn trên cột C1 trục B: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
2Hoa văn trên cột C1 trục A: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
3Hoa văn trên xà 1: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
4Hoa văn trên xà 2: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
5Hoa văn trên xà 3: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
6Hoa văn trên xà 4: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
7Hoa văn trên xà 5: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
8Hoa văn trên xà 6: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
9Hoa văn trên tường tầng mái trên: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mảng
10Hổ phù: KT 2610x1052mm, Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1con
11Ngưỡng cửa: KT 1670x120x250mm, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
12Bạo cửa: Gia công theo thiết kế, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
13Con giống (lắp đặt trên đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy), Chất liệu: Vữa truyền thốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10con
14Bàn thờ và khám thờ, Chất liệu: Đá xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
AU BÌNH PHONG TRONG ĐÊ
AV XÂY LẮP
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,656100m
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,085100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9441m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,03100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,786m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,291m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,001m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,073tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,038100m2
10Lắp dựng cấu kiện đá xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61CK
11Chốt thắt đáTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
AW CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
1Bình phong trong đê: Gia công kích thước theo thiết kế, hai mặt có chạm khắc hoa văn và con giống, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
AX BÌNH PHONG NGOÀI ĐÊ
AY XÂY LẮP
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,448100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41 MN
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,126m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,12m3
5Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,048100m3
6Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5381m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,679100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,56m3
9Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,024m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,069tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,063tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,087100m2
13Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,68m2
14Lắp dựng cấu kiện đá xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51CK
15Chốt thắt đáTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
AZ CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
1Bình phong ngoài đê: Gia công kích thước theo thiết kế, hai mặt có chạm khắc hoa văn, Chất liệu: Đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
BA BIA ĐÁ GHI DẤU ĐỊA ĐIỂM LỊCH SỬ
BB XÂY LẮP
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6100m
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,028100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3071m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,011100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,256m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,55m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,037tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,076tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,117100m2
10Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,97m2
BC CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC
1Bia ghi dâu sự kiện, Chất liệu: Đá GranteTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
BD KHU TÁI HIỆN KHÔNG GIAN LÀNG NAM NGẠN TRUYỀN THỐNG
BE KHU TIỂU CẢNH NGOÀI ĐÊ
BF Bể nước:
1Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,7100m
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,202100m3
3Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2441m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,528m3
5Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,613m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,608tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,218100m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nâu vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,083m2
9Gương kính cường lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,774m2
BG Đài nước:
1Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,23m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,209tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,256tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,583100m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nâu vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,494m2
6Mua chum bằng đất nungTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
7Đá làm tiểu cảnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8khối
BH Biển đá:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9541m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,239m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24m3
4Gia công đá Granite, đục chữTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,184m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41 CK
BI Hệ thống cấp nước:
1Đầu phun nước hình nấm D21Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
2Lắp đặt ống inox, đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,02100m
4Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 máy
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0961m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24m3
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,475m3
9Nắp bể bằng Composite KT 1040x1040Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
10Mua và lắp đặt ghế băng đơn khung thép sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa giả gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17cái
11Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,722m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,107tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,305tấn
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,303100m2
15Gia công lắp dựng nan ghế nhựa giả gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,367m2
16Gia công chân ghế băngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,01tấn
17Bê tông ghế băng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,376m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ghế băngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,133tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,076100m2
20Lắp dựng ghế băngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,09m2
21Gia công lắp dựng nan ghế nhựa giả gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,09m2
BJ KHÔNG GIAN NGHỆ THUẬT SẮP ĐẶT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,91m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,6m3
4Khung móng bu long M24x300x300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13bộ
5Lắp dựng cột thép bằng máy cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt131 cột
6Sản xuất nan thép bằng thép hộp 45x45Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,196tấn
7Sản xuất nan thép bằng thép hộp 60x80Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,385tấn
8Lắp dựng nan thép mái nónTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,581tấn
9Lợp mái nón bằng tấm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,94100m2
10Phủ compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt93m2
11Lắp đặt nguồn đèn LED 220V/DCTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13cái
12Lắp đặt dây cấp nguồn 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
13Lắp đặt đèn LED dây 9W/dây, ánh sáng vàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt250m
BK KHU TÁI HIỆN LỊCH SỬ
BL Tường chắn khu tái hiện:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,6971m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,953100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,12m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt74,97m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,303m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,274tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,639tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,772100m2
9Đá bó đỉnh tường và đường dốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,12m3
10Lắp đặt bó đỉnh tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt178,5m
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,609m2
BM Đường bê tông giả đất:
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (phần làm mới)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,515100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,172100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,77m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,36m3
5Bê tông đường giả sét mác 400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,026m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,923100m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82,539m3
8Bê tông đường giả sét mác 400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,976m3
BN Hố bom:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,1521m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,454100m3
3Gia cố hố bom bằng đá hộc chiều dày lớp móng đã lèn ép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,812m3
4Bê tông đường giả sét mác 400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,112m3
BO Hầm chữ A, hào giao thông:
1Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9141m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,442100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,67m3
4Bê tông đường giả sét mác 400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,646m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,982m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,87m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,236tấn
8Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,282100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,616m3
10Trát, đắp vữa tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,266m2
11Đắp đất che lấp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,57m3
12Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,497100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0351m3
14Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4831m3
15Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,258100m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,44100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,457m3
18Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,183m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,014tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,461tấn
21Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,475m3
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,524m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,774m2
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,154m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,016tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,005100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
28Nắp bể nước bằng compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
BP TƯỢNG ĐÀI PHẦN XDCB
BQ CỌC THÍ NGHIỆM + CỌC ĐẠI TRÀ
1Sản xuất ống vách thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,331tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 600mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt180m
3Nhổ ống váchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8100m
4Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 600mm - Khoan vào lớp sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30m
5Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 800mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt450m
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,357100m3
7Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt135,648m3
8Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,241tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,784tấn
10Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt139,965m3
11Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M125Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,783m3
12Đắp cát đen đầu cọc khoan nhồi đại tràTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,148100m3
13Xúc cát đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,751m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,282m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,103100m2
16Lắp đặt con kê bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480cái
17Lắp đặt ống thép đen, đường kính 60mm, ống thép thí nghiệm 59.9/59.9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14100m
18Lắp đặt ống thép đen, đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4100m
19Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập, nút bịt ống thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,099tấn
20Gia công ống thép bảo vệ đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,153tấn
21Cắt ống thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,410 mối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,254m3
23Xúc đầu cọc lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,003100m3
24Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,767100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,767100m3
BR ĐÀI MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy- Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,352m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,172m3
3Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,463100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,4761m3
5Xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,145100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,145100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,172m3
8Bê tông móng, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt223,335m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,226tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,071tấn
11Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,993100m2
12Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt218m2
BS NỘI THẤT
BT Nội thất Đền thờ Nữ Sinh
1Bệ đỡ khám thờ: KT 3120x2340x1040, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Tam sơn: 1040x290x292mm - Đài thờ: 183x183x360mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Khám thờ: KT 2400x1575x3600mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Ngai thờ: KT 845x670x1235mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Bài vị: KT 360x1040mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
6Bàn đặt đồ lễ: KT 1690x1300x1235mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
7Hương án: KT 2080x3120x1200mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8Đồ thờ bằng gỗ Tam sơn KT , chạm khắc hoa văn, sơn1040x365x275, mâm bồng D650, Ống đựng hương KT D180 son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
BU Bàn thờ thủy thần - địa thần
1Hương án: KT 1885x270x1615mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
2Ngai thờ: KT 845x660x1235mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
3Đồ thờ bằng gỗ Tam sơn KT , chạm khắc hoa văn, sơn1040x365x275, mâm bồng D650, Ống đựng hương KT D180 son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
4Bàn đặt đồ lễ: KT 1690x1300x1235mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
BV Trang trí nội thất
1Hoành phi: KT 2730x1208x85mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Cửa võng gian giữa: KT 3280x2658mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Cửa võng gian bên: KT 3090x1810mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
4Cửa võng gian bên: KT 2456x1060mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
BW Nội thất nhà trưng bày – lưu niệm giáo viên học sinh
BX Nhà quản lý
1Bàn tiếp khách (bộ trường kỷ): KT650x1200x845, bằng gỗ lim, sơn PUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
2Ghế tiếp khách (bộ trường kỷ): KT 200x505x795mm, bằng gỗ lim, sơn PUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
3Tủ để đồ: KT 153x645x1760mm, bằng gỗ lim, sơn PUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
BY Nhà lưu niệm
1Tủ trưng bày KT 675x2700, bằng gỗ lim và kính cường lực 10ly, ván chân tủ chạm khắc hoa văn, tủ sơn PUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Tủ trưng bày KT 675x2450 bằng gỗ lim và kính cường lực 10ly, ván chân tủ chạm khắc hoa văn, tủ sơn PUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
3Kệ để màn hình cảm ứng KT 1330x830x1050mm, bằng gỗ lim, sơn PUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
4Ghế ngồi xem phim KT 450x465x865mm, bằng gỗ lim, sơn PUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
5Khung ảnh KT540x450mm, bằng gỗ lim, sơn PUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27cái
6Lắp dựng nội thấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1trọn bộ
7Phông màn tô vẽ 3DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8Nón lá treo trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64cái
9Ống đồng treo nónTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64ống
10Nón đúc đồngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
11Tường ốp gỗ lim in tranh (khung xương bằng thép)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
BZ PHẦN PHỤ TRỢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
CA SÂN BÊ TÔNG CHIA Ô TRỒNG CỎ + BÃI ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,419100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,6541m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,156100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,389m3
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,433m3
6Bo nền đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,298m3
7Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt164,91m
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt343,313m3
9Đắp đất màu trồng cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,663m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.373,25m2
CB SÂN LỄ TRONG ĐÊ
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,437100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,9671m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,532100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,264m3
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,787m3
6Bo nền đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,683m3
7Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt568,34m
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt335,336m3
9Đá vôi xanh KT 1200x450x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150,26m2
10Đá vôi xanh KT 100x100x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.203,1m2
11Lát nền, sàn đá tiết diện đá >0,50m2, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150,26m2
12Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.203,1m2
CC KHU TƯỢNG ĐÀI
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,419m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,692m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,097m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,572m3
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt159,533m2
6Bo bồn cây đá vôi xanh 100x100x900Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,109m3
7Mặt bậc đá vôi 200x150x900Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,284m3
8Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt306,1m
9Lát nền, sàn bằng đá hoa cương,KT 600x600x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt694m2
10Bậc bến thả hoa đăng KT 1200x300x150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,219m3
11Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.804,86m
12Đá vôi xanh KT 1200x450x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt112,4m2
13Lát đá hoa cương,KT 600x600x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt112,4m2
CD ĐƯỜNG DẠO
CE Bo đá sân:
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,763100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,5851m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,653100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,964m3
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,844m3
6Bo nền đá vôi xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,354m3
7Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt777,2m
CF Đường dốc lên khu tượng đài:
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,044100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,491m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,016100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,744m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,43m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,446m3
7Đá vôi xanh KT 100x100x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,603m2
8Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,603m2
CG Bậc thềm khu tái hiện làng Nam Ngạn:
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,322m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,508m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,648m3
4Mặt bậc đá vôi 200x150x1200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,62m3
5Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36m
6Đá vôi xanh KT 100x100x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,32m2
7Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,32m2
CH Đường dốc xuống đê:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,6411m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,607m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,517m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25100m3
5Gia công, lắp dựng lan canTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,379m3
6Đá vôi xanh KT 100x100x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,186m2
7Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,186m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt215,226m3
9Đá vôi xanh KT 100x100x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.434,84m2
10Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.434,84m2
CI Bến thuyền khu miếu thờ:
1Bậc bến thả hoa đăng KT 1200x300x150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,449m3
2Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt276,64m
3Đá vôi xanh KT 1200x450x100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,784m2
4Lát nền, sàn đá tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,784m2
CJ VỈA HÈ
1Nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt722,65m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,084100m3
3Đá vôi xanh KT 100x100x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt722,65m2
4Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt722,65m2
CK ĐƯỜNG ĐỒI NGOẠI
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,392100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,035100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,569100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,569100m2
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,569100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,309m3
7Bó vỉa đá KT 1000x260x230Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,98m3
8Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
9Đan rãnh KT 1000x300x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,95m3
10Lắp đan rãnh bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt130m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,273m3
12Đá bó gáy KT 1000x110x220Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,493m3
13Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt103m
14Mua và lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2m3
17Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,627tấn
18Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
20Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
21Sản xuất biển báo di tíchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
22Khung móng bulong M24x300x300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
23Đèn tín hiệu giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
24Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,414m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,23m2
CL CẤP ĐIỆN
1Trạm biến áp ngồi 1 trụ thép 100kVATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1trạm
2Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm, có khóa, kich thước C700xR500XS25mm,Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
3Aptomat 3 pha MCCB 3P 150A, 25kATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Aptomat 3 pha MCB 3P 63ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
5Aptomat 3 pha MCB 3P 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
9Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 450VTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
10Lắp đặt cầu chì kiểu xoáyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
11Lắp đặt đèn pha báo (đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
12Lắp công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
13Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt239,76m
14Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x16 +1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,91m
15Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt437,01m
16Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt238,61m
17Đào móng bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,204100m3
18Đắp cát móng đường ống, đường rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt118,729m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,565100m3
20Lưới nilong báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt282,687m2
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,398100 m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,37100 m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,386100 m
24Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt125cái
25Lắp dựng cột đèn thép bằng máy cao 9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61 cột
26Lắp cần đèn đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61 CĐ
27Lắp cần đèn trang trí D60, chiều dài cần đèn 0.82mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61 CĐ
28cột đèn thép bằng máy, cột đèn cần đơn cao 8mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111 cột
29Lắp dựng cột đèn thép bằng máy cao 4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 cột
30Lắp đặt giá lắp đèn loại 3 đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 CĐ
31Lắp dựng cột đèn trang trí bằng máy, bộ cột đèn cao 2.82mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt401 cột
32Lắp đặt chùm tay cột đèn trang tríTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt401 CĐ
33Lắp đặt đèn lắp đèn LED 220V/50W ngoài trờiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23bộ
34Lắp đặt đèn lắp đèn LED cột đèn trang tríTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt160bộ
35Lắp đặt đèn bão bóng Led 11WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
36Lắp đặt đèn LED chiếu hắt 50W, ngoài trờiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
37Lắp đặt đèn LED chiếu hắt 11W, ngoài trờiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20bộ
38Lắp đặt các loại đèn LED 2.5W âm tường ngoài trời - Đèn chống ẩmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt192bộ
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0531m3
40Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,365100m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,686m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,84m3
43Khung bulong móng M24x500x500x1150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17bộ
44Khung bulong móng M24x300x300x675Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
45Khung bulong móng M16x240x240x500Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68bộ
46Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, 0.6kV/1KV-4x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.500,89m
47Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, 0.6kV/1KV-4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt500,3m
48Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, 0.6kV/1KV-4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt166,77m
49Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, 0.6kV/1KV-4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83,38m
50Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt459,45m
51Đào móng bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,103100m3
52Đắp cát móng đường ống, đường rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt189,112m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,493100m3
54Lưới nilong báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt450,267m2
55Dây đồng M10 nối đất liên hoànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.900,46m
56Cọc tiếp địa thép V63x63x6, dài 2.4MTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
57Thép tròn D10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt208,8m
58Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,009100 m
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,003100 m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,502100 m
61Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7100m
62Lắp đặt dây cáp quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt487,12m
63Lắp đặt dây dây loa âm trần lõi đồngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.107,73m
64Loa đáTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
65Loa treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
66Bộ thu phát wifiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
CM CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,966100m3
2Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,762m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,599100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,197100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,838100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,868100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE PE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,223100 m
9Lắp đặt vòi tưới câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
10Lắp đặt máy bơm nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0961m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25m3
13Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,427m3
14Nắp hố bằng compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
CN THOÁT NƯỚC
CO Hố ga thoát nước trên vỉa hè (8 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0581m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,455100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,283m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,152m3
5Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,303m3
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,5m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,165m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,585m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,239tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,438100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241CK
12Lắp nắp hố ga compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
13Lắp lưới chắn rác compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4311m3
15Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,219100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,164m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,152m3
18Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,566m3
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,04m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,433m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,046tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,061100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41CK
24Nắp hố ga compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
25Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,632100m3
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt141cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121 ĐÔ
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,41 ĐÔ
30Nối ống bê tông, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11MN
31Nối ống bê tông, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55MN
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,213100m3
33Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,406100m3
34Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,61100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,103100m
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,135100m3
37Thùng rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
CP Thoát nước trong sân:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,3231m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,569100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,728m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,152m3
5Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,303m3
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,077m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,586m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,974m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,34tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,248100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt201CK
12Lắp nắp hố ga compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6871m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,337m3
15Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,324m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,016m2
17Đào san đất, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,668100m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt244,5cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt137,81 ĐÔ
20Nối ống bê tông, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt138MN
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,223100m3
CQ SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,729100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt220,772100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,646100m3
4Đào san đất, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,594100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào thừa để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,323100m3
6Mua đất nền đất đầm đạt K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19.712,77m3
7Mua đất nền đất đầm đạt K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10.166,89m3
8Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.987,96610m³/1km
CR CÂY XANH
CS Cây thân gỗ:
1Đào hố trồng cây.Hố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,024100m3
2Đào hố trồng cây.Hố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,654100m3
3Đắp đất (tận dụng đất đào thừa)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,578m3
4Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,02100cây
5Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,32100cây
6Tưới nước cho cây bằng máy bơm điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,08100C/L
7Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,57100m2/L
8Cây ngọc lanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cây
9Cây lộc vừngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cây
10Cây đại hoa trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33cây
11Cây đềTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cây
12Cây khếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cây
13Cây ban trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23cây
14Cây muống hoa đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cây
CT Khu vực 2:
1Cây côm tầngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cây
2Cây ngọc lanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cây
CU Khu vực 3:
1Cây cau taTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cây
2Cây đại hoa trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cây
CV Khu vực 4:
1Cây cau taTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43cây
2Cây đại hoa trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cây
3Cây tre lành canhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt237khóm
CW Cây bụi:
1Đào hố trồng cây.Hố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,697100m3
2Đắp đất (tận dụng đất đào thừa)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82,725m3
3Trồng cây bụiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.282,75m2
4Tưới nước cho cây bằng máy bơm điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.575,72100C/L
5Bón phân và xử lý đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65,655100m2/L
CX Khu vực 1:
1Cây đỗ quyênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.464cây
2Cây trinh nữ hoàng cungTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.300cây
3Cây chu đinh lanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt840cây
4Cây sen trắngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt318củ
5Cây trúc quan âmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.079m2
6Cây duối cắt tỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt448cây
CY Khu vực 2:
1Cây trinh nữ hoàng cungTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.465cây
2Cây duối cắt tỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt953cây
CZ Khu vực 3:
1Cây lưỡi hổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.035cây
2Cây đỗ quyênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt665cây
DA Khu vực 4:
1Cây lưỡi hổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt869khóm
2Cây mẫu đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120cây
3Cây tường vyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cây
4Cây đỗ quyênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.848cây
5Cây trầu khôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cây
DB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
DC Phòng cháy chữa cháy tổng thể
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, chạy điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, chạy xăngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 máy
3Lắp đặt trụ cứu hoả 2 ngõ ra D65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
4Lắp đặt họng tiếp nước 2 ngõ vào D65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,882100m
DD PCCC nhà lưu niệm giáo viên và học sinh
1Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,110 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,610 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45 chuông
6Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75,16m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,752100m
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 TT
10Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45 đèn
11Lắp đặt đèn báo sự cốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45 đèn
DE PCCC Đền thờ nữ sinh
1Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,310 đầu
2Lắp đặt đèn báo cháy .Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25 đèn
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25 chuông
5Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75,16m
7Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,752100m
8Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45 đèn
DF MUA SẮM THIẾT BỊ
DG THIẾT BỊ
DH Nhà quản lý - lưu niệm giáo viên và học sinh
1Điều hòa 9000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
2Điều hòa 18000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
3Điều hòa âm trần 30000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
4Máy chiếu cường độ ánh sáng khoảng 5000-8000 luments, độ phân giải từ 1600-1200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Màn hình cảm ứng 55inch, chip 8 nhân, ram 4GB, độ phân giải 1920 x 1080Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
6Máy vi tính để bàn (Chip G6xxx, ram 8g, ổ cứng HDD 500GB, màn hình thường 20 inch, bàn phím và chuột)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
7Camera Domeptz 2MP, Full 1080pTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
8Camera Bullet 2MP, Full 1080pTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
9Modem Wifi tốc độ 300MbpsTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
10Màn hình camera, độ phân giải 1920 x 1080Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
11Đầu thu, ổ cứng 8TBTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
12Máy bơm 3HPTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
13Máy sấy tay, tốc độ gió 8m/sTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
14Quạt thông gió 30x30, công suất ≥ 34WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
DI Đền thờ nữ sinh
1Camera Domeptz Full 1080pTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
2Camera Bullet Full 1080pTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Modem Wifi tốc độ 300MbpsTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Quạt thông gióTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
5Quạt trần 64WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
DJ Nhà dịch vụ
1Camera Domeptz Full 1080pTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Camera Bullet Full 1080pTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Modem Wifi tốc độ 300MbpsTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
DK Khu tái hiện lịch sử
1Máy bơm 2HPTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
DL Miếu thờ
1Camera Domeptz Full 1080pTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Camera Bullet Full 1080pTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Modem Wifi tốc độ 300MbpsTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
DM Khu tiểu cảnh ngoài đê
1Máy bơm 3HPTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
DN Hạ tầng kỹ thuật
1Máy bơm cấp nước 5kWTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Âm ly, công suất 300wTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
DO Vận chuyển
1Chi phí vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Trọn gói
DP THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1TT
2Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/22.5kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn- Công suất động cơ: P = 22.5 kWTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Bơm chữa cháy động cơ Diesel 30.0 kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn- Công suất động cơ: P = 30.0 kWTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bình
DQ MUA SẮM ĐỒ THỜ, NỘI THẤT
DR Nhà quản lý – Lưu niệm giáo viên và học sinh
DS Nhà bảo vệ
1Giường trực (kèm đệm, chăn, ga gối)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Ấm chénTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
3Bình đun nước điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
4Bàn (gỗ công nghiệp mà giả gỗ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Ghế (khung gỗ công nghiệp, cáo đệm và tựa lưng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
DT Phòng làm việc
1Bàn (gỗ công nghiệp mà giả gỗ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
2Ghế (khung gỗ công nghiệp, có đệm và tựa lưng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
3Tủ để tài liệuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
DU Đồ thờ Đền thờ nữ Sinh
DV Đồ thờ bằng đồng đúc theo mẫu
1Đỉnh hương trầm cao 1746mm, đường kính 845mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Hạc chầu ngậm ngọc cao 2470mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2con
DW Khám thờ
1Lư hương, đường kính D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Lọ hoa, đường kính D310Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
DX Bàn thờ cộng đồng
1Lư hương , đường kính D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Chân đèn, đường kính D250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
3Lọ hoa, đường kính D310Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
4Độc bình bằng gốmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
DY Bàn thờ thủy thần - đại thần
1Lư hương , đường kính D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
2Chân đèn, đường kính D250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
3Lọ hoa, đường kính D310Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
4Độc bình bằng gốmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
DZ Đồ thờ Miếu thờ
1Độc bình bằng gốmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Tượng mẫu thượng thiên bằng gỗ, cao 730mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tượng
3Tượng mẫu thượng ngàn bằng gỗ, cao 730mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tượng
4Tượng mẫu thoải bằng gỗ, cao 730mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tượng
EA Đồ thờ bằng đá , đục theo mẫu
1Bát hương, đường kính D270Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Chân đèn, đường kính D210Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
3Mâm bồng, đường kính D380Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Tam sơn KT 585x210x220Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
EB Vận chuyển
1Chi phí vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1trọn gói
EC KÈ SÔNG, BẬC BẾN THUYỀN
ED CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào bóc phong hoá bằng máy, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,32100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,32100m3
3San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,32100m3
4Đào bóc cấu kiện lát mái cũ đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,755100m3
5Phá dỡ kết cấu BTCT dầm khung mái kè cũ bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,05m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,996100m3
7San đá bãi thải bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,996100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,312100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,312100m3
10San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,312100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,012100m3
12Mua đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.345,274m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt234,52710m³/1km
EE CÔNG TÁC XÂY LẮP
EF Cấu kiện BTĐS KT (40x40x16)cm:
1Đổ bê tông cấu kiện BTĐS KT (40x40x16)cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt129,33m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện BTĐS KT (40x40x16)cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,27100m2
3Thép móc DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,64tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt284,526tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,45310 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt284,526tấn
7Lắp ghép cấu kiện BTĐS có ngàm KT (40x40x16)cm, TL > 50kg (56 kg)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.1121 tấm
EG Cọc BTCT M300 KT(30x30x1200)cm:
1Bê tông cọc M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt460,08m3
2Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61,34100m2
3Thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,002tấn
4Thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,012tấn
5Thép cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,838tấn
6Thép tấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,446tấn
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2lần TN
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (phần ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,305100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (phần không ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,816100m
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4261 CK
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt115,0210 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T- Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4261 CK
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,5m3
14Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,115100m3
15San đá bãi thải bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,115100m3
EH Xây lắp mái kè:
1Thả đá hộc thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.203,73m3
2Đào xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển thô sơ bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,445100m3
3Vận chuyển bằng thủ công - Đá hộcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.444,48m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (dây thép mạ kẽm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3651 rọ
5Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.129,6m3
6Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101,021m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,93100m2
EI Dầm khung mái kè:
1Bê tông dầm khung mái kè, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt197,46m3
2Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,88m3
3Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,094tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,167tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,34100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,08m2
7Rải lớp nylon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,133100m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,8m3
EJ Tường chắn đất BTCT M250:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,5m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt237,48m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt317,83m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,293tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,507tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,26100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,53100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,76m2
9Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ ( Thép hình)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,887tấn
10Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (ống thép mạ kẽm f = 42.2mm dày 2.3mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,633tấn
11Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (ống thép mạ kẽm f = 88.3mm dày 2.9mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,887tấn
12Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép fi8)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,061tấn
13Bulong M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt388cái
14Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt144,5m2
15Sơn sắt thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt200,1391m2
16Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,656100m2
17Rải đá dăm lót thi công tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,941m3
18Ống nhựa PVC D20mm làm tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,242100m
EK Bậc thả hoa đăng:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,2m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt171,66m3
3Bê tông bậc thả hoa đăng dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,65m3
4Bê tông bậc thả hoa đăng dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt140,8m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,206tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,404tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,34100m2
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,07100m2
9Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4100m2
10Rải đá dăm lót thi công tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,551m3
11Ống nhựa PVC D20mm làm tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,372100m
EL Đường thi công kết hợp QLVH:
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt248,74m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,31100m2
3Rải lớp nylon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,728100m2
EM CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40gốc
3Vận chuyển cây phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,036100m3
4San gốc cây tại bãi thải bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,036100m3
5Rải lớp nylon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2100m2
6Bê tông nền bãi đúc cấu kiện M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,034100m2
8Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50ca
9Tấm chống lầy rộng 1,5m dài 6m, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt211,8kg
10Cừ larsen IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt114.150kg
11Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,13100m
12Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,87100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,13100m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt711m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả rãnh)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,71100m3
EN CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
EO CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng công việc phát sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.528.026.174Đồng
2Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giáTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt352.802.617Đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13194125E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có các hạng mục: Dân dụng, nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên, có giá trị ≥ 47.541.533.000 VND Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, Trong đó: 01 hợp đồng thi công là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị >= 37.822.127.000 VND và 01 hợp đồng thi công là công trình NN & PTNT, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 9.719.406.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.541.533.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề TVGS đúng chuyên ngành từ hạng III trở lên.- Chỉ huy trưởng kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh trong 05 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước, NN&PTNT) phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể:+ Xây dựng dân dụng (01 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư công trình Thuỷ lợi (01 người)- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
3 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD hạng III trở lên còn hiệu lực.53
4 Kỹ sư quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
3 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu7
5 Cẩu tự hành, tải trọng >=6T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
8 Máy đầm cóc ≥ 1,5kw Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
10 Máy đầm bàn ≥ 1,5kw Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
11 Máy hàn ≥ 2,3kw Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu4
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
13 Máy bơm nước ≥5m3/h Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu4
14 Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
15 Máy ép cọc ≥ 150T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
16 Máy khoan cọc nhồi ≥ 55KN.m Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
17 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->