Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 105.456 triệu đồng; vốn xã hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác 20.000 triệu đồng (do UBND thành phố Thanh Hóa và tỉnh đoàn Thanh Hóa huy động) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 12:14:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,916,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13194125E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có các hạng mục: Dân dụng, nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên, có giá trị ≥ 47.541.533.000 VND Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, Trong đó: 01 hợp đồng thi công là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị >= 37.822.127.000 VND và 01 hợp đồng thi công là công trình NN & PTNT, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 9.719.406.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.541.533.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề TVGS đúng chuyên ngành từ hạng III trở lên.- Chỉ huy trưởng kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh trong 05 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước, NN&PTNT) phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể:+ Xây dựng dân dụng (01 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư công trình Thuỷ lợi (01 người)- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Cẩu tự hành, tải trọng >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn ≥ 2,3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy bơm nước ≥5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cọc nhồi ≥ 55KN.m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; cung cấp, lắp đặt thiết bị. Công viên tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh ngày 14/6/1972 tại đê sông Mã, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 105.456 triệu đồng; vốn xã hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác 20.000 triệu đồng (do UBND thành phố Thanh Hóa và tỉnh đoàn Thanh Hóa huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn máy hoặc đăng ký + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn máy hoặc đăng ký - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hoá (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Thanh Hoá (Địa chỉ: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG | |||
| B | NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ LƯU NIỆM GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| C | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,662 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,642 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu >3m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,539 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,707 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,534 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,513 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,66 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,131 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,585 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 125,466 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,641 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,88 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,647 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,523 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,649 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,428 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,196 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,248 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 201,395 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,204 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,299 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,724 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,76 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,182 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 499,593 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 341,02 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 325,12 | m |
| 30 | Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 562,082 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,043 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,657 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,686 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,844 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 890 | m2 |
| 36 | Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 889,76 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82,093 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,937 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 299,686 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 394,352 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 397,3 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 279,7 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,949 | m3 |
| 44 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng đá Granit nhân tạo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,652 | m2 |
| 45 | Bê tông giả đất sét mác 400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,966 | m3 |
| 46 | Lát gạch Bát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 187,54 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,4 | m2 |
| 48 | Đá bậc thềm, đá vôi xanh KT theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,975 | m3 |
| 49 | Lắp đặt đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,445 | m |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,452 | m3 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 192,658 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 115,906 | m2 |
| 53 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông, ngói 40 viên/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 396,952 | m2 |
| 54 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,726 | m2 |
| 55 | Bản lề có lò xo bật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Bản lề thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Khớp tay bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,981 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3, 6m, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,104 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,683 | m3 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,089 | tấn |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,207 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 66 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,048 | m3 |
| 67 | Trát thành bể phốt, dày 2,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,781 | m2 |
| 68 | Láng đáy bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,082 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,13 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,124 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 8 module | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 6 module | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bảng |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn Led ốp tường 20W, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led bóng đơn dài 1.2m 18W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led bóng đôi dài 1.2m 18W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn LED chiếu hắt 15W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn hình nến loại 1W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tuýp led T5 18W dài 1.2m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 9000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 18000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | máy |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần 30000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | máy |
| 92 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 100m |
| 93 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt máy chiếu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt cắt gió dài 1.5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió 220V/40W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 147,69 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 122,7 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 264,9 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 535,29 | m |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, một chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hai chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, một chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, một chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt máng thép chữ U sơn tĩnh điện, màu giả gỗ D300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt máng thép chữ U sơn tĩnh điện, màu giả gỗ D900 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,592 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,729 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D25x25x25, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PPR D20x20x20, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt góc D25, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt góc D20, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 125 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,526 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,424 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,099 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D120x120x120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D90x90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt thập PVC D90x90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt góc PVC D120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt góc PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt góc PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | 1 TB |
| 2 | Cáp Cat6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 151,47 | m |
| 3 | Lắp đặt modem wifi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 TB |
| 4 | Lắp đặt thiết bị màn hình camera | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 TB |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu thu ổ cứng 8TB | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 TB |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý chống mối bao ngoài công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,255 | m3 |
| 2 | Rải thuốc PMS trước khi lát nền chống mối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 190,559 | m2 |
| 3 | Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 5% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,064 | m3 |
| 4 | Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc Cislin | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 219,293 | m2 |
| F | CẤU KIỆN GỖ | |||
| G | Cửa đi, vách trục 5 | |||
| 1 | Cửa đi (D03): Cửa thượng song hạ bản KT 1520x2430mm, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cửa chính và vách: Bao gồm cửa chính thượng song hạ bản, vách đố lụa, Chất liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Vách: Vách đó lụa KT 1523x2190mm, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cửa đi (D01): Cửa thượng song hạ bản, KT 3006x2390mm, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cửa đi: Cửa thượng song hạ bản, KT 2806x2350mm, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cửa sổ: theo hình thức truyền thống, KT 500x1600mm, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Cửa đi: Cửa thượng song hạ bản KT 2806x2350mm, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cửa đi: Cửa thượng song hạ bản KT 2806x2350mm, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Vách: Vách đố lụa KT 2890x2460mm, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Hộp đặt bình chữa cháy: Gia công theo thiết kế, chất liệu gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp dựng kết cấu khung các kết cấu khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | CK |
| H | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| 1 | Hoa văn dưới quá giang: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Vị trí |
| 2 | Chân tảng cột hiên nhà quản lý KT440x440x175, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Chân tảng cột cái nhà quản lý KT490x490x175, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Chân tảng cột hiên nhà lưu niệm KT440x44090x175, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Chân tảng cột cái nhà lưu niệm KT490x490x175mm, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Viên đá cối của nhà quản lý KT 300x200x200mm, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Viên đá cối của nhà lưu niệm KT 300x200x200mm, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bệ đá sắp đặt nội thất, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hoa văn tường đầu hồi, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | vị trí |
| 10 | Hoa văn mái hắt cửa sổ, Chất liệu vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | vị trí |
| 11 | Cửa khung chớp gỗ: KT 920x1500mm, Chất liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cửa sổ đẩy kính khung gỗ: Bao gồm bạo cửa và khung cửa sổ kính, Chất liệu: Gỗ lim, kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| I | ĐỀN THỜ NỮ SINH | |||
| J | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,33 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,164 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,43 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,192 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,406 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,219 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,216 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,854 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,4 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,103 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,221 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,488 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,118 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,013 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,083 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,164 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,3 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,156 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,138 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,138 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 114,406 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 119,68 | m2 |
| 27 | Lát gạch Bát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 195 | m2 |
| 28 | Đá bậc thềm, đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,665 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đá bậc thềm đá bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,29 | m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá xanh KT 100x100x100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21 | m2 |
| 31 | Đá xanh KT 100x100x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói lót chữ Thọ 190x150x13mm, 35v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,123 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái ngói mũi hài 270x200x20mm 40 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,123 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,699 | m3 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 193,032 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 111,119 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,121 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,937 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,811 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 module | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Led ốp tường 15W, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn lồng treo bóng Led 15W, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led chiếu hắt 15W, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66,08 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 96,3 | m |
| 50 | Lắp đặt máng thép chữ U sơn tĩnh điện, màu giả gỗ D300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51,59 | m |
| 51 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | 1 TB |
| 52 | Cáp Cat6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66,16 | m |
| 53 | Lắp đặt modem wifi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 TB |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch chuyên dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,296 | m3 |
| 2 | Rải thuốc chống mối trước khi lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 326,788 | m2 |
| 3 | Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 5% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82,5 | m3 |
| 4 | Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc Cislin | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.383,015 | m2 |
| 5 | Xử lý chống tiêu tâm cột gỗ bằng cao XM5 dạng đặc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52 | cột |
| L | CẤU KIỆN GỖ | |||
| M | Cột | |||
| 1 | Cột cái đường kính D540mm, cao 6,21m, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cột cái đường kính D540mm, cao 6,15m, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cột |
| 3 | Cột cái đường kính D480mm, cao 4,23m, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Cột con góc đường kính D360mm, cao 3,4m, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 5 | Cột trốn đường kính D360mm, cao 3,1m, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 6 | Cột con đường kính D360mm, cao 3,07m, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cột |
| 7 | Cột con đường kính D360mm, cao 3,14m, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cột |
| N | Xà cột | |||
| 1 | Xà cột KT 3400x330x320mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Xà cột cái KT 3400x290x280mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Xà cột con (cột hiên) KT 50200x250x240mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Xà thượng cột cái KT 25600x330x320mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Xà cổ diềm KT 30300x160x80mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Xà cổ diềm KT 31700x210x180mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Xà hạ cột cái KT 25600x330x320mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| O | Thượng lương | |||
| 1 | Thượng lương KT 14084x240x170mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thượng lương KT 14084x240x170mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| P | Cấu kiện mái | |||
| 1 | Bộ hoành mái KT 135x120mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà thế hoành KT 140x135mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bộ cấu kiện lợp mái bao gồm: Rui KT100x20mm, Gộp rui KT30x20, Đỡ chân rui KT 25x3mm, Lá mái 160x20mm, Diềm mái KT20x125mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cấu kiện tàu mái dày 70mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ván bịt đầu hoành KT 1766x35x180mm, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Ván trang trí đầu hồi KT 1420x60x636mm, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| Q | Diềm dưới xà | |||
| 1 | Cột diềm cấu thành bằng đố và ván gió, con tiện để trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cột diềm cấu thành bằng đố và ván gió, con tiện để trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cột |
| 3 | Cột diềm cấu thành bằng đố và ván gió, con tiện để trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cột |
| R | Vì kèo mái trên tiền đường | |||
| 1 | Vì kèo giữa: Cấu tạo gồm con chồng, trụ tiêu, quá giang, bẩy và dong bẩy, có chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Vì đốc: Cấu tạo gồm guốc thượng lượng, ván mê, qua giang, bẩy hiên và dong bẩy, có chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bẩy bên: Cấu tạo gồm bẩy hiên và dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Bẩy góc: Cấu tạo gồm bẩy hiên và dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Vì nách: Cấu tạo gồm ván mê, xà nách, bẩy hiên, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Kẻ bẩy: Cấu tạo gồm kẻ, bẩy, dong kẻ, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Bẩy góc: Cấu tạo gồm bẩy và dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Kẻ bẩy: Cấu tạo gồm kẻ, bẩy, dong kẻ, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Vì bên: Cấu tạo gồm đấu cột trốn, ván mê, xà nách, bẩy, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Kẻ bẩy: Cấu tạo gồm bẩy và dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| S | Vì kèo mái hậu cung | |||
| 1 | Vì nách: Cấu tạo gồm ván mê, xà nách, bẩy, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Vì kèo: Cấu tạo gồm guốc thượng lương, đấu, con chồng, trụ con chồng, qua giang, nghé bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Vì nách: Cấu tạo gồm ván mê, xà nách, bẩy, dong bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Vì kèo giữa: Cấu tạo gồm guốc thượng lương, đấu, con chồng, trụ con chồng, qua giang, nghé bẩy, chạm khắc hoa văn trang trí theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| T | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi gian giữa: cửa thượng song hạ bản, bao gồm cả xà cửa ngưỡng cửa, ván cửa chạm khắc hoa văn theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cửa đi gian bên: cửa thượng song hạ bản, bao gồm cả xà cửa ngưỡng cửa, ván cửa chạm khắc hoa văn theo thiết kế, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| U | Vách | |||
| 1 | Vách đố lụa bao gồm xà vách, đố và ván vách, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy: gia cong bằng đố, ván vách và con song, Vật liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng kết cấu khung: cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng kết cấu khung các kết cấu khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mái: dui hoành | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| V | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| W | Cấu kiện bằng đá | |||
| 1 | Chân tảng cột cái tiền đường KT 700x700x190, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Chân tảng cột cái hậu cung KT630x630x190, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Chân tảng cột con KT510x510x190, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lan can, trụ lan can cao 1m, Chất liệu: Đá vôi xanh, chạm khắc hoa văn theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Xà ngưỡng cửa giữa tiền đường KT 3225x60x190, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Xà ngưỡng cửa bên tiền đường KT 1215x60x215mm, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đường dốc cửa bên tiền đường, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Dạ xà đỡ vách KT 2583x60x240mm, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| X | Cấu kiện tô da đắp bằng vữa truyền thống | |||
| 1 | Hổ phù KT 3000x1180mm, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | con |
| 2 | Tai tường hậu cung, đắp hoa văn theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | con |
| 3 | Mặt nguyệt KT 2594x910mm, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | con |
| 4 | Phượng trên bờ nóc (hai bên mặt nguyệt), đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | con |
| 5 | Phượng trên bờ chảy, đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | con |
| 6 | Đầu rồng, đầu đao trên bờ chảy, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | con |
| 7 | Lắp dựng đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | bộ |
| Y | Bia ghi danh | |||
| 1 | Bia ghi danh bên hữu, Chất liệu: Đá vôi xanh, đá Granite, chạm hoa văn và tên theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bia |
| 2 | Bia ghi danh bên tả, Chất liệu: Đá vôi xanh, đá Granite, chạm hoa văn và tên theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bia |
| Z | NHÀ DỊCH VỤ (3 NHÀ) | |||
| AA | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,7 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,559 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,491 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,834 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,207 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,4 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,366 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,613 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,264 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,509 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,578 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,105 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,098 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,182 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,174 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,831 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,992 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,268 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78 | m2 |
| 22 | Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88,17 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,576 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,235 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,233 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,377 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,982 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,159 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 158,858 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,887 | m2 |
| 31 | Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 148,853 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,892 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,342 | m3 |
| 34 | Lát gạch Bát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,57 | m2 |
| 35 | Chân tảng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chân tảng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | m |
| 37 | Bó nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,359 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bó nền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51,42 | m |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông, ngói 40 viên/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 84,107 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,345 | m3 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 127,008 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,31 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | 1 CK |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,362 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 module | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,93 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,98 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | 1 TB |
| 56 | Cáp Cat6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,67 | m |
| 57 | Lắp đặt modem wifi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1 TB |
| AB | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch EC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,05 | m3 |
| 2 | Rải thuốc chống mối trước khi lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,768 | m2 |
| 3 | Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 5% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc Cislin | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,27 | m2 |
| AC | CẤU KIỆN GỖ | |||
| 1 | Cửa đi: Cửa bức bàn KT 2860x2210mm, Chất liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Cửa đi: Cửa bức bàn, Chất liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| AD | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| 1 | Đầu dao kìm nóc: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | con |
| AE | CỔNG CHÍNH | |||
| AF | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,776 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,428 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,758 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,632 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,511 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,285 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,362 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện đá xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | 1CK |
| 11 | Cổng sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8 | m |
| 12 | Motor cổng lùa BFT Icaro 2000 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| AG | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| AH | Cổng chính | |||
| 1 | Trụ biểu: Gồm 2 trụ bằng đá xanh có chạm khắc hoa văn, kích thước theo thiết kế, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biển hiệu: Bao gồm 1 trụ biểu và 1 phhiến đá có khắc tên địa danh, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| AI | CỔNG PHỤ | |||
| AJ | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,325 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,308 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,924 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,655 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,128 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,192 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện đá xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1CK |
| 11 | Cổng sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | m |
| 12 | Motor cổng lùa BFT Icaro 2000 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| AK | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| AL | Cổng phụ | |||
| 1 | Trụ biểu: Gồm 2 trụ bằng đá xanh gia công, kích thước theo thiết kế, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| AM | HỒ SEN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 111,319 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,02 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,442 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,717 | m3 |
| 5 | Bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,044 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,082 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,778 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,285 | 100m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 109,142 | m2 |
| AN | NHÀ HOÁ VÀNG | |||
| AO | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,439 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,123 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,692 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,232 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,822 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,075 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng thép giàn, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,089 | tấn |
| 10 | Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,093 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dầy 2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,668 | m3 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,41 | m2 |
| 13 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 41viên/m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,265 | m2 |
| 14 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | 1 CK |
| AP | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| 1 | Đầu dao kìm nóc: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | con |
| AQ | MIẾU THỜ | |||
| AR | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,552 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,91 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,738 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,174 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,071 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,374 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,739 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,044 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,757 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,13 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,76 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,908 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,76 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,895 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,199 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,522 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,243 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,779 | m2 |
| 31 | Sơn màu giả gỗ cấu kiện vì kèo bê tông, cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34 | m2 |
| 32 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,048 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,303 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,786 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,786 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,78 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,786 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,786 | m2 |
| 39 | Đá xẻ lát tự nhiên dày 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,26 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên, tiết diện đá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,26 | m2 |
| 41 | Đá bó nền KT theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,536 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đá bó nền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,34 | m |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 40viên/m2, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,35 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,451 | m3 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,728 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,078 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | 1 CK |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 module | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Led ốp tường 15W, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, một chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,81 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,43 | m |
| 59 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 TB |
| 60 | Cáp Cat6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,89 | m |
| 61 | Lắp đặt modem wifi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 TB |
| AS | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch EC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,91 | m3 |
| 2 | Rải thuốc PMS trước khi lát nền chống mối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,92 | m2 |
| AT | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| 1 | Hoa văn trên cột C1 trục B: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 2 | Hoa văn trên cột C1 trục A: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 3 | Hoa văn trên xà 1: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 4 | Hoa văn trên xà 2: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 5 | Hoa văn trên xà 3: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 6 | Hoa văn trên xà 4: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 7 | Hoa văn trên xà 5: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 8 | Hoa văn trên xà 6: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 9 | Hoa văn trên tường tầng mái trên: Đắp theo thiết kế, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mảng |
| 10 | Hổ phù: KT 2610x1052mm, Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | con |
| 11 | Ngưỡng cửa: KT 1670x120x250mm, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bạo cửa: Gia công theo thiết kế, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Con giống (lắp đặt trên đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy), Chất liệu: Vữa truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | con |
| 14 | Bàn thờ và khám thờ, Chất liệu: Đá xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| AU | BÌNH PHONG TRONG ĐÊ | |||
| AV | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,656 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,944 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,786 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,291 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,001 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,073 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện đá xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | 1CK |
| 11 | Chốt thắt đá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| AW | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| 1 | Bình phong trong đê: Gia công kích thước theo thiết kế, hai mặt có chạm khắc hoa văn và con giống, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| AX | BÌNH PHONG NGOÀI ĐÊ | |||
| AY | XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,448 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1 MN |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,126 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,12 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,538 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,679 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,56 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,024 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,069 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,063 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện đá xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1CK |
| 15 | Chốt thắt đá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| AZ | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| 1 | Bình phong ngoài đê: Gia công kích thước theo thiết kế, hai mặt có chạm khắc hoa văn, Chất liệu: Đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| BA | BIA ĐÁ GHI DẤU ĐỊA ĐIỂM LỊCH SỬ | |||
| BB | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,307 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,256 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,55 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,076 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,97 | m2 |
| BC | CẤU KIỆN ĐẮP, CHẠM KHẮC | |||
| 1 | Bia ghi dâu sự kiện, Chất liệu: Đá Grante | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| BD | KHU TÁI HIỆN KHÔNG GIAN LÀNG NAM NGẠN TRUYỀN THỐNG | |||
| BE | KHU TIỂU CẢNH NGOÀI ĐÊ | |||
| BF | Bể nước: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,7 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,244 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,528 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,613 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,608 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nâu vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,083 | m2 |
| 9 | Gương kính cường lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,774 | m2 |
| BG | Đài nước: | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,23 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,209 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,256 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nâu vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,494 | m2 |
| 6 | Mua chum bằng đất nung | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Đá làm tiểu cảnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | khối |
| BH | Biển đá: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,954 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,239 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | Gia công đá Granite, đục chữ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,184 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1 CK |
| BI | Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Đầu phun nước hình nấm D21 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống inox, đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,096 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,24 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,475 | m3 |
| 9 | Nắp bể bằng Composite KT 1040x1040 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt ghế băng đơn khung thép sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 11 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,722 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,107 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,305 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng nan ghế nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,367 | m2 |
| 16 | Gia công chân ghế băng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,01 | tấn |
| 17 | Bê tông ghế băng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,376 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ghế băng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng ghế băng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,09 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng nan ghế nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,09 | m2 |
| BJ | KHÔNG GIAN NGHỆ THUẬT SẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,6 | m3 |
| 4 | Khung móng bu long M24x300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép bằng máy cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | 1 cột |
| 6 | Sản xuất nan thép bằng thép hộp 45x45 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,196 | tấn |
| 7 | Sản xuất nan thép bằng thép hộp 60x80 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,385 | tấn |
| 8 | Lắp dựng nan thép mái nón | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,581 | tấn |
| 9 | Lợp mái nón bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 10 | Phủ composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 93 | m2 |
| 11 | Lắp đặt nguồn đèn LED 220V/DC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn LED dây 9W/dây, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 250 | m |
| BK | KHU TÁI HIỆN LỊCH SỬ | |||
| BL | Tường chắn khu tái hiện: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,697 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,953 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,12 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74,97 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,303 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,274 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,639 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,772 | 100m2 |
| 9 | Đá bó đỉnh tường và đường dốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó đỉnh tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 178,5 | m |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,609 | m2 |
| BM | Đường bê tông giả đất: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (phần làm mới) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,77 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,36 | m3 |
| 5 | Bê tông đường giả sét mác 400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,026 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,923 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82,539 | m3 |
| 8 | Bê tông đường giả sét mác 400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,976 | m3 |
| BN | Hố bom: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,152 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,454 | 100m3 |
| 3 | Gia cố hố bom bằng đá hộc chiều dày lớp móng đã lèn ép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,812 | m3 |
| 4 | Bê tông đường giả sét mác 400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,112 | m3 |
| BO | Hầm chữ A, hào giao thông: | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,914 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,67 | m3 |
| 4 | Bê tông đường giả sét mác 400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,646 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,982 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,87 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,236 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,616 | m3 |
| 10 | Trát, đắp vữa tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,266 | m2 |
| 11 | Đắp đất che lấp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,57 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,497 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,035 | 1m3 |
| 14 | Đào đất móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,483 | 1m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,258 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,457 | m3 |
| 18 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,183 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,014 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,461 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,475 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,524 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,774 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,154 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,016 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Nắp bể nước bằng composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| BP | TƯỢNG ĐÀI PHẦN XDCB | |||
| BQ | CỌC THÍ NGHIỆM + CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Sản xuất ống vách thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,331 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 180 | m |
| 3 | Nhổ ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | 100m |
| 4 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 600mm - Khoan vào lớp sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 5 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan, ĐK lỗ khoan 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 450 | m |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,357 | 100m3 |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 135,648 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,241 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,784 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 139,965 | m3 |
| 11 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M125 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,783 | m3 |
| 12 | Đắp cát đen đầu cọc khoan nhồi đại trà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 13 | Xúc cát đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,75 | 1m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,282 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt con kê bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 480 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 60mm, ống thép thí nghiệm 59.9/59.9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập, nút bịt ống thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,099 | tấn |
| 20 | Gia công ống thép bảo vệ đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,153 | tấn |
| 21 | Cắt ống thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,4 | 10 mối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,254 | m3 |
| 23 | Xúc đầu cọc lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,767 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,767 | 100m3 |
| BR | ĐÀI MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy- Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,352 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,172 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,463 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,476 | 1m3 |
| 5 | Xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,172 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 223,335 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,226 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,071 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,993 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 218 | m2 |
| BS | NỘI THẤT | |||
| BT | Nội thất Đền thờ Nữ Sinh | |||
| 1 | Bệ đỡ khám thờ: KT 3120x2340x1040, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tam sơn: 1040x290x292mm - Đài thờ: 183x183x360mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Khám thờ: KT 2400x1575x3600mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ngai thờ: KT 845x670x1235mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bài vị: KT 360x1040mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bàn đặt đồ lễ: KT 1690x1300x1235mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Hương án: KT 2080x3120x1200mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đồ thờ bằng gỗ Tam sơn KT , chạm khắc hoa văn, sơn1040x365x275, mâm bồng D650, Ống đựng hương KT D180 son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| BU | Bàn thờ thủy thần - địa thần | |||
| 1 | Hương án: KT 1885x270x1615mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ngai thờ: KT 845x660x1235mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đồ thờ bằng gỗ Tam sơn KT , chạm khắc hoa văn, sơn1040x365x275, mâm bồng D650, Ống đựng hương KT D180 son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bàn đặt đồ lễ: KT 1690x1300x1235mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| BV | Trang trí nội thất | |||
| 1 | Hoành phi: KT 2730x1208x85mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ mít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cửa võng gian giữa: KT 3280x2658mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cửa võng gian bên: KT 3090x1810mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cửa võng gian bên: KT 2456x1060mm, chạm khắc hoa văn, sơn son thếp vàng truyền thống, Chất liệu: Gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| BW | Nội thất nhà trưng bày – lưu niệm giáo viên học sinh | |||
| BX | Nhà quản lý | |||
| 1 | Bàn tiếp khách (bộ trường kỷ): KT650x1200x845, bằng gỗ lim, sơn PU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Ghế tiếp khách (bộ trường kỷ): KT 200x505x795mm, bằng gỗ lim, sơn PU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Tủ để đồ: KT 153x645x1760mm, bằng gỗ lim, sơn PU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| BY | Nhà lưu niệm | |||
| 1 | Tủ trưng bày KT 675x2700, bằng gỗ lim và kính cường lực 10ly, ván chân tủ chạm khắc hoa văn, tủ sơn PU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ trưng bày KT 675x2450 bằng gỗ lim và kính cường lực 10ly, ván chân tủ chạm khắc hoa văn, tủ sơn PU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Kệ để màn hình cảm ứng KT 1330x830x1050mm, bằng gỗ lim, sơn PU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Ghế ngồi xem phim KT 450x465x865mm, bằng gỗ lim, sơn PU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Khung ảnh KT540x450mm, bằng gỗ lim, sơn PU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | cái |
| 6 | Lắp dựng nội thất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 7 | Phông màn tô vẽ 3D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Nón lá treo trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | cái |
| 9 | Ống đồng treo nón | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | ống |
| 10 | Nón đúc đồng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Tường ốp gỗ lim in tranh (khung xương bằng thép) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| BZ | PHẦN PHỤ TRỢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| CA | SÂN BÊ TÔNG CHIA Ô TRỒNG CỎ + BÃI ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,654 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,389 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,433 | m3 |
| 6 | Bo nền đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,298 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 164,91 | m |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 343,313 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,663 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.373,25 | m2 |
| CB | SÂN LỄ TRONG ĐÊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,967 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,532 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,264 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,787 | m3 |
| 6 | Bo nền đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,683 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 568,34 | m |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 335,336 | m3 |
| 9 | Đá vôi xanh KT 1200x450x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150,26 | m2 |
| 10 | Đá vôi xanh KT 100x100x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.203,1 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá >0,50m2, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150,26 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.203,1 | m2 |
| CC | KHU TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,419 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,692 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,097 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,572 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 159,533 | m2 |
| 6 | Bo bồn cây đá vôi xanh 100x100x900 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,109 | m3 |
| 7 | Mặt bậc đá vôi 200x150x900 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,284 | m3 |
| 8 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 306,1 | m |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương,KT 600x600x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 694 | m2 |
| 10 | Bậc bến thả hoa đăng KT 1200x300x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,219 | m3 |
| 11 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.804,86 | m |
| 12 | Đá vôi xanh KT 1200x450x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 112,4 | m2 |
| 13 | Lát đá hoa cương,KT 600x600x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 112,4 | m2 |
| CD | ĐƯỜNG DẠO | |||
| CE | Bo đá sân: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,763 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,585 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,653 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,964 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,844 | m3 |
| 6 | Bo nền đá vôi xanh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,354 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 777,2 | m |
| CF | Đường dốc lên khu tượng đài: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,49 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,744 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,43 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,446 | m3 |
| 7 | Đá vôi xanh KT 100x100x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,603 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,603 | m2 |
| CG | Bậc thềm khu tái hiện làng Nam Ngạn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,322 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,508 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,648 | m3 |
| 4 | Mặt bậc đá vôi 200x150x1200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,62 | m3 |
| 5 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | m |
| 6 | Đá vôi xanh KT 100x100x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,32 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,32 | m2 |
| CH | Đường dốc xuống đê: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,641 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,607 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,517 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,379 | m3 |
| 6 | Đá vôi xanh KT 100x100x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,186 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,186 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 215,226 | m3 |
| 9 | Đá vôi xanh KT 100x100x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.434,84 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.434,84 | m2 |
| CI | Bến thuyền khu miếu thờ: | |||
| 1 | Bậc bến thả hoa đăng KT 1200x300x150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,449 | m3 |
| 2 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 276,64 | m |
| 3 | Đá vôi xanh KT 1200x450x100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,784 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,784 | m2 |
| CJ | VỈA HÈ | |||
| 1 | Nilong lót nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 722,65 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 3 | Đá vôi xanh KT 100x100x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 722,65 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 722,65 | m2 |
| CK | ĐƯỜNG ĐỒI NGOẠI | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,392 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,035 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,569 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,569 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,569 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,309 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá KT 1000x260x230 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,98 | m3 |
| 8 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 9 | Đan rãnh KT 1000x300x50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,95 | m3 |
| 10 | Lắp đan rãnh bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 130 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,273 | m3 |
| 12 | Đá bó gáy KT 1000x110x220 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,493 | m3 |
| 13 | Bó vỉa đá bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | m |
| 14 | Mua và lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | m3 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,627 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Sản xuất biển báo di tích | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Khung móng bulong M24x300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,414 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,23 | m2 |
| CL | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Trạm biến áp ngồi 1 trụ thép 100kVA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | trạm |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm, có khóa, kich thước C700xR500XS25mm, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha MCCB 3P 150A, 25kA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha MCB 3P 63A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha MCB 3P 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 450V | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn pha báo (đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 239,76 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x16 +1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,91 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 437,01 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 238,61 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,204 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống, đường rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118,729 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,565 | 100m3 |
| 20 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 282,687 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,398 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,37 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,386 | 100 m |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 125 | cái |
| 25 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy cao 9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | 1 cột |
| 26 | Lắp cần đèn đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | 1 CĐ |
| 27 | Lắp cần đèn trang trí D60, chiều dài cần đèn 0.82m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | 1 CĐ |
| 28 | cột đèn thép bằng máy, cột đèn cần đơn cao 8m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | 1 cột |
| 29 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy cao 4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt giá lắp đèn loại 3 đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 CĐ |
| 31 | Lắp dựng cột đèn trang trí bằng máy, bộ cột đèn cao 2.82m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt chùm tay cột đèn trang trí | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | 1 CĐ |
| 33 | Lắp đặt đèn lắp đèn LED 220V/50W ngoài trời | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn lắp đèn LED cột đèn trang trí | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 160 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn bão bóng Led 11W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn LED chiếu hắt 50W, ngoài trời | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED chiếu hắt 11W, ngoài trời | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn LED 2.5W âm tường ngoài trời - Đèn chống ẩm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 192 | bộ |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,053 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,686 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,84 | m3 |
| 43 | Khung bulong móng M24x500x500x1150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | bộ |
| 44 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Khung bulong móng M16x240x240x500 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, 0.6kV/1KV-4x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.500,89 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, 0.6kV/1KV-4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 500,3 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, 0.6kV/1KV-4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 166,77 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, 0.6kV/1KV-4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83,38 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 459,45 | m |
| 51 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,103 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát móng đường ống, đường rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 189,112 | m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,493 | 100m3 |
| 54 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 450,267 | m2 |
| 55 | Dây đồng M10 nối đất liên hoàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.900,46 | m |
| 56 | Cọc tiếp địa thép V63x63x6, dài 2.4M | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 57 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 208,8 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,009 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,003 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,502 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 487,12 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dây loa âm trần lõi đồng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.107,73 | m |
| 64 | Loa đá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Loa treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Bộ thu phát wifi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| CM | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,966 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,762 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,599 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,197 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,838 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,868 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,223 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,096 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,25 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,427 | m3 |
| 14 | Nắp hố bằng composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| CN | THOÁT NƯỚC | |||
| CO | Hố ga thoát nước trên vỉa hè (8 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,058 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,455 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,283 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,152 | m3 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,303 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,5 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,165 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,585 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,239 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | 1CK |
| 12 | Lắp nắp hố ga composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp lưới chắn rác composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,431 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,164 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,152 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,566 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,04 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,433 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,046 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1CK |
| 24 | Nắp hố ga composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,632 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 141 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | 1 ĐÔ |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,4 | 1 ĐÔ |
| 30 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | MN |
| 31 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55 | MN |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,61 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,103 | 100m |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 37 | Thùng rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| CP | Thoát nước trong sân: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,323 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,569 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,728 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,152 | m3 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,303 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,077 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,586 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,974 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,34 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | 1CK |
| 12 | Lắp nắp hố ga composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,687 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,337 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,324 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,016 | m2 |
| 17 | Đào san đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,668 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 244,5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 137,8 | 1 ĐÔ |
| 20 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 138 | MN |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,223 | 100m3 |
| CQ | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,729 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 220,772 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,646 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,594 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào thừa để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,323 | 100m3 |
| 6 | Mua đất nền đất đầm đạt K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19.712,77 | m3 |
| 7 | Mua đất nền đất đầm đạt K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10.166,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.987,966 | 10m³/1km |
| CR | CÂY XANH | |||
| CS | Cây thân gỗ: | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,654 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất (tận dụng đất đào thừa) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,578 | m3 |
| 4 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100cây |
| 5 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,32 | 100cây |
| 6 | Tưới nước cho cây bằng máy bơm điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,08 | 100C/L |
| 7 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,57 | 100m2/L |
| 8 | Cây ngọc lan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cây |
| 9 | Cây lộc vừng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cây |
| 10 | Cây đại hoa trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | cây |
| 11 | Cây đề | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cây |
| 12 | Cây khế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cây |
| 13 | Cây ban trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23 | cây |
| 14 | Cây muống hoa đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cây |
| CT | Khu vực 2: | |||
| 1 | Cây côm tầng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cây |
| 2 | Cây ngọc lan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cây |
| CU | Khu vực 3: | |||
| 1 | Cây cau ta | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cây |
| 2 | Cây đại hoa trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cây |
| CV | Khu vực 4: | |||
| 1 | Cây cau ta | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43 | cây |
| 2 | Cây đại hoa trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cây |
| 3 | Cây tre lành canh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 237 | khóm |
| CW | Cây bụi: | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào thừa) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82,725 | m3 |
| 3 | Trồng cây bụi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.282,75 | m2 |
| 4 | Tưới nước cho cây bằng máy bơm điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.575,72 | 100C/L |
| 5 | Bón phân và xử lý đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65,655 | 100m2/L |
| CX | Khu vực 1: | |||
| 1 | Cây đỗ quyên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.464 | cây |
| 2 | Cây trinh nữ hoàng cung | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.300 | cây |
| 3 | Cây chu đinh lan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 840 | cây |
| 4 | Cây sen trắng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 318 | củ |
| 5 | Cây trúc quan âm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.079 | m2 |
| 6 | Cây duối cắt tỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 448 | cây |
| CY | Khu vực 2: | |||
| 1 | Cây trinh nữ hoàng cung | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.465 | cây |
| 2 | Cây duối cắt tỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 953 | cây |
| CZ | Khu vực 3: | |||
| 1 | Cây lưỡi hổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.035 | cây |
| 2 | Cây đỗ quyên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 665 | cây |
| DA | Khu vực 4: | |||
| 1 | Cây lưỡi hổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 869 | khóm |
| 2 | Cây mẫu đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 120 | cây |
| 3 | Cây tường vy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cây |
| 4 | Cây đỗ quyên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.848 | cây |
| 5 | Cây trầu không | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cây |
| DB | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| DC | Phòng cháy chữa cháy tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, chạy điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, chạy xăng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 ngõ ra D65 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 ngõ vào D65 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,882 | 100m |
| DD | PCCC nhà lưu niệm giáo viên và học sinh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75,16 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,752 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 TT |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| DE | PCCC Đền thờ nữ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75,16 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,752 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| DF | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| DG | THIẾT BỊ | |||
| DH | Nhà quản lý - lưu niệm giáo viên và học sinh | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa âm trần 30000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Máy chiếu cường độ ánh sáng khoảng 5000-8000 luments, độ phân giải từ 1600-1200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Màn hình cảm ứng 55inch, chip 8 nhân, ram 4GB, độ phân giải 1920 x 1080 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Máy vi tính để bàn (Chip G6xxx, ram 8g, ổ cứng HDD 500GB, màn hình thường 20 inch, bàn phím và chuột) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Camera Domeptz 2MP, Full 1080p | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Camera Bullet 2MP, Full 1080p | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Modem Wifi tốc độ 300Mbps | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Màn hình camera, độ phân giải 1920 x 1080 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đầu thu, ổ cứng 8TB | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm 3HP | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Máy sấy tay, tốc độ gió 8m/s | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Quạt thông gió 30x30, công suất ≥ 34W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| DI | Đền thờ nữ sinh | |||
| 1 | Camera Domeptz Full 1080p | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Camera Bullet Full 1080p | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Modem Wifi tốc độ 300Mbps | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Quạt thông gió | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Quạt trần 64W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| DJ | Nhà dịch vụ | |||
| 1 | Camera Domeptz Full 1080p | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Camera Bullet Full 1080p | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Modem Wifi tốc độ 300Mbps | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| DK | Khu tái hiện lịch sử | |||
| 1 | Máy bơm 2HP | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| DL | Miếu thờ | |||
| 1 | Camera Domeptz Full 1080p | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Camera Bullet Full 1080p | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Modem Wifi tốc độ 300Mbps | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| DM | Khu tiểu cảnh ngoài đê | |||
| 1 | Máy bơm 3HP | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| DN | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước 5kW | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Âm ly, công suất 300w | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| DO | Vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Trọn gói |
| DP | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | TT |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/22.5kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn- Công suất động cơ: P = 22.5 kW | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 30.0 kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn- Công suất động cơ: P = 30.0 kW | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bình |
| DQ | MUA SẮM ĐỒ THỜ, NỘI THẤT | |||
| DR | Nhà quản lý – Lưu niệm giáo viên và học sinh | |||
| DS | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Giường trực (kèm đệm, chăn, ga gối) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ấm chén | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bình đun nước điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bàn (gỗ công nghiệp mà giả gỗ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ghế (khung gỗ công nghiệp, cáo đệm và tựa lưng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| DT | Phòng làm việc | |||
| 1 | Bàn (gỗ công nghiệp mà giả gỗ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Ghế (khung gỗ công nghiệp, có đệm và tựa lưng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Tủ để tài liệu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| DU | Đồ thờ Đền thờ nữ Sinh | |||
| DV | Đồ thờ bằng đồng đúc theo mẫu | |||
| 1 | Đỉnh hương trầm cao 1746mm, đường kính 845mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Hạc chầu ngậm ngọc cao 2470mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | con |
| DW | Khám thờ | |||
| 1 | Lư hương, đường kính D300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lọ hoa, đường kính D310 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| DX | Bàn thờ cộng đồng | |||
| 1 | Lư hương , đường kính D300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Chân đèn, đường kính D250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lọ hoa, đường kính D310 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Độc bình bằng gốm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| DY | Bàn thờ thủy thần - đại thần | |||
| 1 | Lư hương , đường kính D300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Chân đèn, đường kính D250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lọ hoa, đường kính D310 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Độc bình bằng gốm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| DZ | Đồ thờ Miếu thờ | |||
| 1 | Độc bình bằng gốm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tượng mẫu thượng thiên bằng gỗ, cao 730mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tượng |
| 3 | Tượng mẫu thượng ngàn bằng gỗ, cao 730mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tượng |
| 4 | Tượng mẫu thoải bằng gỗ, cao 730mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tượng |
| EA | Đồ thờ bằng đá , đục theo mẫu | |||
| 1 | Bát hương, đường kính D270 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Chân đèn, đường kính D210 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Mâm bồng, đường kính D380 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tam sơn KT 585x210x220 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| EB | Vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | trọn gói |
| EC | KÈ SÔNG, BẬC BẾN THUYỀN | |||
| ED | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào bóc phong hoá bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc cấu kiện lát mái cũ đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,755 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT dầm khung mái kè cũ bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,996 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,996 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,312 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,312 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,312 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,012 | 100m3 |
| 12 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.345,274 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 234,527 | 10m³/1km |
| EE | CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| EF | Cấu kiện BTĐS KT (40x40x16)cm: | |||
| 1 | Đổ bê tông cấu kiện BTĐS KT (40x40x16)cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 129,33 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cấu kiện BTĐS KT (40x40x16)cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,27 | 100m2 |
| 3 | Thép móc D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,64 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 284,526 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,453 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 284,526 | tấn |
| 7 | Lắp ghép cấu kiện BTĐS có ngàm KT (40x40x16)cm, TL > 50kg (56 kg) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.112 | 1 tấm |
| EG | Cọc BTCT M300 KT(30x30x1200)cm: | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 460,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 61,34 | 100m2 |
| 3 | Thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,002 | tấn |
| 4 | Thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,012 | tấn |
| 5 | Thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,838 | tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,446 | tấn |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | lần TN |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (phần ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,305 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,816 | 100m |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 426 | 1 CK |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 115,02 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T- Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 426 | 1 CK |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| EH | Xây lắp mái kè: | |||
| 1 | Thả đá hộc thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.203,73 | m3 |
| 2 | Đào xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển thô sơ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,445 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công - Đá hộc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.444,48 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (dây thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 365 | 1 rọ |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.129,6 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 101,02 | 1m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,93 | 100m2 |
| EI | Dầm khung mái kè: | |||
| 1 | Bê tông dầm khung mái kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 197,46 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,88 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,094 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,167 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,34 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,08 | m2 |
| 7 | Rải lớp nylon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,133 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,8 | m3 |
| EJ | Tường chắn đất BTCT M250: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 237,48 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 317,83 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,293 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,507 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,26 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,53 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45,76 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ ( Thép hình) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,887 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (ống thép mạ kẽm f = 42.2mm dày 2.3mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,633 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (ống thép mạ kẽm f = 88.3mm dày 2.9mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,887 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép fi8) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,061 | tấn |
| 13 | Bulong M16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 388 | cái |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 144,5 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 200,139 | 1m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,656 | 100m2 |
| 17 | Rải đá dăm lót thi công tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,94 | 1m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D20mm làm tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,242 | 100m |
| EK | Bậc thả hoa đăng: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 171,66 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc thả hoa đăng dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,65 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc thả hoa đăng dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 140,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,206 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,404 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,34 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,07 | 100m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Rải đá dăm lót thi công tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,55 | 1m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D20mm làm tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,372 | 100m |
| EL | Đường thi công kết hợp QLVH: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 248,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp nylon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,728 | 100m2 |
| EM | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 4 | San gốc cây tại bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nylon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền bãi đúc cấu kiện M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | ca |
| 9 | Tấm chống lầy rộng 1,5m dài 6m, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 211,8 | kg |
| 10 | Cừ larsen IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 114.150 | kg |
| 11 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,13 | 100m |
| 12 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,87 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,13 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 71 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả rãnh) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,71 | 100m3 |
| EN | CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| EO | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.528.026.174 | Đồng |
| 2 | Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 352.802.617 | Đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13194125E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có các hạng mục: Dân dụng, nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên, có giá trị ≥ 47.541.533.000 VND Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, Trong đó: 01 hợp đồng thi công là công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị >= 37.822.127.000 VND và 01 hợp đồng thi công là công trình NN & PTNT, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 9.719.406.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.541.533.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề TVGS đúng chuyên ngành từ hạng III trở lên.- Chỉ huy trưởng kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh trong 05 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục (Kiến trúc, xây dựng, điện, nước, NN&PTNT) phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể:+ Xây dựng dân dụng (01 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư công trình Thuỷ lợi (01 người)- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥ 10T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 7 |
| 5 | Cẩu tự hành, tải trọng >=6T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 1,5kw | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kw | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 11 | Máy hàn ≥ 2,3kw | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 13 | Máy bơm nước ≥5m3/h | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 4 |
| 14 | Máy thủy bình (đồng bộ) hoặc toàn đạc đồng bộ | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy khoan cọc nhồi ≥ 55KN.m | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi