Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657933-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Hạnh
Tên gói thầu - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220656468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn ngân sách xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 13:09:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,946,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.357.479.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 8-12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Hạnh
E-CDNT 1.2 - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư vùng Rộc Chùa xóm 2, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn ngân sách xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Hạnh , địa chỉ: xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV,QH, Xây Dựng Giải Phóng; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú, Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú, Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Hạnh , địa chỉ: xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Mạnh Hổ, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0359150314. Cán bộ tư vấn lấp, đánh giá HSMT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH SỐ 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2528m3
4Đào hữu cơ bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,648100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0248100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2235100m3
7Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 11kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.320,1871m3
8Vận chuyển đất 1km đường loại 6Mô tả kỹ thuật theo chương V132,018710m3/1km
9Vận chuyển đất 9km tiếp theo đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V132,018710m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V132,018710m3/1km
11Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1942m3
12Đào khuôn bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5569100m3
13Đào đất bằng thủ công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9574m3
14Đào đất bằng máy đào 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4619100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,1452100m3
16Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,0506100m3
17Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0506100m3
18Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804100m3
19Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1804100m3/1km
20Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9362100m3
21Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8021100m2
22Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V216,042m3
23ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5842100m2
24Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,21m2
25Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,3784m3
26bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,324m3
27ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,5344100m2
28Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V2,0542tấn
29Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V2,9303tấn
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8484m3
31ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,677100m2
32Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,8934tấn
33Cốt thép tám đan D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9304tấn
34Lắp đặt tấm đan KT: 70*100*15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V112cấu kiện
35Lắp đặt tấm đan KT: 180*100*15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V194cái
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,9324m2
37Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2735m3
38Đào móng bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
39Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891100m3
40Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
41Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
42Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,638m3
43Láng vữa M50 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
44ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
45Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4289100m2
46Bê tông thân hố ga, thân mương M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
47Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m2
48Cốt thép thân cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724tấn
49Cốt thép thân cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4318tấn
50Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
52Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
53Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
55Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2237m3
56Đào móng bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8025100m3
57Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2957100m3
58Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4029m3
59Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5105m3
60Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
61Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4384m3
62Bê tông mũ mố, thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,667m3
63Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2979m3
64Bê tông tường cánh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0414m3
65Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
66Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741100m2
67Ván khuôn thân, tường, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6919100m2
68Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
69Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
70Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
71Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
72Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
74Trát vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4344m2
75Phá dỡ đá hộc cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
76Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
77Vận chuyển đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m3
78Vận chuyển 0,5km tiếp theo phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m3/km
79Lắp đặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
84Bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
85Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
86vạch sơn dày 4mm, rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,218m2
B TUYẾN ĐƯỜNG N1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8846m3
4Đào hữu cơ bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6881100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2674100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4064100m3
7Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 11kmMô tả kỹ thuật theo chương V344,4319m3
8Vận chuyển đất 1km đường loại 6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,443210m3/1km
9Vận chuyển đất 9km tiếp theo đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V34,443210m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V34,443210m3/1km
11Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,062m3
12Đào khuôn bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5818100m3
13Đào đất bằng thủ công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0008m3
14Đào đất bằng máy đào 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7602100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,3898100m3
16Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,7769100m3
17Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7769100m3
18Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
19Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3/1km
20Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721100m3
21Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,393100m2
22Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,86m3
23ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8575100m2
24Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V239,3m2
25Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7077m3
26bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0702m3
27ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1268100m2
28Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7418tấn
29Cốt thép thân rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7854tấn
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7766m3
31ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
32Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7418tấn
33Cốt thép tám đan D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7854tấn
34Lắp đặt tấm đan KT: 70*100*15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
35Lắp đặt tấm đan KT: 130*10*15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
37Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0851m3
38Đào móng bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m3
39Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m3
40Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
41Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
42Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5278m3
43Láng vữa M50 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
44ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
45Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3038100m2
46Bê tông thân hố ga, thân mương M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,974m3
47Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4409100m2
48Cốt thép thân cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
49Cốt thép thân cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1928tấn
50Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
52Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
53Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
55Lắp đặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m
60Bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
61Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
C TUYẾN MƯƠNG NƯỚC THẢI SỐ 1, 2, 3
1Đào đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3678m3
2Đào đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,1999100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,4736100m3
4Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4736100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2875100m3
6Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 11kmMô tả kỹ thuật theo chương V669,0809m3
7Vận chuyển đất 1km đường loại 6Mô tả kỹ thuật theo chương V66,908110m3/1km
8Vận chuyển đất 9km tiếp theo đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V66,908110m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V66,908110m3/1km
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7322m3
11bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9146m3
12Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,0037100m2
13Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V2,2406tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9896m3
15ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2643100m2
16Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,4231tấn
17Cốt thép tám đan D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5251tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V159cấu kiện
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m2
D ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4 KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042m3
7Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1418m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9706m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
15Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0183m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
19Móng cột đơn MT2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
20Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
22Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164km
24Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Kẹp hãm KH 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Móc TreoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
32Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
33Vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
E CẤP NƯỚC SẠCH
1Ống nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806100m
2Ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Ống thép tráng kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
4Đai khởi thủy HDPE -D63x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Nối thẳng ren ngoài HDPE D25x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Nối góc 90 HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Nút bịt HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đào đất đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,13m3
9Đất đất đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
10Đắp cát đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,39m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.357.479.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn33
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l2
3 Máy Lu 8-12T1
4 Ô tô tự đổ 5-7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->