Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Hạnh |
| Tên gói thầu | - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn ngân sách xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 13:09:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,946,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.357.479.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-350 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Hạnh |
| E-CDNT 1.2 |
- Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng chia lô đất ở dân cư vùng Rộc Chùa xóm 2, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Nguồn ngân sách xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Mạnh Hổ, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0359150314. Cán bộ tư vấn lấp, đánh giá HSMT |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2528 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,648 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2235 | 100m3 |
| 7 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,1871 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0187 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0187 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0187 | 10m3/1km |
| 11 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1942 | m3 |
| 12 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5569 | 100m3 |
| 13 | Đào đất bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9574 | m3 |
| 14 | Đào đất bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4619 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1452 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0506 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0506 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9362 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8021 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,042 | m3 |
| 23 | ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5842 | 100m2 |
| 24 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,21 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3784 | m3 |
| 26 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,324 | m3 |
| 27 | ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5344 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0542 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9303 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8484 | m3 |
| 31 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8934 | tấn |
| 33 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9304 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan KT: 70*100*15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm đan KT: 180*100*15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9324 | m2 |
| 37 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2735 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 42 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,638 | m3 |
| 43 | Láng vữa M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 44 | ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4289 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | tấn |
| 49 | Cốt thép thân cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2237 | m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8025 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | 100m3 |
| 58 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4029 | m3 |
| 59 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5105 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 61 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4384 | m3 |
| 62 | Bê tông mũ mố, thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,667 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2979 | m3 |
| 64 | Bê tông tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0414 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thân, tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 69 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 70 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 71 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 72 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 74 | Trát vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4344 | m2 |
| 75 | Phá dỡ đá hộc cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 76 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển 0,5km tiếp theo phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3/km |
| 79 | Lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 84 | Bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 85 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 86 | vạch sơn dày 4mm, rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,218 | m2 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG N1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8846 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6881 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4064 | 100m3 |
| 7 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,4319 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4432 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4432 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4432 | 10m3/1km |
| 11 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 12 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | 100m3 |
| 13 | Đào đất bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0008 | m3 |
| 14 | Đào đất bằng máy đào 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7602 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3898 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7769 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7769 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | m3 |
| 23 | ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8575 | 100m2 |
| 24 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,3 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7077 | m3 |
| 26 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0702 | m3 |
| 27 | ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1268 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7418 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7766 | m3 |
| 31 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7418 | tấn |
| 33 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan KT: 70*100*15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm đan KT: 130*10*15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 37 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0851 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 42 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5278 | m3 |
| 43 | Láng vữa M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 44 | ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 49 | Cốt thép thân cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 60 | Bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 61 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| C | TUYẾN MƯƠNG NƯỚC THẢI SỐ 1, 2, 3 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3678 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1999 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4736 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4736 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100m3 |
| 6 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,0809 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9081 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9081 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9081 | 10m3/1km |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7322 | m3 |
| 11 | bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9146 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0037 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2406 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9896 | m3 |
| 15 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2643 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4231 | tấn |
| 17 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5251 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cấu kiện |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| D | ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1418 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9706 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0183 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 19 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 22 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | km |
| 24 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Kẹp hãm KH 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Móc Treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 33 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| E | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE -D63x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối thẳng ren ngoài HDPE D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nối góc 90 HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Nút bịt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào đất đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | m3 |
| 9 | Đất đất đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,39 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.357.479.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-350 l | 2 |
| 3 | Máy Lu | 8-12T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5-7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi