Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662342-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220662326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bắc Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 13:03:00 đến ngày 2022-07-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,644,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29666045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5933209E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.051.082.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng học Trường mầm non Bắc Sơn, huyện Đô Lương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Bắc Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nguyên Thìn - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Đô Lương - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Quỳnh Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Bắc Sơn Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Người đại diện ông: Nguyễn Tất Lộc Chức vụ: Giám đốc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2894m3
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8885m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2538100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3766100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4357m3
6Bê tông cốt thép móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6796m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,483m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,1616m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9186m3
10Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9186m3
11Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,2978m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6742m3
2Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,2877m3
3Bê tông cốt thép sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,066m3
4Bê tông cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7604m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1801 cấu kiện
6Bê tông cốt thép cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8774m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,8633m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5896m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5127m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0272m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công, lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4657tấn
2Lợp mái tôn lạnh màu xanh AZ100, khổ 1070mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9362100m2
3Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,65md
4Ke chống lật mái (5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.965cái
5Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.030,0698m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,8736m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.261,3562m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3775m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5526m2
10Trát tường ngoài, tường trong, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, xà dầm, trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.144,2056m2
11Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V772,72m
12Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,64m
13Bả bột,Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V675,3146m2
14Bả bột,Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.247,653m2
15SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
16SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m2
17SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
18SXLD Cửa sổ mở trượt Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
19SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
20SXLD vách kính cố định, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V96,08m2
21SXLD hoa sắt cửa bằng thép 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V99,36m2
22SXLD tay vịn inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,987md
23Lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V98,727m2
24Trụ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V168,5792m2
26Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Tủ điện 300x200x150mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
28Tủ điện 110x158x67mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
39Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
40Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bảng
43Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
48Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250hộp
50Gia công lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
53Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
54Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
57Đo điện trở chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
58Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
59Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Hộp chứa bình chữa cháy 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4397m3
62Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4799m3
63Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2422m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3801m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9036m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m2
67Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy inox dày 0.3 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0204kg
68Bản lề nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Khóa nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
72Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
74Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
78Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
79Lắp đặt Rumine đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
82Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
84Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt tê PP-R PN10 D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Lắp đặt tê ren trong PPR 25-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
87Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
88Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
89Lắp đặt rắc co D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
91Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
97Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
98Lắp đặt cút PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
99Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
100Lắp đặt cút PVC D60-48Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
101Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
102Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
103Lắp đặt tê PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Lắp đặt tê PVC D60-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
105Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1303100m3
107Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6858m3
108Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7478m3
109Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9777m3
110Bê tông cốt thép móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8435m3
111Bê tông cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0423m3
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0296m2
114Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0296m2
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
116Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0296m2
117Sân bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V915m2
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,829m3
119Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8962100m3
120Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3048100m3
121Bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0232m3
122Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4728m3
123Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,48m2
124Bê tông cốt thép tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5888m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V153cấu kiện
126Phá dỡ nhà học hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V629,37m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29666045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5933209E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.051.082.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn, Đang hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít,Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->