Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho các khoa phòng của Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho các khoa phòng của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:12:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,680,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho các khoa phòng của Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm vật tư y tế (lần 2) của Bệnh viện huyện Củ Chi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây gây mê | 300 | Cái | Bộ dây gây mê bao gồm:'- Khóa xoay luer lock 90 độ (22M/15F-15M): 01 chiếc- Co nối Y có công lấy mẫu đo CO2 (22M/15F-22M): 01 chiếc- Ống dây vật liệu PP đường kính 22mm (người lớn), 15mm(trẻ em). Chiều dài co giãn 160cm, chiều dài gấp lại 68cm: 02 đoạn- Co nối thẳng (22F-22M): 04 chiếc* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. | ||
| 2 | Kim chọc dò tủy sống 22G | 500 | cây | * Kim kiểu Quincke 3 mặt vát sắc bén. Nguyên liệu thép không gỉ SUS 304, thiết kế định hướng mặt vát thuận tiện xác định hướng lên xuống của kim.* Chuôi kim trong suốt phản quang có nhiều rãnh chắc chắn dễ quan sát dịch chảy ra và thuốc tiêm vào* Có cánh cầm tiện lợi khi chọc, đặc biệt là khi bơm thuốc. Hub mã hóa màu theo từng cỡ kim. * Size số 22G (OD: 0.7mm) Mặt vát 15 ~17 độ. Chiều dài 90mm (3 1/2'')* Tiệt trùng EO, không độc hại, không pyrogenic.* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại D. | ||
| 3 | Kim chọc dò tủy sống 25G | 400 | cây | * Kim kiểu Quincke 3 mặt vát sắc bén. Nguyên liệu thép không gỉ SUS 304, thiết kế định hướng mặt vát thuận tiện xác định hướng lên xuống của kim.* Chuôi kim trong suốt phản quang có nhiều rãnh chắc chắn dễ quan sát dịch chảy ra và thuốc tiêm vào* Có cánh cầm tiện lợi khi chọc, đặc biệt là khi bơm thuốc. Hub mã hóa màu theo từng cỡ kim. * Size số 25G (OD = 0.50mm, ID=0.3mm). Mặt vát 15 ~17 độ. Chiều dài 90mm (3 1/2'')* Tiệt trùng EO, không độc hại, không pyrogenic* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại D. | ||
| 4 | Mask gây mê | 100 | Cái | * Mặt nạ gây mê chất liệu PVC, móc cài 4 chấu HDPE mã hóa màu theo size,van silicone, kết cấu PC. Co nối tương thích theo các size người lớn, trẻ em,sơ sinh (15M -22F)* Đầy đủ size cỡ người lớn , trẻ em, sơ sinh tương ứng các số 0, 1,2,3,4,5. * Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FSC, FDA hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4.* Phân loại: Loại B. | ||
| 5 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 9.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa. Kim làm bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim phủ silicone đâm xuyên trơn tru hơn.Cổng tiêm thuốc có van bơm siliicone một chiều. Cánh có góc và rãnh dễ cố định an toàn. Có vạch cản quang. Luer tapper 6%. Có nắp khóa ống thông khi không sử dụng. * Các số 16,18,20,22,24G lần lượt tương ứng chiều dài catheter: 45,45,33,25,19mm, đường kính: 1.8, 1.3, 1.1, 0.9, 0.7, 0.6mm; tốc độ dòng truyền 200, 90, 61, 36, 15ml/phút* Sử dụng 1 lần. Vô trùng và không Pyrogenic. * Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. | ||
| 6 | Miếng cầm máu tự tiêu | 200 | Miếng | * Vật liệu cầm máu tự tiêu làm bằng miếng bọt biển xốp Gelatin (Sponjel)* Kiểm soát nhanh mao mạch và chảy máu tĩnh mạch, thời gian cầm máu 5-10 phút. Hấp thụ 50 lần so với trọng lượng của nó, không tạo ra phản ứng kháng nguyên với thrombin khi cơ thể hấp thụ trong 3-4 tuần *Kích thước 7x5x1cm và 8 x 5 x 1cm * Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. | ||
| 7 | Miếng cầm máu mũi | 100 | miếng | *UNOPORE được làm bằng PVA (Polyvinylal Alcohol) tương thích sinh học, xốp (bọt biển) có thể nở rộng .*Mềm mại, thoải mái và phù hợp sử dụng.*Vô trùng và đóng gói chân không.*Kích thước lỗ siêu nhỏ giúp thu nhỏ mô, dễ dàng cắt bằng kéo hoặc bằng tay.•Có khả năng hấp thụ 25 lần trọng lượng của chính nó.Khả năng nở rộng dưới áp lực niêm mạc.* Size cỡ 8 x 1.5 x 2cm* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. | ||
| 8 | Miếng dán cầm máu cho xương | 100 | miếng | *Được sản xuất từ sáp ong tự nhiên*Được sử dụng để kiểm soát chảy máu trên các mô xương*Khử trùng bằng bức xạ Gama*Kích thước 2.5gr hoặc 3.0gr* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. | ||
| 9 | Dây hút dịch 2m | 1.000 | Cái | Dây nối hút dịch vật liệu PVC đường kính trong 5.6mm ±0.2mm, đường kính ngoài 8.0 ±0.2mm. Chiều dài 1.8m.* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. | ||
| 10 | Mask oxy túi | 1.000 | Cái | Mask thở oxy có túi, nồng độ cao bao gồm:- Mask thở vật liệu PVC - Co nối Female- Túi trữ khí PVC Folio, van màng silicone độ dày 0,4mm- Dây đeo cố định dài 48cm - Kẹp mũi nhôm - Dây oxy dài 190cm/210cm - Mask oxy không thở lại, cung cấp 80-100% oxy nồng độ cao,tốc độ dòng 10-15ml/phút- Không DEHP , không latex. * Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. | ||
| 11 | Mask phun khí dung | 500 | Cái | Bộ phun khí dung bao gồm. * Mask thở nguyên liệu PVC y tế. *Co nối Female* Ống dây chống gẫy gập dài 1,9m/2.1m * Bầu chứa thuốc 8ml. Tốc độ phun tối đa 3ml/10 phút. Áp lực hoạt động cài đặt 0.6-1bar. Kích thước hạt 3-7.5mm.*Không latex, không phthalate (DEHP)* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. | ||
| 12 | Nút chặn kim luồn | 10.000 | Cái | Nút chặn kim luồn khi không sử dụng Tích hợp van 1 chiều tại cổng tiêm cho phép đưa thuốc vào ống thông mà không cần vặn Loại latex.* Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 6.* Phân loại: Loại B. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi