Gói thầu: Cung cấp trang dụng cụ an toàn, thiết bị thi công và bảo hộ lao động năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang dụng cụ an toàn, thiết bị thi công và bảo hộ lao động năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Ninh Thuận. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:12:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,807,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,917,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu chín trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.391711E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78342E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.098.930.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không quá 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên A và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên B chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang dụng cụ an toàn, thiết bị thi công và bảo hộ lao động năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận Mua sắm trang dụng cụ an toàn, thiết bị thi công và bảo hộ lao động năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Ninh Thuận. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa: Catalogue, biên bản thử nghiệm của các cơ quan thử nghiệm độc lập có chức năng,… |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải chào hàng đáp ứng theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. - Tất cả hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp được phép lưu thông và nhập khẩu vào Việt Nam. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ và chất lượng hàng hóa (CO, CQ). - Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm các loại thuế; phí và lệ phí; chi phí kiểm định và thử nghiệm, chi phí vận chuyển và tất cả các loại chi phí khác có liên quan đến việc giao hàng tại kho Công ty Điện lực Ninh Thuận theo Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không giới hạn thời gian sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ và tài liệu nhằm chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT. - Bổ sung đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của bên mời thầu khi được mời vào thương thảo và hoàn thiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.917.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ninh Thuận
Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Ninh Thuận +Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận +Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 - Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay cách điện hạ thế | 30 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 2 | Ủng cách điện trung thế | 1 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 3 | Bộ che cách điện hạ thế | 3 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 4 | Sào thao tác trung thế 6,4m (5 khúc) | 11 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 5 | Sào thao tác trung thế 7,6m (6 khúc) | 4 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 6 | Sào đo khoảng cách | 1 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 7 | Máy khoan cầm tay dùng pin | 15 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 8 | Máy tháo lắp bulông dùng pin 18V | 11 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 9 | Máy vặn vít dùng pin | 13 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 10 | Máy cắt cầm tay đa năng dùng pin | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 11 | Máy cưa xích cầm tay | 6 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 12 | Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 13 | Máy phát điện (1 pha - công suất 5.5/6.0 kVA) | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 14 | Máy cắt cỏ | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 15 | Máy đo điện trở đất | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 16 | Máy đo độ võng đường dây | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 17 | Tiếp địa di động hạ thế sau aptomat (loại đa năng) | 12 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 18 | Tiếp địa hạ áp dùng cho dây bọc (phần di động) | 8 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 19 | Tiếp địa di động AutoClamp 3 pha (cỡ dây 240mm2) | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 20 | Bút thử điện trung hạ áp | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 21 | Bút thử điện hạ thế cảm ứng | 29 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 22 | Bút thử điện hạ thế trực tiếp | 148 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 23 | Kích căng dây 0,5T | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 24 | Kích căng dây 1,5 tấn | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 25 | Kích căng dây 3 tấn | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 26 | Bộ tó 3 chân dựng trụ hạ thế | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 27 | Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4 x 35mm² - 4 x 95mm²) | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 28 | Thang nhôm rút gọn 2,6m | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 29 | Thang nhôm rút gọn 3,8m | 8 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 30 | Thang nhôm rút gọn 4,8m | 9 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 31 | Kẹp căng dây cáp thép TK50 | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 32 | Tifor 3,2T | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 33 | Palan xích kéo tay 3T | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 34 | Puly sắt đơn 2T | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 35 | Puly sắt đơn 3T | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 36 | Puly nhôm đơn 2T | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 37 | Puly nhôm đơn 3T | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 38 | Đèn pin chiếu sáng đội đầu | 33 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 39 | Đèn pha xử lý sự cố (đèn led dùng pin 18V) | 8 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 40 | Đèn chớp cảnh báo gắn công trình | 7 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 41 | Cân treo điện tử 1T | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 42 | Ống nhòm | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 43 | Ống nhòm ban đêm | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 44 | Ống nhòm đo khoảng cách | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 45 | Kềm cắt cầm tay thủy lực tay 7 tấn | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 46 | Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 6 tấn | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 47 | Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 12 tấn | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 48 | Kéo cắt cây cộng lực | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 49 | Mặt nạ hàn điện tử | 5 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 50 | Kính bảo hộ che mặt | 11 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 51 | Mặt nạ phòng độc | 6 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 52 | Ampekim có chức năng đo cosphi | 5 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 53 | Megometer 2500V | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 54 | Đồng hồ đo V.O.M | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 55 | Xe ra dây đôi (chuyên dùng) | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 56 | Bành xả dây nằm | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 57 | Băng nhựa làm rào chắn (100m) | 34 | Cuộn | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 58 | Thước dây 50m | 16 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 59 | Rọ kéo dây 240mm² (đến cỡ dây 400mm²) | 3 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 60 | Ty neo xoắn (chân vịt loại đường kính lớn từ 40cm, dài 2,4m) | 4 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 61 | Khóa CB khối | 79 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 62 | Khóa CB khối -1 | 73 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 63 | Khóa CB tép đa chức năng (đơn cực, đa cực) | 108 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 64 | Khóa CB tép kẹp trong | 108 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 65 | Ổ Khóa an toàn loại nhỏ | 102 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 66 | Dây đai an toàn | 30 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 67 | Dây choàng trụ phụ | 10 | Sợi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 68 | Dây choàng trụ 2 móc khóa điều chỉnh | 30 | Sợi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 69 | Nón an toàn màu trắng | 230 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 70 | Túi dụng cụ | 242 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 71 | Túi đồ nghề làm việc trên cao | 168 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 72 | Túi thu tiền | 25 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 73 | Xà phòng | 1.680 | Lít | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 74 | Giày BHLĐ (vải bạc cổ thấp) | 1.030 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 75 | Giày BHLĐ (nhựa đi mưa) | 300 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 76 | Găng tay vải len | 2.500 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 77 | Áo mưa cánh dơi | 170 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 78 | Áo mưa bộ | 407 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 79 | Kính bảo vệ mắt | 216 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 80 | Áo phao | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 81 | Quần áo BHLĐ | 1.083 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.391711E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78342E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.098.930.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không quá 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên A và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên B chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi