Gói thầu: Cung cấp trang dụng cụ an toàn, thiết bị thi công và bảo hộ lao động năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647900-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp trang dụng cụ an toàn, thiết bị thi công và bảo hộ lao động năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220646477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty Điện lực Ninh Thuận.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:12:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,927,807,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,917,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu chín trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.391711E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78342E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.098.930.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không quá 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên A và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang dụng cụ an toàn, thiết bị thi công và bảo hộ lao động năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
Mua sắm trang dụng cụ an toàn, thiết bị thi công và bảo hộ lao động năm 2022 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty Điện lực Ninh Thuận.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa: Catalogue, biên bản thử nghiệm của các cơ quan thử nghiệm độc lập có chức năng,…
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải chào hàng đáp ứng theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. - Tất cả hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp được phép lưu thông và nhập khẩu vào Việt Nam. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ và chất lượng hàng hóa (CO, CQ). - Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm các loại thuế; phí và lệ phí; chi phí kiểm định và thử nghiệm, chi phí vận chuyển và tất cả các loại chi phí khác có liên quan đến việc giao hàng tại kho Công ty Điện lực Ninh Thuận theo Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không giới hạn thời gian sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ và tài liệu nhằm chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT. - Bổ sung đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của bên mời thầu khi được mời vào thương thảo và hoàn thiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.917.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Ninh Thuận +Đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận +Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 - Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Găng tay cách điện hạ thế30ĐôiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
2Ủng cách điện trung thế1ĐôiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
3Bộ che cách điện hạ thế3BộĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
4Sào thao tác trung thế 6,4m (5 khúc)11CâyĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
5Sào thao tác trung thế 7,6m (6 khúc)4CâyĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
6Sào đo khoảng cách1CâyĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
7Máy khoan cầm tay dùng pin15CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
8Máy tháo lắp bulông dùng pin 18V11CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
9Máy vặn vít dùng pin13CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
10Máy cắt cầm tay đa năng dùng pin4CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
11Máy cưa xích cầm tay6CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
12Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng3CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
13Máy phát điện (1 pha - công suất 5.5/6.0 kVA)1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
14Máy cắt cỏ1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
15Máy đo điện trở đất3CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
16Máy đo độ võng đường dây1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
17Tiếp địa di động hạ thế sau aptomat (loại đa năng)12BộĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
18Tiếp địa hạ áp dùng cho dây bọc (phần di động)8BộĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
19Tiếp địa di động AutoClamp 3 pha (cỡ dây 240mm2)1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
20Bút thử điện trung hạ áp4CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
21Bút thử điện hạ thế cảm ứng29CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
22Bút thử điện hạ thế trực tiếp148CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
23Kích căng dây 0,5T1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
24Kích căng dây 1,5 tấn1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
25Kích căng dây 3 tấn1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
26Bộ tó 3 chân dựng trụ hạ thế1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
27Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4 x 35mm² - 4 x 95mm²)2CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
28Thang nhôm rút gọn 2,6m4CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
29Thang nhôm rút gọn 3,8m8CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
30Thang nhôm rút gọn 4,8m9CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
31Kẹp căng dây cáp thép TK503CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
32Tifor 3,2T1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
33Palan xích kéo tay 3T1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
34Puly sắt đơn 2T1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
35Puly sắt đơn 3T1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
36Puly nhôm đơn 2T1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
37Puly nhôm đơn 3T1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
38Đèn pin chiếu sáng đội đầu33CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
39Đèn pha xử lý sự cố (đèn led dùng pin 18V)8CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
40Đèn chớp cảnh báo gắn công trình7CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
41Cân treo điện tử 1T2CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
42Ống nhòm1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
43Ống nhòm ban đêm2CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
44Ống nhòm đo khoảng cách4CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
45Kềm cắt cầm tay thủy lực tay 7 tấn3CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
46Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 6 tấn3CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
47Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 12 tấn4CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
48Kéo cắt cây cộng lực2CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
49Mặt nạ hàn điện tử5CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
50Kính bảo hộ che mặt11BộĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
51Mặt nạ phòng độc6CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
52Ampekim có chức năng đo cosphi5CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
53Megometer 2500V2CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
54Đồng hồ đo V.O.M3CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
55Xe ra dây đôi (chuyên dùng)1CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
56Bành xả dây nằm3CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
57Băng nhựa làm rào chắn (100m)34CuộnĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
58Thước dây 50m16CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
59Rọ kéo dây 240mm² (đến cỡ dây 400mm²)3BộĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
60Ty neo xoắn (chân vịt loại đường kính lớn từ 40cm, dài 2,4m)4CâyĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
61Khóa CB khối79CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
62Khóa CB khối -173CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
63Khóa CB tép đa chức năng (đơn cực, đa cực)108CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
64Khóa CB tép kẹp trong108CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
65Ổ Khóa an toàn loại nhỏ102CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
66Dây đai an toàn30BộĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
67Dây choàng trụ phụ10SợiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
68Dây choàng trụ 2 móc khóa điều chỉnh30SợiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
69Nón an toàn màu trắng230CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
70Túi dụng cụ242CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
71Túi đồ nghề làm việc trên cao168CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
72Túi thu tiền25CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
73Xà phòng1.680LítĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
74Giày BHLĐ (vải bạc cổ thấp)1.030ĐôiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
75Giày BHLĐ (nhựa đi mưa)300ĐôiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
76Găng tay vải len2.500ĐôiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
77Áo mưa cánh dơi170CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
78Áo mưa bộ407BộĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
79Kính bảo vệ mắt216CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
80Áo phao4CáiĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
81Quần áo BHLĐ1.083BộĐính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.391711E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78342E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.098.930.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không quá 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên A và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên B chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->