Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658615-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220649345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ, Ngân sách Nhà nước - Chi quản lý hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:10:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,985,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật
Mua sắm trang thiết bị, vật tư kỹ thuật
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ, Ngân sách Nhà nước - Chi quản lý hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Hải đoàn 11 Cảnh sát biển
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 , địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Q.Hải An - TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Hải đoàn 11 Cảnh sát biển


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành; 2- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm theo Bảng số 01, Mục 2. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các trang thiết bị, vật tư chính như sau: + Có cam kết toàn bộ trang thiết bị, hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. + Có cam kết cung cấp hàng mẫu (thiết bị chính) trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Hải đoàn 11, Khu CN Nam Đình Vũ - Phường Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của trang thiết bị, hàng hóa chính như máy khoan, máy mài, đồng hồ đo… (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cá dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại HSMT này. - Cam kết không chậm hơn 12 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Hải đoàn 11 Cảnh sát biển
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hải đoàn 11. Địa chỉ: Khu CN Nam Đình Vũ - Phường Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng. ĐT: 0987046077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính, Hải đoàn 11. Địa chỉ: Khu CN Nam Đình Vũ - Phường Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng ĐT: 0968945668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Hải đoàn 11. Địa chỉ: Khu CN Nam Đình Vũ - Phường Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng. ĐT: 0943423668
E-CDNT 34

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch la bàn điện Navigat1Lít- Thành phần 01 lít gồm có: Chất cách điện, thủy ngân và 01 lít dung dịch loại Navigat- Xuất xứ: Nhật
2Dung dịch la bàn điện Raymarine1Lít- Thành phần 01 lít gồm có: Chất cách điện, thủy ngân và 01 lít dung dịch loại Raymarine- Xuất xứ: Mỹ
3Bộ dụng cụ sữa chữa điện tử PROSKIT5Bộ- Kích thước: 3960x 280x75 mm- Chi tiết gồm: Hút Chì 9DP-366P; Kính lúp 8PK-MA005; Dây hút thiếc 9DP-031B; Thiếc hàn 63% 9DP-S001; Tuốc nơ vít các loại: 7 cái Vòng tĩnh điện có dây Dao rút DK-2039; Cao su xịt bụi kèm chổi quét MS-153C; Kìm cắt 130mm; Kìm mỏ nhọn 150mm; Dụng cụ vệ sinh mỏ hàn các loại: 2 cái; Bàn chải 9PK-153. Mỏ hàn 9SI-S106B ; Nhíp 120mm 1PK-125T. Túi đựng dụng cụ ST-12B- Xuất xứ: PROSKIT
4Kìm bấm cos PROSKIT4Cái- Chất liệu: AISI 1050 - DIE: AISI 4140. Tay cầm: pp; Độ cứng HRC:45 ± 3; Ứng dụng: JIS: 0.05 – 0.25, 0.35 – 0.9 mm2; DIN: 0.05 – 0.25, 0.5 – 1.0 mm2; Chiều dài: 205mm- Xuất xứ: PROSKIT
5Rơ le trung gian OMRON12Cái- Cấu hình: 4C; Hình dạng đầu cuối:Socket/plug-in; Phân loại: Loại kín;- Điện áp định mức: 24V; Dòng định mức: 3A- Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 35x22x28,5 (mm)- Xuất xứ: OMRON
6Nút nhấn có đèn led HANYOUNG NUX14Cái- Hình dạng: Tròn; Gắn lỗ: Ø25; Màu nút: Đỏ, xanh; - Kích thước: Dọc x Rộng x Sâu= 45x36x69,6 (mm); - Điện áp: 24V- Xuất xứ: HANYOUNG NUX
7Tủ điện ngoài trời kín nước4Cái- Kích thước: 500x600x300 mm; Vật liệu: Thép - sơn tĩnh điện; - Độ dày: 1,5 mm; Màu: Kem nhăn- Xuất xứ: Việt Nam
8Dầu xịt chống rỉ sét RP7145Chai- Quy cách: Chai màu xanh; Dung tích: 350g; Tỷ trọng: 0,71kg- Xuất xứ: Selleys
9Silicon chống oxi hóa80Chai- Đặc tính: Độ đàn hồi cao, chịu nhiệt độ cao, không bị ảnh hưởng bởi xà phòng hay chất tẩy rửa; Độ bám dính: Cực nhanh, khô nhanh;Màu: Đen; Đóng gói: Dạng chai nhựa; Dung tích: 300ml- Xuất xứ: Nhật Bản
10Cầu chì sứ 5A300Cái- Dòng điện định mức: 5A; Điện áp định mức: 500V ac; Vật liệu: Sứ- Kích thước: 10 x 38mm- Xuất xứ: Trung Quốc
11Cầu chì sứ 10A200Cái- Dòng điện định mức: 10A; Điện áp định mức: 500V ac; Vật liệu: Sứ- Kích thước: 10 x 38mm- Xuất xứ: Trung Quốc
12Máy sấy nhiệt công nghiệp PROSKIT13Cái- Công suất: 2000 W; Điện áp: 220V AC - 50HzĐiều chỉnh nhiệt độ: 1000C - 6500CChế độ gió 1: 200L/Phút; Chế độ gió 2: 500L/phút- Xuất xứ: PROSKIT – Đài Loan
13Đồng hồ đo điện trở cách điện KYORITSU22Cái- Dòng test: 500V; Giá trị đo Max: 1000MΩDải đo đầu tiên: 1~500MΩ; Sai số : |±5% rdgDải đo thứ 2: 1~1000MΩ; Sai số : ±10% rdgĐiện áp AC : 600V; Độ chính xác : |±3%; Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 4- Kích thước : 90(L) × 137(W) × 40(D)mm- Xuất xứ: KYORITSU – Nhật Bản
14Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc SMARTSENSOR3Cái- Phạm vi đo: 2.5~99999RPM; Độ chính xác: ±(0.05%+1 word); Độ phân giải: 0.1RPMTần số lấy mẫu: 0.8 sec; Kiểu đo: không tiếp xúc quang; Giữ số liệu: Có; Đèn nền LCD: Có; Nguồn: Pin AAA*3- Kích thước sản phẩm: 150x54x27(mm)
15Thiết bị chỉ thị pha SEW (tiếp xúc)2Cái- Điện áp ngõ vào: 100-500Vac; Dải tần số: 45-70 Hz; Kiểu đo: Tiếp xúc; Nguồn: Pin 9V; Tiêu chuẩn an toàn: EN 61010-1 CAT III 500V - Kích thước: 153(L)×72(W)×35(D)mm- Xuất xứ: SEW
16Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim SANWA2Cái- DCV: 0.3/3/12/30/120/600V (20kΩ/V); ACV: 12/30/120/300/600VDCA: 60µ/30m/0.3A; Điện trở: 2k/20k/2MΩĐiện dung: 500µF; Băng thông: 40~100kHzPin: R6Px2; Cầu chì: Ø6.3x30mm (250V/0.5A)Kích thước/cân nặng: 144x99x41mm/270g- Xuất xứ: SANWA
17Mặt nạ hàn tự động2Cái- Chất liệu: nhựa Polypropylene, ống kính LCD Độ sáng: DIN4; Độ tối: rải rộng DIN 5-13, có thể sử dụng cho công việc hàn yêu cầu từ DIN 9 đến DIN 13, công việc mài yêu cầu từ DIN 5 đến DIN 9. Mặt nạ hàn tự điều chỉnh số cho hàn hồ quang điện,hàn MIG, hàng MAG, hàn TIG, hàn Plasma. Bảo vệ vùng đầu và mặt khỏi tia cực tím và tia hồng ngoại phát ra trong quá trình hàn. Sử dụng Pin kết hợp với năng lượng mặt trời. Thời gian sử dụng tối thiểu: 3000 giờ hànĐáp ứng tiêu chuẩn CE, EN166, EN379- Xuất xứ: BARRIER
18Găng tay da hàn3Đôi- Tiêu chuẩn: CE EN407 và EN388; Chất liệu: sợi Para-Aramid và lá nhômMàu sắc: đen; Kích cỡ: 34 cmx18cmCông dụng: chịu nhiệt, chống cắt, chống cháy.Loại: chịu nhiệt 500 độ trong vòng 15-20s, bức xạ nhiệt lên tới 1000 độGăng tay đạt tiêu chuẩn Châu Âu CE EN407- Xuất xứ: Castong
19Găng tay cách điện 15KV3Đôi- Công dụng: Cách điện; Màu sắc: Vàng nhạtĐạt chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 5586-1991+ Độ bền kéo đứt > 150 kG/cm2+ Độ dãn dài kéo đứt > 700 %+ Độ dãn dư khi kéo dài 500%
20Giày an toàn chống đập3ĐôiThiết kế mới và cải tiến, nâng cao sự thoải mái; phù hợp với chân châu Á, giúp giảm thiểu hiện tượng thép kẹp ngón chân. Lưới lót, cải thiện thoáng và thoải mái. Mật độ kép PU đế ngoài. Bảo vệ ngón chân, không trơn trượt, chống mài mòn, dầu.Màu sắc: Đen- Xuất xứ: SAFEMAN
21Dây Polypropylene Ø305CuộnSố tao 04, màu sắc trắng điểm xanh , tải trọng kéo đứt 12.200 kg, chiều dài dây (220m/ cuộn, ) trọng lượng 110kg- Xuất xứ: Hàn Quốc
22Dây Polypropylene Ø402Cuộn- Số tao 08, màu sắc trắng điểm xanh , tải trọng kéo đứt 25.600 kg, chiều dài dây (220m/ cuộn, ) trọng lượng 158,4kg - Xuất xứ: Hàn Quốc
23Dây Polypropylene Ø2016Cuộn- Số tao 04, màu sắc trắng điểm xanh đỏ , tải trọng kéo đứt 5.800 kg, chiều dài dây (220m/ cuộn, ) trọng lượng 48kg - Xuất xứ: Hàn Quốc
24Dây Polypropylene Ø443Cuộn- Số tao 08, màu sắc trắng điểm xanh , tải trọng kéo đứt 30.500 kg, chiều dài dây (220m/ cuộn, ) trọng lượng 193,6kg - Xuất xứ: Hàn Quốc
25Dây Polypropylene Ø608Cuộn- Số tao 08, màu sắc trắng điểm xanh , tải trọng kéo đứt 54.500 kg, chiều dài dây (220m/ cuộn, ) trọng lượng 358,6kg - Xuất xứ: Hàn Quốc
26Máy khoan góc2Cái- Công suất: 450W; Tốc độ không tải: 0- 2400v/p; Chiều dài: 270 mm; Trọng lượng: 1,6 kg; Độ dày khoan: 100mm thép, 25mmDây nguồn: 2,5m- Xuất xứ: Makita
27Máy mài góc2Cái- Công nghệ chống rung; Chống tự khởi động lại; Công suất: 2,200W; Tốc độ không tải: 8,500 v/ph; Ren trục bánh mài: M14; Đường kính đĩa : 180mm; Trọng lượng (không kể dây cắm) : 5,3kg - Xuất xứ: BOSCH – Đức
28Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng 53 chi tiết YATO1Bộ- Số chi tiết 63; Chất liệu: Thép hợp kim; Trọng lượng: 10KgTiêu chuẩn: Châu âu- Xuất xứ:YATO – Ba Lan
29Que hàn nhôm bọc thuốc30Hộp- Thành phần: Si 5%, Fe 0.8%, Cu 0.3%, Al 93.9%Kích thước: 3.2mm, 4.0mmx350mm; Quy cách: 1Kg/hộp- Xuất xứ: Himex – Trung Quốc
30Găng tay 3M chống cắt cấp độ 340Đôi- Màu sắc: xámChất liệu: Dệt kim sợi HPPE*Spadex, có lớp phủ PU lòng bàn tay và ngón tayTính năng: Bảo vệ chống cắt cấp độ 3, chống rung, chống trơn trượt, chịu dầu- Xuất xứ: Trung Quốc
31Máy nạp ắc quy Lioa1Cái- Điện áp vào : 220v xoay chiều; Điên áp ra thay đổi từ 0v – 50v một chiềuDòng max 30A, tự giảm dòng nạp khi bình đã đầy điện, thời gian nạp 2H – 15h.Đồng hồ hiển thị điện áp 1 chiều ( V) và đồng hồ dòng (A) - Xuất xứ: Lioa
32Cảo 3 chấu (12 inch)1Cái- Độ mở ngàm: 300mm (12 inch )Tính năng: Tháo các chi tiết gắn trên trục bằng mối ghép trung gian hay mối ghép chặt; Ngàm và cánh tay được rèn và gia công từ thép hợp kim chất lượng, xử lý nhiệt chính xác để có độ bền và sức mạnh tối đa; Bu lông ở chính giữa làm bằng thép cứng với đầu lục giác, dễ dàng vặn bằng cờ lê hay mỏ lết. - Xuất xứ : TOPTUL - Đài Loan
33Cảo 3 chấu (8 inch)2Cái- Độ mở ngàm: 300mm (8 inch )Tính năng: Tháo các chi tiết gắn trên trục bằng mối ghép trung gian hay mối ghép chặt; Ngàm và cánh tay được rèn và gia công từ thép hợp kim chất lượng, xử lý nhiệt chính xác để có độ bền và sức mạnh tối đa; Bu lông ở chính giữa làm bằng thép cứng với đầu lục giác, dễ dàng vặn bằng cờ lê hay mỏ lết. - Xuất xứ:: TOPTUL - Đài Loan
34Bảng Mica treo tường9Cái- Kích thước: 60x84- Mặt sau: Chất liệu Aluminum dày 7mm; Mặt trước: Kính – độ dày 5mmKhung viền ngoài: Chất liệu nhôm, màu vàng đồng- Xuất xứ: Việt Nam
35Bảng treo tường5Cái- Kích thước: 160x100- Mặt sau: Chất liệu Aluminum dày 10mm. Mặt trước: Kính – độ dày 7 mmKhung viền ngoài: Chất liệu nhôm, màu vàng đồng- Xuất xứ: Việt Nam
36Lọc dầu nhờn động cơ Kubota V3307T2Cái- Dạng lọc cốc, vỏ sắt- Đường kính ngoài: 45mm; Đường kính trong: 27mm; Chiều dài: 145mmHiệu quả 50%: 17 micron; Hiệu quả 95%: 39 micron- Xuất xứ: Kubota – Nhật Bản
37Lọc dầu cháy động cơ Kubota V3307T2Cái- Đường kính ngoài: 63 mm; Đường kính trong: 18,6mmChiều cao: 115 mm; Độ tinh lọc: 15 micron- Xuất xứ: Kubota – Nhật Bản
38Phao điện bình dầu động cơ Kubota V3307T1Cái- Thành phần: Phao nổi, tay đòn và bộ cảm biến điệnChất liệu: Phao nhôm, tay đòn thép không gỉ, bộ cảm biến điện chịu dầu- Trọng lượng: 0,2 Kg- Xuất xứ: Kubota – Nhật Bản
39Dây Curoa quạt gió động cơ Kubota V3307T1Cái- Hình dạng: Răng vuông; Kích thước: 40x25 mm; Bước răng: 25mm- Xuất xứ: Nhật Bản
40Dây Curoa hộp số động cơ Kubota V3307T1Cái- Hình dạng: Thang; Kích thước: 32x20 mm; Góc nghiêng: 400Điều kiện làm việc: Kháng dầu, kiềm, nhiệt độ cao - Xuất xứ: Nhật Bản
41Béc phun cát máy phun cát PANBLAST BP600-11Cái- Độ bền mài mòn : 600-1000h; Lớp bọc bảo vệ: Hợp kim nhôm.Lõi : Cấu tạo bằng hợp kim chuyên dụng độ dày cao.Đường kính lỗ phun: 11mm; Chiều dài béc: 200 mm - Kích thước đầu nối béc: 32mm- Xuất xứ: Pan Abrasives - Australia- Chống lại sự tạo bọt và sự ăn mòn kim loại, hợp kim, kéo dài tuổi thọ động cơ- Xuất xứ: Kubota –Nhật Bản
42Nước làm mát động cơ Kubota40Lít- Chống lại sự tạo bọt và sự ăn mòn kim loại, hợp kim, kéo dài tuổi thọ động cơ- Xuất xứ: Kubota –Nhật Bản
43Dầu thủy lực4Thùng- Độ nhớt ASTM D445: cSt ở 400C: 55; cSt ở 1000C: 9,3Chỉ số độ nhớt, ASTM D2270: 145; Điểm đông đặc ASTM D97: -420CĐiểm chớp cháy ASTM D92: 1980CKhối lượng riêng ở 150C ASTM D1298: 0,88Kg/LQuy cách: 208L/Thùng- Xuất xứ: Mobil – Mỹ
44Ballast tăng phô đèn cao áp Philips6Cái- Chất liệu: Lõi đồng; Sử dụng với loại bóng: Metal, HPLTiêu chuẩn an toàn: EN 60922; Chất lượng ISO: 9001- Xuất xứ: Philips – Hà Lan
45Bóng cao áp Philips Metal Halide6Cái- Công suất: 1000W; Chuẩn đuôi: E40; Kích thước: Ø190 x 390 mmCường độ ánh sáng : 110.000 lm; Nhiệt độ màu : vàng nắng (4000K),Tuổi thọ: 12.000 giờ- Xuất xứ: Philips – Hà Lan
46Bóng cao áp Metal Philips6Cái- Công suất: 1000W; Đầu đèn: E40; Kích thước: Ø66 x 382 mmCường độ ánh sáng : 110.000 lm; Nhiệt độ màu 4300KTuổi thọ: 20.000 giờ- Xuất xứ: Philips – Hà Lan
47Giẻ lau công nghiệp320Kg- Loại bó 10 kg. Kích thước (50 x 40 x 30)cm;- Xuất xứ: Công ty Thuận Thành
48Giẻ lau cooton trắng250Mét- Loại 1, khổ 0,85m; 100% cotton mềm, thấm nước tốt; - Xuất xứ: Công ty TNHH đầu tư thương mại Bảo Châu
49Bột giặt Vì Dân180Kg- Quy cách đóng gói:1 kg x 20 túi = 20 kg; - Xuất xứ: Công ty TNHH VICO
50Chổi sơn300Cái- Kích thước: (80x240)mm;- Xuất xứ: Công ty Tân Việt Nhật
51Con lăn sơn260Cái- Kích thước: (65x12)mm.- Xuất xứ: Công ty Tân Việt Nhật
52Giấy giáp mịn120Tờ- Kích thước 230x280mm- Độ mịn: P2500- Xuất xứ: Công ty TNHH sản xuất giấy nhám Hoa Điền
53Chổi đánh rỉ sắt140Cái- Kch thước: rộng: 90mm, cao 40mm;- Xuất xứ: Công ty TNHH sản xuất Xây dựng Minh Quân
54Nhiệt ẩm kế đo nhiệt độ, độ ẩm EXTECH14Cái- Độ ẩm: 10 đến 99% RH; Nhiệt độ: 14 đến 140°F (-10 đến 60°C)Cấp chính xác: ±4%RH; ±1°C/1.8°F- Kích thước: 4.3 x 3.9 x 0.78" (109 x 99 x 20mm)Trọng lượng: 169g cung cấp kèm theo cảm biến, pin AAA- Sản xuất: Extech – Trung Quốc
55Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-10812Cái- Dải đo : 0-200mm; Hệ đơn vị : métĐộ phân giải: 0.05mm; Độ chính xác : ±0.05mm - Xuất xứ: MITUTOYO - Nhật Bản
56Dây mồi nilon Ø6135Mét- Kích thước: Ø6- Dây nilon được làm từ xơ sợi tổng hợp- Xuất xứ: Công ty TNHH Việt Chính – Việt Nam
57Dây buộc tàu nilon Ø18400Mét- Kích thước: Ø 18- Dây nilon được làm từ xơ sợi tổng hợp- Xuất xứ: Công ty TNHH Việt Chính - Viêt Nam.
58Vòi rồng chữa cháy Ø509Cái- Kích thước: Ø 50- Xuất xứ: Công ty TNHH Hàng hải biển đông - Viêt Nam.
59Bộ dụng cụ đa năng Bosch 108 món13Bộ- Bộ được đựng trong hộp nhựa bao gồm:Đèn pin chiếu sáng = 1 cái; Thước kéo thép Bosch 3m = 1 cáiCần lục giác chữ L: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm = 8 cáiBộ đầu tuốc nơ vít: PH1, PH2, PH2, PH3, S6, S7, H5, H6, T15, T20 = 10 cáiBộ đầu tuốc nơ vít lụgia1c ngoài 4mm: Dẹp 1.5, 2. Sao 0.8, 0.8, 6mm. Bake 00, 000 = 8 cáiĐầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra đầu vuông 1/4": 5, 6, 7, 8, 9, 10 = 7 cáiMũi khoan bê tông đầu trụ: 5, 6, 8mm = 3 mũi…- Xuất xứ: Bosch – Đức
60Máy khoan động lực Bosch13Cái- Công suất: 750W; Trọng lượng không tính cáp: 1,6 KgTốc độ định mức: 0 – 1640 vòng/phút; Tốc độ không tải: 0 - 3250 vòng/phútĐường kính khoan sắt: 13 mm; Đường kính khoan bê tông: 16 mmTỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 - 48000 bpm- Xuất xứ: Bosch – Đức
61Bếp điện tàu thủy8Cái- KT: (330×330 ); Công suất: 3,5 KWĐiện áp: 2200 V, 3 pha, AC- Xuất xứ: Trung Quốc
62Lọc dầu thủy lực chân vịt biến bước DN 20008Cái- Dạng lọc thả, giấy lưới có chịu áp lực.Hiệu quả: 14 MicronChiều dài:144 mm; Đường kính trong:42mm; Đường kính ngoài:69mm- Xuất xứ: Việt Nam
63Lọc dầu hộp số tàu DN 20008Cái- Dạng lọc thả, giấy lưới có chịu áp lực.Hiệu quả: 14 MicronChiều dài max: 202 mm; Chiều dài thân lọc: 182 mmĐường kính trong: 34,5mm; Đường kính ngoài:73,5 mm- Xuất xứ: Việt Nam
64Lọc dầu cháy máy Paxman 18VP18515Cái- Đường kính ngoài: 93 mm; Chiều cao: 230 mm; Độ tinh lọc: 15 micron- Xuất xứ: Việt Nam
65Cánh bơm nước biển 6CTA8.3D6Cái- Số cánh: 12 cánh; Chiều dài: 72 mmÐýờng kính trong: 20 mm; Ðýờng kính ngoài: 85 mm- Xuất xứ: Hàn Quốc
66Lọc dầu cháy máy Catterpilla C1820Cái- Dạng cốc, vỏ sắt.Hiệu quả :14 micron; Đường kính ngoài: 93 mm; Chiều dài: 232,8 mmVòng đệm OD: 72 mm; ID đệm: 62 mm- Xuất xứ: Mỹ
67Cánh bơm máy Cummins NTA-855DCM6Cái- Số cánh: 09 cánh; Chiều dài: 63 mmĐường kính trong: 25 mm; Đường kính ngoài: 95 mm- Xuất xứ: Hàn Quốc
68Bầu lọc tinh dầu cháy máy BF4M1013MC20Cái- Đường kính ngoài: 76,8mm; Kích thước chủ đề: M16 x 1,5Chiều dài: 120mm; Vòng đệm OD: 70,2 mm; ID đệm: 60,5 mmHiệu quả: 16 micron- Nước sản suất: Mỹ
69Bầu lọc dầu nhờn máy BF4M1013MC20Cái- Đường kính ngoài: 93 mm; Kích thước chủ đề: 1-12 UNChiều dài: 200 mm; Vòng đệm OD: 71 mm; ID đệm: 61 mmHiệu quả: 40 micron- Nước sản suất: Mỹ
70Bầu lọc tinh dầu cháy máy TD 229-420Cái- Đường kính ngoài: 93,5 mm; Kích thước chủ đề: M16 x 1,5Chiều dài: 108mm; Vòng đệm OD: 60,2 mm; ID đệm: 50,5 mmHiệu quả: 16 micron- Nước sản suất: Mỹ
71Bầu lọc dầu nhờn máy TD 229-420Cái- Đường kính ngoài: 93 mm; Kích thước chủ đề: 3/4-16 UN Chiều dài: 136mm; Vòng đệm OD: 72.4 mm; ID đệm: 62 mmHiệu quả: 40 micron- Nước sản suất: Mỹ
72Màng bơm nước thải sinh hoạt tàu DN 2000, TK 350020Cái- Vật liệu màng: Cao su NeopreneĐường kính ngoài: 340mm; Đường kính trong: 120 mm; Độ dày cánh: 10 mm- Xuất xứ: Việt Nam
73Lọc dầu thủy lực chân vịt mũi tàu DN 20008Cái- Dạng lọc thả, giấy lưới có chịu áp lực.Hiệu quả: 20 Micron; Chiều dài: 243 mm; Đường kính trong:36mm; Đường kính ngoài:56mm- Xuất xứ: Việt Nam
74Màng bơm nước thải sinh hoạt Tàu STUG 160610Cái- Vật liệu màng: Cao su Neoprene; Độ dày cánh: 5 mmĐường kính ngoài: 175mm; Đường kính trong: 115 mm- Xuất xứ: Việt Nam
75Cánh bơm nước biển máy xuồng VOLVOPENTA D6 37012Cái- Số cánh : 12 cánh; Chiều dài: 80 mmĐường kính trong:25 mm; Đường kính ngoài: 65 mm- Xuất xứ: Korea- Hàn Quốc
76Cánh bơm máy phụ NANI12Cái- Số cánh : 06 cánh; Chiều dài: 22 mmÐýờng kính trong: 15mm; Ðýờng kính ngoài: 50 mm- Xuất xứ: Korea- Hàn Quốc
77Nước làm mát máy200Lít- Chống lại sự tạo bọt và sự ăn mòn kim loại, hợp kim, kéo dài tuổi thọ động cơ.- Xuất xứ: Đức
78Lọc dầu cháy máy chính Caterpilar 3516C20Cái- Hiệu quả: 40 Micron; Chiều dài: 234.9 mmÐýờng kính ngoài: 101.6 mm; Ðýờng kính trong: 41.7 mm- Xuất xứ: Mỹ
79Bầu lọc tách hơi độngcơ MTU series 400072Cái- Hiệu quả lọc: 20 Micron; Dạng lọc thả, giấy lưới có chịu áp lực; chịu nhiệt độ.Chiều cao H1: 120mm; Chiều cao H2: 111mmĐường kính D1: 64mm; Đường kính ngoài D2: 56mmĐường kính trong D3: 41mm- Xuất xứ: Mỹ
80Bầu lọc dầu nhờn động cơ paxman18VP18512Cái- Đường kính ngoài: 223 mm; Đường kính trong: 110 mm; Chiều dài: 220 mmHiệu quả: 20 micron- Xuất xứ: Anh
81Phin lọc tách nước máy phụ Cummins NTA-855DCM6Cái- Dạng lọc cốc, vỏ sắtHiệu quả: 50 micron- Xuất xứ: Mỹ
82Phin lọc dầu nhờn máy phụ Cummins NTA-855DCM6Cái- Dạng lọc cốc, vỏ sắtHiệu quả 50%: 17 micron; Hiệu quả 95%: 39 micron- Xuất xứ: Indonesia
83Phin lọc dầu nhờn máy 6R183AA 3216Cái- Đường kính ngoài: 121mm; Đường kính trong: 56mmChiều dài: 244 mm; Vòng đệm OD: 83.5 mmHiệu quả: 20 micron- Xuất xứ: Mỹ
84Nút ấn bảng LOP hệ thống MTU8Cái- Điện áp vào: 24VDCKhởi động, tắt, kiểm tra thông số máy- Xuất xứ: Đức
85Lốp Bridgestone 700R164Cái- Bề mặt tiếp xúc mặt đường: 700mm; Đường kính lazang: 16 inch- Xuất xứ: Thái lan
86Lốp Bridgestone 195R152Cái- Bề mặt tiếp xúc mặt đường: 195 mm; Đường kính lazang: 15 inch- Xuất xứ: Thái lan
87Lốp Bridgestone 195/70R144Cái- Bề mặt tiếp xúc mặt đường: 195mm; Đường kính lazang: 14 inchBề dày 70% chiều rộng lốp 195- Xuất xứ: Thái lan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->