Gói thầu: Cung cấp và thi công hệ thống báo cháy, chữa cháy và chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công hệ thống báo cháy, chữa cháy và chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:23:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,197,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.296889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy hoặc hợp đồng có hạng mục Cung cấp và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy với giá trị hạng mục đạt 2.940.000.000 VND.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp;+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng cấp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Hợp đồng thi công; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy (hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực).- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án/công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng cấp; Hợp đồng thi công; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành: phòng cháy chữa cháy, xây dựng, cơ khí, điện, điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với các nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: phòng cháy chữa cháy, xây dựng, cơ khí, điện, điện tử).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 dự án/công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng cấp; Hợp đồng thi công; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề trở lên thuộc trong các ngành nghề: phòng cháy chữa cháy, xây dựng, điện, điện tử: 07 công nhân,- Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề trở lên thuộc ngành nghề cơ khí: 05 công nhân,Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề trở lên thuộc ngành nghề hàn: 03 công nhân.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật được đề xuất.- Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và thi công hệ thống báo cháy, chữa cháy và chống sét Văn phòng làm việc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File quét (Scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; - File quét (Scan) Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp: Tờ khai xác định doanh nghiệp theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ. - File quét (Scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh doanh - Đầu tư xây dựng- Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại 028 39326400. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC&CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ Bộ giảm chấn lắp bơm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | CCLĐ Bình điều áp 50L bao gồm van, đồng hồ đo áp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | CCLĐ Tủ điều khiển cho bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | CCLĐ Khớp nối mềm D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | CCLĐ Khớp nối mềm D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ Y lọc D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Y lọc D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ Van cổng D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | CCLĐ Van cổng D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ Van một chiều D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ Van một chiều D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ Van bi tay gạt D34 - mồi nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ Luppê D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ Luppê D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ Công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ Ống STK Þ114x3,6mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 18 | CCLĐ Ống STK Þ90x3,2mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | CCLĐ Ống STK Þ60x2,6 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 20 | CCLĐ Ống STK Þ42x2,6 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,92 | 100m |
| 21 | CCLĐ Ống STK Þ34x2,6 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,5 | 100m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 472,98 | m2 |
| 23 | Vật tư phụ lắp đặt dường ống (Cùm, ty, V đỡ, U ...) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | CCLĐ Co 90 STK D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | CCLĐ Co 90 STK D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | CCLĐ Co 90 STK D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | CCLĐ Co 90 STK D34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.411 | cái |
| 28 | CCLĐ Tê STK D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | CCLĐ Tê STK D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 30 | CCLĐ Tê giảm STK D60/34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 31 | CCLĐ Tê giảm STK D60/42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 32 | CCLĐ Tê STK D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 33 | CCLĐ Tê STK D42/34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 34 | CCLĐ Tê STK D34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 35 | CCLĐ Tê giảm STK D114/60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 36 | CCLĐ Giảm STK D114/60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | CCLĐ Giảm STK D60/42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | CCLĐ Giảm STK D42/34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 39 | CCLĐ Giảm STK D34/21 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 862 | cái |
| 40 | CCLĐ Kính quan sát dòng chảy D34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | Bộ |
| 41 | CCLĐ Mặt bích STK D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | CCLĐ Mặt bích STK D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | CCLĐ Van cổng D114 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | CCLĐ Van cổng D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 45 | CCLĐ Van cổng D34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 46 | CCLĐ Van xả khí tự động D34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | CCLĐ Đầu phun lên Sprinkler K=5.6; T=68 độ C | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 116 | Cái |
| 48 | CCLĐ Đầu phun xuống Sprinkler K=5.6; T=68 độ C | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 686 | Cái |
| 49 | CCLĐ Chụp che trang trí đầu phun xuống Sprinkler | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 686 | Cái |
| 50 | CCLĐ Công tắc dòng chảy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 51 | CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x 200 bao gồm 1 cuộn vòi DN50 dài 20m + 01 van góc DN50 + lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29 | tủ |
| 52 | CCLĐ Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 - 2 họng 2xDN65 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | CCLĐ Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 - 2 họng 2xDN65 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | CCLĐ Bình chữa cháy ABC 6kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68 | Bình |
| 55 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68 | Bình |
| 56 | CCLĐ Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 57 | CCLĐ Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop + acquy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | CCLĐ Đầu báo khói địa chỉ + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 345 | bộ |
| 59 | CCLĐ Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 60 | CCLĐ Đầu báo nhiệt thường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 61 | CCLĐ Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 62 | CCLĐ Modul chuyển đổi địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 63 | CCLĐ Modul giám sát ngõ vào địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29 | Cái |
| 64 | CCLĐ Modul điều khiển địa chỉ cho chuông báo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 65 | CCLĐ Modul điều khiển địa chỉ cho morto damper | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 66 | CCLĐ Modul điều khiển địa chỉ cho thang máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 67 | CCLĐ Modul điều khiển địa chỉ chạy quạt tạo áp - hút khói | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 68 | CCLĐ Modul điều khiển địa chỉ tủ điện tổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | CCLĐ Modul điều khiển địa chỉ tủ điện điều hòa không khí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | CCLĐ Modul cách ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 71 | CCLĐ Chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 72 | Dây cáp tín hiệu đầu báo Cu/FR 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4.800 | m |
| 73 | Dây cáp nguồn modul và chuông CU/FR 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 74 | CCLĐ Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5.000 | m |
| 75 | Đèn exit 2 mặt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 94 | bộ |
| 76 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 77 | Dây cáp nguồn đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 960 | m |
| 78 | CCLĐ Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 79 | CCLĐ Ống ruột gà PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 80 | CCLĐ Tủ điện chiếu sáng khẩn (Vỏ + 1 CB tổng 2P-32A; 8 CB tép 1P-10A) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 81 | Dây cáp nguồn từ tủ tổng đến tủ chiếu sáng khẩn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 82 | CCLĐ Kim thu sét Rbv=66m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét STK D60/49/34 cao 5m, bao gồm cáp neo, bulong neo trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 84 | CCLĐ Bộ đếm sét | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | CCLĐ Cọc tiếp địa L=2.4m, D=16 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 87 | CCLD cáp đồng trần D50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 88 | CCLĐ Ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Ốc siết cáp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q = 125m3/ h, H = 70m, 45kW.) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy bơm bù áp động cơ điện (Q = 5m3/h, H = 80 m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.296889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy hoặc hợp đồng có hạng mục Cung cấp và thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy với giá trị hạng mục đạt 2.940.000.000 VND.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp;+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng cấp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Hợp đồng thi công; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy (hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực).- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án/công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng cấp; Hợp đồng thi công; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành: phòng cháy chữa cháy, xây dựng, cơ khí, điện, điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với các nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: phòng cháy chữa cháy, xây dựng, cơ khí, điện, điện tử).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 dự án/công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng cấp; Hợp đồng thi công; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề trở lên thuộc trong các ngành nghề: phòng cháy chữa cháy, xây dựng, điện, điện tử: 07 công nhân,- Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề trở lên thuộc ngành nghề cơ khí: 05 công nhân,Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề trở lên thuộc ngành nghề hàn: 03 công nhân.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật được đề xuất.- Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi