Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu đô thị mới tại tổ dân phố Đồng Ban, thị trấn Sơn Thịnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608533-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu đô thị mới tại tổ dân phố Đồng Ban, thị trấn Sơn Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20220608252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:21:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,739,425,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609137982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121827596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.597.725 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.235.195.450 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng.Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn, vệ sinh lao động của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu đô thị mới tại tổ dân phố Đồng Ban, thị trấn Sơn Thịnh
Xây dựng khu đô thị mới tại tổ dân phố Đồng Ban, thị trấn Sơn Thịnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 6, đường Kim Đồng, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái); Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện (Địa chỉ: Tầng 2, căn MG02-15, khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Chấn (Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1Đào san đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,5703100m3
2Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo quy định hiện hành142,611100m3
3Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Theo quy định hiện hành142,611100m3
4Vận chuyển tiếp đất về đắp 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành142,611100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành65,3449100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG MẶT BẰNG
1Đào hữu cơTheo quy định hiện hành17,5058100m3
2Đào nền đường+ cấp đường, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,0729100m3
3Đào khuôn đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0613100m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,1895m3
5Cày xới mặt đường cũTheo quy định hiện hành0,1914100m2
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành0,0574100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành82,1306100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành2,5401100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo quy định hiện hành3,3971100m3
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành407,646m3
11Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định hiện hành2,0382100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành22,647100m2
13Ma títTheo quy định hiện hành436,8984kg
14Gỗ đệmTheo quy định hiện hành0,3991m3
15Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,Theo quy định hiện hành45,29410m
C RÃNH DỌC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo quy định hiện hành21,4315m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,9295100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành2,1922100m3
4Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành208,8723m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành55,5492m3
6Ván khuôn rãnh nướcTheo quy định hiện hành17,9211100m2
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành2,5129100m2
8Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành6,7651tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành661,31 cấu kiện
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành20,7995m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành1,128100m
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,14100m3
2Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành0,4331m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,033100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành2,673m3
5Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành2,4948m3
6Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,264m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo quy định hiện hành1,242m3
8Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành0,213tấn
9Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,0399tấn
10Ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0464100m2
11Ván khuôn xà mũTheo quy định hiện hành0,0845100m2
12Ván khuôn tườngTheo quy định hiện hành0,2808100m2
13Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành31,2974m3
14Ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành6,3503100m2
15Cốt thép viên booc đuya, đường kính Theo quy định hiện hành0,2409tấn
16Vữa lót viên booc đuya, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành189,9144m2
17Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo quy định hiện hành573,44m
18Lắp đặt bó vỉa congTheo quy định hiện hành157m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành6cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành213,9868tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành213,9868tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành6cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành6cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định hiện hành21,709210 tấn/1km
E KÈ GIỮ ĐẤT
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành84,1598m3
2Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành69,922m3
3Ván khuôn móngTheo quy định hiện hành1,4798100m2
4Ván khuôn tườngTheo quy định hiện hành4,0019100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành26,6444m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành13,8601m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành1,5409100m
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo quy định hiện hành0,4483100m2
F VỈA HÈ+HỐ TRỒNG CÂY
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành57,7692m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo quy định hiện hành1.850,8816m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành10,4664m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành92,5441m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành15,3425m3
6Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành2,0457100m2
G TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyênTheo quy định hiện hành1Khoản
2Phí môi trườngTheo quy định hiện hành1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609137982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121827596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.597.725 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.235.195.450 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng.Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình xây dựng; giao thông; giao thông cầu, đường bộ; kỹ thuật công trình giao thông; công nghệ kỹ thuật giao thông. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn, vệ sinh lao động của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≥ 110CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Theo quy định1
6 Đầm dùi ≥ 1,5KW Theo quy định1
7 Đầm bàn ≥ 1KW Theo quy định1
8 Máy đầm cóc Theo quy định1
9 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Theo quy định1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định1
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Theo quy định1
13 Máy phát điện Theo quy định1
14 Máy toàn đạc Theo quy định1
15 Máy thủy bình Theo quy định1
16 Máy bơm nước Theo quy định1
17 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->