Gói thầu: Xây dựng công trình Mở rộng hệ thống đường ống cung cấp nước sạch cho tổ dân phố số 10, số 11, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Mở rộng hệ thống đường ống cung cấp nước sạch cho tổ dân phố số 10, số 11, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:10:00 đến ngày 2022-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,441,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trình ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước; Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát hiện trường của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trình ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥7T Kèm theo bản Scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 Kèm theo bản Scan màu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt D 315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Zoom 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Mở rộng hệ thống đường ống cung cấp nước sạch cho tổ dân phố số 10, số 11, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Mở rộng hệ thống đường ống cung cấp nước sạch cho tổ dân phố số 10, số 11, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo khoản 5 mục 1 Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống dẫn cấp I (Tuyến D) | |||
| 1 | Đào đường ống, thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 98,1912 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8,8372 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 63,9054 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,704 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 90,2644 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8,1238 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,6896 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 32,0418 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,6797 | 100m2 |
| 10 | Đổ trả lại đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,258 | 10m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1961 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 30,753 | m3 |
| 15 | Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 615,06 | m2 |
| 16 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,704 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,735 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,6995 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm, PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,645 | 100m |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 22 | Tấm INOX dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 63,585 | kg |
| 23 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Khoan lỗ D14 - BTCT cầu - dài 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 36 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D180mm PN6, d=8,6mm bảo vệ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8,3445 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,778 | 100m |
| B | Khởi thủy từ đường ống cấp I | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D200-63 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt kẹp kẽm, D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút T nhựa HDPE, D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 20 | cái |
| C | Hố van tuyến | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,503 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ hố van, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0826 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | gioăng cao su D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | gioăng cao su D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp bích thép, ĐK 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| D | Hố van xả khí, xả cặn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ hố van - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tay vị D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cút thép T D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| E | Tuyến đường ống cấp II (C+D) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,769 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,6992 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 20,7675 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 7 | Đổ trả lại đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,6892 | 10m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 19,6554 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 393,108 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 14 | Chèn VXM M100 bo ống khi cắt qua rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, D75mm, PN10 (tuyến C + D qua đường nhựa) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2153 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, D75mm, PN8 (tuyến C) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,8277 | 100m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,735 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,735 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10,043 | 100m |
| F | Hạng mục trên tuyến cấp 2 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, D75-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 2 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9 | 100m |
| G | Hầm van tuyến | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8,223 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,7296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1993 | 100m2 |
| 7 | Đồng hồ đo D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 8 | Vòi khóa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn. D | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, D200-75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút HDPE, D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Vận chuyển ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trình ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước; Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát hiện trường của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trình ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≤23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥7T Kèm theo bản Scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥50kg | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 10 | Máy đào 0,4m3 | Dung tích gầu ≥0,4m3 Kèm theo bản Scan màu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt D 315mm | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Zoom 24x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi