Gói thầu: Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:05:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,362,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 226,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất quy mô tương tự (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.153.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.307.510.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T ≤ Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 226.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XD + CTN + CĐ) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7708 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4363 | 100m2 |
| 3 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7348 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8381 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7927 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3201 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc, NC và M x 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3776 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3177 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0686 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6151 | m3 |
| 15 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1313 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6151 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8553 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9084 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6738 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0919 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8357 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3768 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2985 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9309 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7751 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9635 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8028 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3127 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9977 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4879 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4646 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5731 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9394 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7092 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5237 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,276 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6291 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4197 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4256 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5216 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7629 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4626 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1555 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6943 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6384 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2429 | tấn |
| 57 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9341 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9685 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5257 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5736 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5512 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6315 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5895 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt thép lam xiên ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5004 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9908 | 100m3 |
| 69 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4288 | 100m3 |
| 70 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4974 | 100m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,29 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2778 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6808 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3651 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6548 | m3 |
| 76 | Cung cấp thép xà gồ 60x120x2mm (TL=5.652kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.965,0392 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,965 | tấn |
| 78 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,4 (TL=1.9782kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514,3121 | kg |
| 79 | Lắp dựng cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5143 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,4 (TL=1.3188kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.574,6932 | kg |
| 81 | Lắp dựng li tô thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5747 | tấn |
| 82 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1532 | 100m2 |
| 83 | Lợp máng xói bằng tô phẳng dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 84 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,75 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1238 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,6251 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,5743 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,9741 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,43 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,666 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,7963 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,5424 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,2 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,4 | m |
| 96 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 97 | Miết mạch tường gạch loại lõm (âm 10-15, rộng 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,101 | m2 |
| 98 | Đắp vữa hình ngọn đuốc và quyển sách (bao gồm vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 99 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1465 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,521 | m2 |
| 102 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2515 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,895 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,749 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,2544 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,5744 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.464,1704 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,0034 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.903,7448 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,5187 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,43 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7036 | m2 |
| 114 | Cung cấp bông gió đất nung KT200x200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 115 | Cung cấp bông gió xi măng KT200x200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 (VDĐM) (không tính vật tư bông gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg: lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 118 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,44 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,72 | m2 |
| 120 | Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,15 | m2 |
| 121 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,72 | m2 |
| 122 | Gia công vách ngăn thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 123 | Lắp dựng vách ngăn thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2062 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7893 | 1m2 |
| 125 | CC&LĐ vách ngăn liền cửa tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,967 | m2 |
| 126 | Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,031 | kg |
| 127 | Gia công tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 128 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 129 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang (TL=9.29kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,888 | kg |
| 130 | Cung cấp thép la 20x1.2mm (TL=0.188kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1368 | kg |
| 131 | Gia công khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 132 | Lắp dựng khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 133 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 90x70mm (sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 134 | Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang gỗ căm xe (gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 135 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=9.29kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,544 | kg |
| 136 | Cung cấp ống Inox Þ32x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=11.88kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | kg |
| 137 | Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=13.68kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,5568 | kg |
| 138 | Gia công lan can cầu thang, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3993 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,784 | m2 |
| 140 | Trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung thép (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 141 | Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 143 | Cung cấp thép chữ I20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.419,78 | kg |
| 144 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,58 | kg |
| 145 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | kg |
| 146 | Cung cấp thép bản dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229,47 | kg |
| 147 | Cung cấp thép chữ C10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.113,14 | kg |
| 148 | Cung cấp thép LDC 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,12 | kg |
| 149 | Cung cấp thép ống Þ60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,46 | kg |
| 150 | Cung cấp thép hộp vuông 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,16 | kg |
| 151 | Cung cấp thép hộp vuông 14x14x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,84 | kg |
| 152 | Gia công cột bằng thép hình cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4901 | tấn |
| 153 | Lắp cột thép các loại cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4901 | tấn |
| 154 | Gia công lan can thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6105 | tấn |
| 155 | Cung cấp bu lông D20, L=710mm, cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | con |
| 156 | Cung cấp bu lông D12, L=150mm, cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | con |
| 157 | Lắp dựng lan can thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6105 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,5948 | 1m2 |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6084 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8141 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3798 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 163 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3725 | tấn |
| 164 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1517 | tấn |
| 165 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | tấn |
| 166 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,668 | m3 |
| 169 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,0186 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,146 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,146 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,146 | m2 |
| 173 | Dụng cụ phòng thí nghiệm khoa học tư nhiên 1 kính trắng dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Dụng cụ phòng thí nghiệm khoa học tư nhiên 2, công nghệ kính trắng dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 175 | Làm học bàn bằng gổ thao lao dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,68 | m2 |
| 176 | Cung cấp thép V40x4 đỡ ván học bàn (TL=2.512kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,7376 | kg |
| 177 | Gia công thép hình V40x4 đỡ ván học bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3637 | tấn |
| 178 | Lắp dựng thép hình V40x4 đỡ ván học bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3637 | tấn |
| 179 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,5 (TL=2.12kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,268 | kg |
| 180 | Lắp dựng thanh gác chân thép hộp 30x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1673 | tấn |
| 181 | Sơn Pu ván học bàn (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,202 | 1m2 |
| 183 | Cửa lùa khung nhôm kính dày 3ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,688 | |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5145 | m3 |
| 186 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9405 | m3 |
| 188 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5093 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2012 | 100m2 |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2435 | tấn |
| 194 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3845 | 100m3 |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 1m3 |
| 200 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 201 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2373 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2091 | m3 |
| 206 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4512 | m2 |
| 207 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4512 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5408 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2386 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2439 | tấn |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 214 | Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (loại Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện cấp, xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 220 | Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu - kích thước 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co ba nhánh nhựa PVC 90° Ø21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø21mm (răng ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 233 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt Co ba nhánh nhựa PVC 90° Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 236 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 246 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau) (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27x21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34x21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø60x34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC Ø90x60mm(NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 258 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 260 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa 45° PVC Ø90x60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø27mm (răng ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt van cổng đồng Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 265 | Lắp đặt van PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 266 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø27mm (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø21mm (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt tứ thông nhựa PVC Ø90mm (NCx2.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m |
| 271 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài) (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 278 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 279 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9014 | m3 |
| 280 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 1m3 |
| 281 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 282 | Cung cấp keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 283 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 284 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 285 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 286 | Lắp dựng cốt thép đan nền tam cấp, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cốt thép đan nền tam cấp, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 288 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8406 | m3 |
| 289 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 290 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 291 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 292 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 294 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 295 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 296 | Lắp đặt quạt hút gắn tường - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt quạt trần - 77W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 298 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 299 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt công tắc đơn -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 301 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 302 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 308 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.030 | m |
| 309 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 310 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 311 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 316 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 317 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 318 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 319 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 320 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 321 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 322 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 323 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 324 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 325 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 326 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 327 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 328 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 329 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 330 | Bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bộ |
| 331 | Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 332 | Domino 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| B | KHỐI 16 PHÒNG CHỨC NĂNG (XD+CTN+CĐ+CS+PCCC+BC) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,5312 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2756 | 100m2 |
| 3 | Rải ny lon chông mất nước xi măng (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2956 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4627 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0015 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2862 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm NC;MTC x1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6768 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép bản tính theo bảng thống kê thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,525 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6502 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4586 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4171 | m3 |
| 15 | Rải ny lon chông mất nước xi măng (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3789 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4171 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3562 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8525 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3495 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0226 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7984 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2301 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4914 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3397 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2913 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7673 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8035 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,346 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2804 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7995 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5343 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9329 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,114 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0945 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4999 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7725 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4143 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5079 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7198 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8237 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0023 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0029 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,115 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6677 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7386 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,531 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1555 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6943 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6384 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2429 | tấn |
| 62 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7397 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,615 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5822 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6319 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6524 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5895 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt thép lam xiên ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4944 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3329 | 100m3 |
| 74 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8461 | 100m3 |
| 75 | Rải ny lon chông mất nước xi măng (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | 100m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3882 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2508 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3119 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9782 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9512 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0199 | m3 |
| 82 | Cung cấp thép xà gồ 60x120x2mm (TL=5.652kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.439,8072 | kg |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4398 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,4 (TL=1.9782kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.755,2569 | kg |
| 85 | Lắp dựng cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7553 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,4 (TL=1.3188kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.986,1588 | kg |
| 87 | Lắp dựng li tô thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9862 | tấn |
| 88 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0052 | 100m2 |
| 89 | Lợp máng xói bằng tôn phẳng dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 90 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,95 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6863 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,5396 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,1055 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,7266 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,43 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,35 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,5037 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,504 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,88 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2 | m |
| 102 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 103 | Kẻ ron tường (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,048 | m |
| 104 | Đắp vữa hình ngọn đuốc và quyển sách (bao gồm vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 105 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1465 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,521 | m2 |
| 108 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2515 | m2 |
| 109 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,895 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,2259 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,6052 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,1055 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.646,4104 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.481,8311 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.903,5159 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,0922 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,256 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7036 | m2 |
| 120 | Cung cấp bông gió đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 121 | Cung cấp bông gió xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 (VDĐM) (không tính vật tư bông gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa đi sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,44 | m2 |
| 125 | Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,06 | m2 |
| 126 | Gia công vách ngăn thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 127 | Lắp dựng vách ngăn thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9075 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,248 | 1m2 |
| 129 | CC&LĐ vách ngăn liền cửa tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7735 | m2 |
| 130 | Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,541 | kg |
| 131 | Gia công tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3735 | tấn |
| 132 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3735 | tấn |
| 133 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=9.29kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,6495 | kg |
| 134 | Cung cấp thép la 20x1.2mm (TL=0.188kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1672 | kg |
| 135 | Gia công khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 136 | Lắp dựng khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 137 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 90x70mm (sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 138 | Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang gỗ căm xe (gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 139 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=9.29kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,544 | kg |
| 140 | Cung cấp ống Inox Þ32x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=11.88kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | kg |
| 141 | Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=13.68kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,5568 | kg |
| 142 | Gia công lan can cầu thang, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3993 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,784 | m2 |
| 144 | CCLD Trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m2 |
| 145 | Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Cung cấp thép chữ I20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.419,78 | kg |
| 148 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,58 | kg |
| 149 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | kg |
| 150 | Cung cấp thép bản dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229,47 | kg |
| 151 | Cung cấp thép chữ C10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.113,14 | kg |
| 152 | Cung cấp thép LDC 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,12 | kg |
| 153 | Cung cấp thép ống Þ60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,46 | kg |
| 154 | Cung cấp thép hộp vuông 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,16 | kg |
| 155 | Cung cấp thép hộp vuông 14x14x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,84 | kg |
| 156 | Gia công cột bằng thép hình cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4901 | tấn |
| 157 | Lắp cột thép các loại cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4901 | tấn |
| 158 | Gia công lan can thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6105 | tấn |
| 159 | Cung cấp bu lông D20, L=710mm, cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | con |
| 160 | Cung cấp bu lông D12, L=150mm, cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | con |
| 161 | Lắp dựng lan can thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6105 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,5948 | 1m2 |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3845 | 100m3 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 1m3 |
| 165 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 166 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4638 | m3 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,72 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,72 | m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5408 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2386 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2439 | tấn |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 178 | Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Lavabo sứ (chân + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - kích thước 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 193 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Co ba nhánh nhựa PVC 90° Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt tứ thông nhựa PVC Ø90mm (NCx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau) (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27x21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34x21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø60x34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC Ø90x60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø27mm (răng ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt van cổng đồng Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt van PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø27mm (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m |
| 229 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài) (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 236 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 237 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9014 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 240 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 242 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 244 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 246 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 250 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 256 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | m |
| 258 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 259 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 260 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 261 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 262 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 267 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | hộp |
| 268 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 269 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 270 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 271 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 272 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 273 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 274 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 275 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 276 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | hộp |
| 277 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 278 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 279 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 280 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 281 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 282 | Bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | bộ |
| 283 | Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 284 | Domino 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 285 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,56 | 1m3 |
| 286 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | 100m3 |
| 287 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 288 | Lắp đặt MCCB 2P-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 292 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 295 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 296 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 297 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 298 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 299 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 85m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 301 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 303 | Kẹp cố định cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 304 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 305 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 306 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 307 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 308 | Cung cấp trung tâm báo cháy tự động 10 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 309 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | 10 đầu |
| 310 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 311 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 312 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 313 | Lắp đặt trở kháng cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 314 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577 | m |
| 316 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.118 | m |
| 317 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 16x30mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 320 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 321 | Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 322 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 323 | Cáp đồng trần 25mm2 (cáp tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 325 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | 1m3 |
| 326 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 327 | Lắp đặt tủ PCCC 400x600mm (bao gồm 1 van gốc D50, 1 lăng phun, 1 đầu nối phun, 1 vòi tiêu chuẩn D50 dài 20m và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 328 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D76x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D34x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 334 | Lắp đặt Co 90 không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 335 | Lắp đặt Co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 336 | Lắp đặt Co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt Co giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 340 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 343 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 344 | Lắp đặt van một chiều STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt van cổng STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt bộ van xả và kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt trụ cứu hoả (1xD100mm + 2xD65mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt van bi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt luppe D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 354 | CCLĐ bass liên kết ống cấp nước chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 355 | CCLĐ máy bơm chữa cháy Diezen, Q=14-45m3/h, H=80-10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 356 | CCLĐ bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Bình |
| 357 | CCLĐ bình chữa cháy CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Bình |
| 358 | CCLĐ bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 359 | Lắp bích thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 360 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 361 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3862 | 1m2 |
| 362 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,015 | 1m3 |
| 363 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2901 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0603 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 17 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4707 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4666 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6741 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nền đan ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4506 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2246 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 17 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3618 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2858 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6921 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,328 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3512 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nền đan ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4372 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2338 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | 1m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào khung thép hình + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4235 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 1m3 |
| 7 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD đóng cừ đá TD 120x120, L=1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2636 | 100m |
| 8 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0809 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | m3 |
| 20 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8348 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2654 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,866 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,784 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3096 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | m |
| 35 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6612 | m2 |
| 36 | Kẻ ron tường (VD Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 , chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (không tính công do vật tư báo giá bao gồm công LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp bộ chữ ghi tên công trình (chữ inox mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8556 | m2 |
| 41 | Gia công cửa cổng song sắt (tính NC,MTC; vật tư thép tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m2 |
| 42 | Cung cấp thép tròn Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,06 | kg |
| 43 | Cung cấp thép tròn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | kg |
| 44 | Cung cấp thép tròn Þ30mm (bản lề cối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | kg |
| 45 | Cung cấp thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,99 | kg |
| 46 | Cung cấp thép hộp 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | kg |
| 47 | Cung cấp thép la dày 3mm -> 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,47 | kg |
| 48 | Cung cấp bạc đạn Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt (tính NC,MTC; vật tư thép tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0432 | m2 |
| 50 | Cung cấp thép tròn Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,74 | kg |
| 51 | Cung cấp thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8 | kg |
| 52 | Cung cấp thép la dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | kg |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng, hàng rào song sắt (VD Định mức lắp lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9732 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7882 | 1m2 |
| 55 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 (hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,94 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6079 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,114 | 1m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6675 | 1m3 |
| 60 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5368 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5368 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,468 | m3 |
| 63 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3537 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9946 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3503 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8457 | tấn |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2824 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1756 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3422 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9992 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1247 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3044 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2628 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0927 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6921 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7917 | m3 |
| 83 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9119 | 100m3 |
| 84 | Cung cấp cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,19 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,4127 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,84 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3408 | m2 |
| 88 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,5936 | m2 |
| 90 | Gia công hàng rào khung thép hình lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1884 | m2 |
| 91 | Cung cấp thép V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,33 | kg |
| 92 | Cung cấp thép bản dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,37 | kg |
| 93 | Cung cấp lưới B40 khổ 1m, cở dây 3 ly (TL=1.6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | kg |
| 94 | Lắp dựng hàng rào khung thép hình lưới B40 (VD Định mức lắp lan can do không có định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1884 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5364 | 1m2 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Van PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao Þ34mm (bể PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø34mm (răng ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø34mm răng ngoài thau (PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø34mm (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp chụp van D34 (Bu PVC Þ114, L=500+ nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5218 | 100m3 |
| 18 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước động cơ điện 1.5HP, Q=2m³/h, H=10m (1pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (bồn inox loại đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn Inox loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm (răng trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø34mm (răng trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø42mm (răng trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø27mm (răng ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø34mm (răng ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng đồng Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng đồng Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp xây hộp đựng moter bằng gạch, nắp dậy đan BTCT bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT : 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 44 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 45 | Lắp đặt Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Rơle trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rơle phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rơle nhiệt 3P-22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tính vật liệu, chiểu cao ảnh hưởng 0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3549 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9463 | 100m3 |
| 6 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5099 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0988 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5455 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9713 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7278 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5192 | m3 |
| 15 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0524 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7437 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép KDC80x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2555 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7671 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| H | BỂ CHỮA CHÁY - NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD 100x100, chiều dài 1,2m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8016 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,292 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,444 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,928 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8048 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3044 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,44 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8239 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5209 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 35 | Cung cấp thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x1.4mm (cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | kg |
| 36 | Cung cấp thép bản dày 8mm (cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | kg |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40x80x1.8mm (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,38 | kg |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40x80x1.8mm (giằng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,22 | kg |
| 43 | Cung cấp thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30x60x1.4mm (vách trục A, B, 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,34 | kg |
| 44 | Cung cấp thép V50x50x5mm (khug vách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,62 | kg |
| 45 | Cung cấp thép hộp vuông mạ kẽm 20x20x1.2mm (khung vách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,97 | kg |
| 46 | Cung cấp lưới B40 khổ 1m, cở dây 3.5ly (vách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,73 | kg |
| 47 | Gia công giằng, khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng, khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30x60x1.4mm (xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông mạ kẽm màu đỏ dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG ĐAN NỘI BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 5 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,19 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 10m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8571 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất quy mô tương tự (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.153.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.307.510.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | 150T ≤ Máy ép cọc | 2 |
| 3 | Cần cẩu | 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi