Gói thầu: Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651188-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20220200417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:05:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,362,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 226,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất quy mô tương tự (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.153.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.307.510.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T ≤ Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp
Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV TVXD Cường Gia Phúc, địa chỉ: Ấp 5, xã Phương Thịnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 226.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XD + CTN + CĐ)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,7708m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4363100m2
3Rải ny lon chông mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,72100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7348tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8381tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7927tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3201tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,88100m
9Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc, NC và M x 1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3776100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1181 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3177100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,06861m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6151m3
15Rải ny lon chông mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1313100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6151m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9125m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8553100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9084tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6738tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0919m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8357100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3768tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2985tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1614tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9309tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7751tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9635m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8028m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3127100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9977tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4879tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4646tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5731m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9394100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7092tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5237tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,276tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6291tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,4197m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4256100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5216tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7629tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4626tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1555m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6943100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1422tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6384tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2429tấn
57Rải ny lon chông mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9341m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9685100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5257tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5736tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5512tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6315tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5895m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,393100m2
66Gia công, lắp đặt thép lam xiên ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5004m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9908100m3
69Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4288100m3
70Rải ny lon chông mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4974100m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,29m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2778m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6808m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3651m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6548m3
76Cung cấp thép xà gồ 60x120x2mm (TL=5.652kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.965,0392kg
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,965tấn
78Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,4 (TL=1.9782kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.514,3121kg
79Lắp dựng cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5143tấn
80Cung cấp thép li tô 30x30x1,4 (TL=1.3188kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.574,6932kg
81Lắp dựng li tô thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5747tấn
82Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1532100m2
83Lợp máng xói bằng tô phẳng dày 1lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109100m2
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V413,75m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1238m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,6251m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,5743m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,9741m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,43m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,666m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,7963m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,5424m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,2m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,4m
96Đắp vữa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m2
97Miết mạch tường gạch loại lõm (âm 10-15, rộng 20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,101m2
98Đắp vữa hình ngọn đuốc và quyển sách (bao gồm vật liệu, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
99Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,1465m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,521m2
102Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2515m2
103Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V56,895m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V748,749m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V502,2544m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V439,5744m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.464,1704m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,0034m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.903,7448m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V903,5187m2
111Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,43m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7036m2
114Cung cấp bông gió đất nung KT200x200x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
115Cung cấp bông gió xi măng KT200x200x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 (VDĐM) (không tính vật tư bông gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg: lam xiênMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
118Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,44m2
119Cung cấp cửa đi sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,72m2
120Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V135,15m2
121Cung cấp vách ngăn khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,72m2
122Gia công vách ngăn thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
123Lắp dựng vách ngăn thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2062m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,78931m2
125CC&LĐ vách ngăn liền cửa tấm COMPACT dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,967m2
126Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,031kg
127Gia công tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
128Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
129Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang (TL=9.29kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,888kg
130Cung cấp thép la 20x1.2mm (TL=0.188kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1368kg
131Gia công khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
132Lắp dựng khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
133Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 90x70mm (sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
134Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang gỗ căm xe (gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
135Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=9.29kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,544kg
136Cung cấp ống Inox Þ32x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=11.88kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,24kg
137Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=13.68kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,5568kg
138Gia công lan can cầu thang, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3993tấn
139Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,784m2
140Trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung thép (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,84m2
141Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
142Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
143Cung cấp thép chữ I20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.419,78kg
144Cung cấp thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,58kg
145Cung cấp thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,04kg
146Cung cấp thép bản dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.229,47kg
147Cung cấp thép chữ C10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.113,14kg
148Cung cấp thép LDC 50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V664,12kg
149Cung cấp thép ống Þ60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V229,46kg
150Cung cấp thép hộp vuông 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V257,16kg
151Cung cấp thép hộp vuông 14x14x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,84kg
152Gia công cột bằng thép hình cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4901tấn
153Lắp cột thép các loại cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4901tấn
154Gia công lan can thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6105tấn
155Cung cấp bu lông D20, L=710mm, cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V36con
156Cung cấp bu lông D12, L=150mm, cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V150con
157Lắp dựng lan can thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6105tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V264,59481m2
159Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6084m3
160Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8141100m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3798m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238100m2
163Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3725tấn
164Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517tấn
165Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161tấn
166Rải ny lon chông mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V271 cấu kiện
168Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,668m3
169Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,0186m2
170Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,146m2
171Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,146m2
172Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,146m2
173Dụng cụ phòng thí nghiệm khoa học tư nhiên 1 kính trắng dày 10 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
174Dụng cụ phòng thí nghiệm khoa học tư nhiên 2, công nghệ kính trắng dày 10 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
175Làm học bàn bằng gổ thao lao dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,68m2
176Cung cấp thép V40x4 đỡ ván học bàn (TL=2.512kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,7376kg
177Gia công thép hình V40x4 đỡ ván học bànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3637tấn
178Lắp dựng thép hình V40x4 đỡ ván học bànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3637tấn
179Cung cấp thép hộp 30x60x1,5 (TL=2.12kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,268kg
180Lắp dựng thanh gác chân thép hộp 30x60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1673tấn
181Sơn Pu ván học bàn (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,36m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2021m2
183Cửa lùa khung nhôm kính dày 3ly (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,688
184Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1013100m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5145m3
186Rải ny lon chông mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215100m2
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9405m3
188Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5093m3
189Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234100m2
190Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2012100m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m2
192Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712tấn
193Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2435tấn
194Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m2
197Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3845100m3
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9681m3
200Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
201Rải ny lon chông mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4164100m2
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
203Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m2
204Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2373m3
205Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2091m3
206Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4512m2
207Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,48m2
208Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V63,4512m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5408m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
211Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2386tấn
212Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2439tấn
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
214Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
215Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (loại Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
216Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện cấp, xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
217Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
218Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
219Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
220Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
221Lắp đặt phễu thu - kích thước 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
222Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,531100m
223Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,695100m
224Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395100m
225Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,681100m
226Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m
228Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
229Lắp đặt Co ba nhánh nhựa PVC 90° Ø21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
231Lắp đặt nối nhựa PVC Ø21mm (răng ngoài thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
232Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
233Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
234Lắp đặt Co ba nhánh nhựa PVC 90° Ø27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
236Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
237Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø34x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
238Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
239Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
240Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
241Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
242Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
243Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
244Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
245Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
246Lắp đặt thông tắc nhựa PVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
247Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau) (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
250Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27x21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
251Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
252Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34x21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
253Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø60x34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
254Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
255Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
256Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC Ø90x60mm(NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
257Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
258Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
259Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
260Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
261Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
262Lắp đặt chữ Y giảm nhựa 45° PVC Ø90x60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
263Lắp đặt nối nhựa PVC Ø27mm (răng ngoài thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
264Lắp đặt van cổng đồng Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
265Lắp đặt van PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
266Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø27mm (NCx0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
267Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø21mm (NCx0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
268Lắp đặt tứ thông nhựa PVC Ø90mm (NCx2.0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
269Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
270Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø168mm, dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m
271Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
272Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
273Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
274Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài) (NCx0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
275Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
276Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
277Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
278Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
279Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9014m3
280Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
281Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 lỗ khoan
282Cung cấp keo Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Kg
283Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
284Rải ny lon chông mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
285Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m2
286Lắp dựng cốt thép đan nền tam cấp, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
287Lắp dựng cốt thép đan nền tam cấp, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
288Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8406m3
289Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m2
290Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m2
291Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
292Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
293Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
294Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
295Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
296Lắp đặt quạt hút gắn tường - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
297Lắp đặt quạt trần - 77WMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
298Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
299Lắp đặt công tắc cầu thang - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
300Lắp đặt công tắc đơn -16AMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
301Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
302Lắp đặt MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
303Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
304Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
305Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
306Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
307Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
308Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.030m
309Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
310Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
311Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
312Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V670m
313Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
314Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
315Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
316Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
317Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
318Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
319Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
320Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
321Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
322Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
323Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
324Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37hộp
325Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
326Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
327Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
328Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
329Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
330Bass treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V83bộ
331Bass treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
332Domino 4P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
B KHỐI 16 PHÒNG CHỨC NĂNG (XD+CTN+CĐ+CS+PCCC+BC)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,5312m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2756100m2
3Rải ny lon chông mất nước xi măng (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2956100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4627tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0015tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2862tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3825tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,56100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm NC;MTC x1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6768100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép bản tính theo bảng thống kê thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1411 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,525m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6502100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,45861m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4171m3
15Rải ny lon chông mất nước xi măng (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3789100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4171m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3562m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8525100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3495tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0226tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7984m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2301100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4914tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3397tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2474tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2913tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7673tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,135100m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8035m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,346m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,617100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2804tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7995tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5343tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9329m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,114m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0945100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4999tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7725tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4143tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5079tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1242tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0954tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7198tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8237tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0023tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,0029m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,115100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6677tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7386tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,531tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1555m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6943100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6384tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2429tấn
62Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3426100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7397m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,615100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5822tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,698tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6319tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6524tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5895m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,393100m2
71Gia công, lắp đặt thép lam xiên ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4944m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3329100m3
74Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8461100m3
75Rải ny lon chông mất nước xi măng (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24100m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,3882m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2508m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3119m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9782m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9512m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0199m3
82Cung cấp thép xà gồ 60x120x2mm (TL=5.652kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.439,8072kg
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4398tấn
84Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,4 (TL=1.9782kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.755,2569kg
85Lắp dựng cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7553tấn
86Cung cấp thép li tô 30x30x1,4 (TL=1.3188kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.986,1588kg
87Lắp dựng li tô thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9862tấn
88Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0052100m2
89Lợp máng xói bằng tôn phẳng dày 1lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109100m2
90Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V525,95m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6863m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V822,5396m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,1055m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,7266m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,43m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,35m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,5037m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,504m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,88m
100Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,2m
102Đắp vữa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
103Kẻ ron tường (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,048m
104Đắp vữa hình ngọn đuốc và quyển sách (bao gồm vật liệu, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
105Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,48m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,1465m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,521m2
108Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2515m2
109Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V56,895m2
110Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V884,2259m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V597,6052m2
112Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,1055m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.646,4104m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.481,8311m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.903,5159m2
116Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.079,0922m2
117Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,256m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7036m2
120Cung cấp bông gió đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
121Cung cấp bông gió xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 (VDĐM) (không tính vật tư bông gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
123Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,1m2
124Cung cấp cửa đi sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,44m2
125Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V173,06m2
126Gia công vách ngăn thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
127Lắp dựng vách ngăn thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9075m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,2481m2
129CC&LĐ vách ngăn liền cửa tấm COMPACT dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7735m2
130Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,541kg
131Gia công tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3735tấn
132Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3735tấn
133Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=9.29kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,6495kg
134Cung cấp thép la 20x1.2mm (TL=0.188kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1672kg
135Gia công khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418tấn
136Lắp dựng khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418tấn
137Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 90x70mm (sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
138Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang gỗ căm xe (gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
139Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=9.29kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,544kg
140Cung cấp ống Inox Þ32x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=11.88kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,24kg
141Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=13.68kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,5568kg
142Gia công lan can cầu thang, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3993tấn
143Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,784m2
144CCLD Trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m2
145Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
146Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Cung cấp thép chữ I20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.419,78kg
148Cung cấp thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,58kg
149Cung cấp thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,04kg
150Cung cấp thép bản dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.229,47kg
151Cung cấp thép chữ C10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.113,14kg
152Cung cấp thép LDC 50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V664,12kg
153Cung cấp thép ống Þ60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V229,46kg
154Cung cấp thép hộp vuông 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V257,16kg
155Cung cấp thép hộp vuông 14x14x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,84kg
156Gia công cột bằng thép hình cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4901tấn
157Lắp cột thép các loại cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4901tấn
158Gia công lan can thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6105tấn
159Cung cấp bu lông D20, L=710mm, cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V36con
160Cung cấp bu lông D12, L=150mm, cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V150con
161Lắp dựng lan can thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6105tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V264,59481m2
163Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3845100m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9681m3
165Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
166Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4142100m2
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,238m3
168Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4638m3
170Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,72m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,48m2
172Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V63,72m2
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5408m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
175Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2386tấn
176Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2439tấn
177Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
178Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
179Lắp đặt Lavabo sứ (chân + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
180Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
181Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
182Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
183Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
184Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
185Lắp đặt phễu thu - kích thước 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m
187Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459100m
188Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m
189Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m
190Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
191Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m
192Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
193Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
194Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
195Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
196Lắp đặt Co ba nhánh nhựa PVC 90° Ø27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
198Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø34x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
200Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
201Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
202Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
204Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
205Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
206Lắp đặt tứ thông nhựa PVC Ø90mm (NCx2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Lắp đặt thông tắc nhựa PVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
209Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau) (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
210Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27x21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
212Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34x21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø60x34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
215Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
216Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC Ø90x60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
218Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
219Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
221Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Lắp đặt nối nhựa PVC Ø27mm (răng ngoài thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Lắp đặt van cổng đồng Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
225Lắp đặt van PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
226Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø27mm (NCx0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
228Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø168mm, dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m
229Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
230Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài) (NCx0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
236Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
237Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9014m3
238Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
239Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
240Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
241Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
242Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
243Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
244Lắp đặt quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
245Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
246Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
247Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
248Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
249Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
250Lắp đặt MCCB 2P-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
251Lắp đặt MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
252Lắp đặt MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
253Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
254Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
255Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
256Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
257Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.400m
258Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
259Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
260Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
261Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
262Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
263Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V870m
264Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
265Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
266Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
267Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V61hộp
268Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
269Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
270Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
271Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
272Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
273Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
274Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
275Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
276Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V73hộp
277Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
278Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
279Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
280Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
281Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
282Bass treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V101bộ
283Bass treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
284Domino 4P-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
285Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,561m3
286Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5056100m3
287Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
288Lắp đặt MCCB 2P-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
289Lắp đặt MCCB 2P-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
290Lắp đặt MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
291Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
292Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
293Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
294Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
295Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V158m
296Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
297Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
298Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
299Lắp đặt Kim thu sét Rp = 85mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
300Lắp hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
301Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
302Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
303Kẹp cố định cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
304Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
305Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
306Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
307Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
308Cung cấp trung tâm báo cháy tự động 10 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
309Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,310 đầu
310Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 đầu
311Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 nút
312Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 chuông
313Lắp đặt trở kháng cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
314Lắp đặt MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
315Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.577m
316Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.118m
317Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
318Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V950m
319Lắp đặt ống nhựa dẹp 16x30mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V530m
320Lắp đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
321Lắp đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
322Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
323Cáp đồng trần 25mm2 (cáp tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
324Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
325Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9251m3
326Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292100m3
327Lắp đặt tủ PCCC 400x600mm (bao gồm 1 van gốc D50, 1 lăng phun, 1 đầu nối phun, 1 vòi tiêu chuẩn D50 dài 20m và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
328Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
329Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
330Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D76x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
331Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D60x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
332Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D34x2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
333Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D34x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
334Lắp đặt Co 90 không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
335Lắp đặt Co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
336Lắp đặt Co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
337Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
338Lắp đặt Co giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
339Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
340Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
341Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
342Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
343Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
344Lắp đặt van một chiều STK D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
345Lắp đặt van cổng STK D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
346Lắp đặt bộ van xả và kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
347Lắp đặt trụ cứu hoả (1xD100mm + 2xD65mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
348Lắp đặt van bi tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
349Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
350Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
351Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
352Lắp đặt luppe D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
353Lắp đặt khớp nối chống rung D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
354CCLĐ bass liên kết ống cấp nước chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
355CCLĐ máy bơm chữa cháy Diezen, Q=14-45m3/h, H=80-10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Máy
356CCLĐ bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Bình
357CCLĐ bình chữa cháy CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Bình
358CCLĐ bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
359Lắp bích thép D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
360Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
361Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,38621m2
362Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V129,0151m3
363Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2901100m3
C CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V45,0603m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,041m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1061m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
7Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0704100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m3
17Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4707100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4666m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6741m3
27Lắp dựng cốt thép nền đan ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333tấn
28Gia công cột bằng thép hình (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443tấn
29Lắp cột thép các loại (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658tấn
31Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4506100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4561m2
D CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V123,38m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,321m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22461m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
7Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821100m3
17Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3618100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2858m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3286100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0757tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0807tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6921m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,328m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2211100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3512m3
27Lắp dựng cốt thép nền đan ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4372tấn
28Gia công cột bằng thép hình (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0776tấn
29Lắp cột thép các loại (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0776tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535tấn
31Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2338100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5481m2
E CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,755m2
2Tháo dỡ hàng rào khung thép hình + lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4235m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2049100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4921m3
7Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD đóng cừ đá TD 120x120, L=1.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2636100m
8Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,621m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0809tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7216m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6313m3
20Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1071m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
27Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8348m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2654m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,866m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,784m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3096m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8m
35Đắp vữa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6612m2
36Kẻ ron tường (VD Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 , chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (không tính công do vật tư báo giá bao gồm công LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
38Cung cấp và lắp bộ chữ ghi tên công trình (chữ inox mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8556m2
41Gia công cửa cổng song sắt (tính NC,MTC; vật tư thép tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m2
42Cung cấp thép tròn Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,06kg
43Cung cấp thép tròn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4kg
44Cung cấp thép tròn Þ30mm (bản lề cối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,99kg
45Cung cấp thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,99kg
46Cung cấp thép hộp 14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32kg
47Cung cấp thép la dày 3mm -> 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,47kg
48Cung cấp bạc đạn Þ60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
49Gia công hàng rào song sắt (tính NC,MTC; vật tư thép tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0432m2
50Cung cấp thép tròn Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,74kg
51Cung cấp thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8kg
52Cung cấp thép la dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,13kg
53Lắp dựng cửa cổng, hàng rào song sắt (VD Định mức lắp lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9732m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,78821m2
55Tháo dỡ hàng rào lưới B40 (hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,94m2
56Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6079100m3
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1141m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66751m3
60Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5368m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5368m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,468m3
63Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3537100m2
64Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9946100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3503tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2313tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8457tấn
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2824m3
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,202100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3422tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9992tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1247m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3044100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2628tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0927tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6921m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7917m3
83Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9119100m3
84Cung cấp cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V391,19m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,4127m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,84m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3408m2
88Đắp vữa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
89Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V336,5936m2
90Gia công hàng rào khung thép hình lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,1884m2
91Cung cấp thép V40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,33kg
92Cung cấp thép bản dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,37kg
93Cung cấp lưới B40 khổ 1m, cở dây 3 ly (TL=1.6kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,4kg
94Lắp dựng hàng rào khung thép hình lưới B40 (VD Định mức lắp lan can do không có định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,1884m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,53641m2
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,306100m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,925m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,51m3
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
7Lắp đặt Van PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt van thau Þ34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt van phao Þ34mm (bể PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt nối nhựa PVC Ø34mm (răng ngoài thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Lắp đặt nối nhựa PVC Ø34mm răng ngoài thau (PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
13Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø34x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø34mm (NCx0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp chụp van D34 (Bu PVC Þ114, L=500+ nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5218100m3
18Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,925m3
20Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước động cơ điện 1.5HP, Q=2m³/h, H=10m (1pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (bồn inox loại đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
22Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn Inox loại nằm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
26Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm (răng trong thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
28Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt nối nhựa PVC Ø34mm (răng trong thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt nối nhựa PVC Ø42mm (răng trong thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp đặt nối nhựa PVC Ø27mm (răng ngoài thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt nối nhựa PVC Ø34mm (răng ngoài thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt Van PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Lắp đặt van PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt van PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt van cổng đồng Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt van cổng đồng Þ34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt van phao Þ34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Cung cấp xây hộp đựng moter bằng gạch, nắp dậy đan BTCT bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt Tủ điện Composite kín nước KT : 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
43Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
44Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
45Lắp đặt Đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt Công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt Rơle trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt Rơle phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt Contactor 3P-22AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt Rơle nhiệt 3P-22AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
56Lắp đặt ống nhựa PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tính vật liệu, chiểu cao ảnh hưởng 0.3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344100m3
2Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3549100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9463100m3
6Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5099100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0988m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5455100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,9713m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3096100m2
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7278tấn
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5004tấn
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3005tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5192m3
15Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0524100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, thép đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7437tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, thép đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, thép KDC80x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2555tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3411cấu kiện
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7671100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
H BỂ CHỮA CHÁY - NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9238100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
3Đóng cừ đá TD 100x100, chiều dài 1,2m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8016100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,292m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,444m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,928m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8048m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3044100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2932100m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,44m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,76m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8239tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3066tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1626tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1784tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5209tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
35Cung cấp thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x1.4mm (cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,49kg
36Cung cấp thép bản dày 8mm (cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,52kg
37Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
38Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
39Cung cấp thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40x80x1.8mm (vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,38kg
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084tấn
42Cung cấp thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40x80x1.8mm (giằng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,22kg
43Cung cấp thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30x60x1.4mm (vách trục A, B, 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,34kg
44Cung cấp thép V50x50x5mm (khug vách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,62kg
45Cung cấp thép hộp vuông mạ kẽm 20x20x1.2mm (khung vách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,97kg
46Cung cấp lưới B40 khổ 1m, cở dây 3.5ly (vách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,73kg
47Gia công giằng, khung váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528tấn
48Lắp dựng giằng, khung váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528tấn
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
51Cung cấp thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30x60x1.4mm (xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,2kg
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông mạ kẽm màu đỏ dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,548100m2
I CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG ĐAN NỘI BỘ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,893100m3
5Rải ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,93100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,19m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7010m
8Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8571tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất quy mô tương tự (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng ), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.153.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.307.510.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m33
2 Máy ép cọc 150T ≤ Máy ép cọc2
3 Cần cẩu 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T2
4 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
5 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
6 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
8 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->