Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 13:45:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,419,080,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 03 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ từ 0,65 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Bảo dưỡng, sửa chữa đường 258B qua trung tâm huyện 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng thu tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,5775 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,657 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 288,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1429 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0286 | 100m3 |
| 6 | Đào dịch chuyển vị trí ống nước sạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,367 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,635 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 10 | Nạo vét lòng rãnh đoạn Km0+104 -:- Km0+174 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,2345 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,11 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,5945 | 100m2 |
| 3 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,78 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,5095 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,5095 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,8689 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,2297 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,2297 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,2297 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9997 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9997 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9997 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3257 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0758 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8416 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8416 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,0913 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 23 | Dịch chuyển cột cổng khu dân cư thôn Đông Lẻo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 238,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 121,716 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,286 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,0803 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,3588 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,8877 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 882 | 1 cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,77 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,121 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4431 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 59 | 1 cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,76 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,7 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6125 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5445 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 98 | 1 cấu kiện |
| D | BỔ SUNG CỐNG B50 CỌC 12 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, hố van, bằng gạch chỉ vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0076 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,26 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0058 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0284 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,55 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0755 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0755 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 22 | Xây hố ga, hố van, bằng gạch chỉ vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,29 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,05 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0038 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,13 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0058 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0142 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0099 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0042 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0195 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,29 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0114 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0237 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,14 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,34 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,12 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1139 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2148 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,16 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4181 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26 | 1 cấu kiện |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 03 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ từ 0,65 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng ≥ 12 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 50 CV | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 50 CV | 1 |
| 7 | Máy trộn | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi