Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661269-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220660815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 13:45:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,419,080,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 03 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ từ 0,65 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa đường 258B qua trung tâm huyện
200 Ngày
E-CDNT 3 Tăng thu tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - đầu tư và xây dựng Ngọc Huy. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,5775100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,657100m3
3Phá dỡ kết cấu gạchThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC288,94m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1429m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0286100m3
6Đào dịch chuyển vị trí ống nước sạchThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19công
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,367100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,635100m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cái
10Nạo vét lòng rãnh đoạn Km0+104 -:- Km0+174Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2công
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,2345100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,11m3
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,5945100m2
3Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31,78m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,5095100m2
5Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,5095100m2
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,8689100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,2297100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,2297100m2
9Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,2297100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9997100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9997100m2
12Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9997100m2
13Đào nền đường, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3257100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0758100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8416100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8416100m2
17Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,0913100m2
18Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,2m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,32m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC221 cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,02m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,02m3
23Dịch chuyển cột cổng khu dân cư thôn Đông LẻoThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2công
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC238,14m3
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC121,716m3
3Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20,286100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,0803100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,3588tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,8877tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8821 cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,77m3
9Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12,39m3
10Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,121100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4431tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC591 cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2m3
14Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,4m3
15Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,76100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC61 cấu kiện
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,7m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6125100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5445tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC981 cấu kiện
D BỔ SUNG CỐNG B50 CỌC 12
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,22m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,32m3
3Xây hố ga, hố van, bằng gạch chỉ vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,48m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2m3
6Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0076tấn
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,26m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0058100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0284tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21 cấu kiện
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,55m3
13Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,75m3
14Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,145100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0755tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,03100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0755tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC51 cấu kiện
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,11m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,16m3
22Xây hố ga, hố van, bằng gạch chỉ vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,29m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,05m2
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1m3
25Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,012100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0038tấn
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,13m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0058100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0142tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11 cấu kiện
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,42m3
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,22m3
33Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0099100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0042tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0195tấn
36Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,29m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0114100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0237tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11 cấu kiện
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,14m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,34m3
42Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,12m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1139100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2148tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,16m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4181tấn
47Ván khuôn móng dàiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,26100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC261 cấu kiện
49Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 03 m31
3 Máy đào Thể tích gầu ≥ từ 0,65 m31
4 Máy lu Tải trọng ≥ 12 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 50 CV1
6 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 50 CV1
7 Máy trộn Công suất ≥ 250L2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
10 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5KW1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
12 Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->