Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661641-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220661501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn điều tiết đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022 đến năm 2025, vốn hộ trợ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 13:39:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,623,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.236.464.000VNĐ- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.236.464.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm KCS công trình mà nhà thầu đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình mà nhà thầu đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Trường mầm non xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn điều tiết đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022 đến năm 2025, vốn hộ trợ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI , địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương 1. Địa chỉ: Thôn Đông Đa, TT. Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: TT. Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu 3, TT Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Xây Dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 22 Phú Thượng, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI , địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và Xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên ban nghiệm thu cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Hải. Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,4112100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt60,12441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt21,534m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,8907tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,617tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt2,8046tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,1321100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt82,282m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1795tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,0356tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,6728100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,9499m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,9572m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0851tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3768tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,288100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,0762m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt4,6752100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,5142100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,8562m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt54,4428m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt54,4428m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,6996tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,33tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,6301100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,9158m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt3,403100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,3493tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,7482tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,068tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,4634m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt5,3262100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt6,5934tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,5858m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,4003100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0877tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,28tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,3907m3
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt5,737100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt123,2396m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,489m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt836,7092m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt869,5259m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,024m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt148,8984m2
46Trát trần, trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt511,0894m2
47Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt21,5306m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt105,68m
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt81,48m
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt112,482m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600mmx600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt446,7471m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,9755m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.608,8437m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt724,2272m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt39,69m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt11,1m2
57Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt28,5m2
58Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt0,72m2
59Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 14x14, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt28,5m2
60Vách kính mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt7,02m2
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,2848100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1138tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4954tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2619m3
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,5436m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt37,5436m2
67Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9657m3
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,3328m2
69Gia công, Lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt10,48m2
70Trụ cầu thang inoxTheo HSTK được phê duyệt5cái
71Lắp đặt tấm conpact dầy 18mmTheo HSTK được phê duyệt15,2m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6398m3
73Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4964m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt39,4368m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,36m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt0,36m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt68,5314m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt68,5314m2
79Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,1579tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,1579tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,9806100m2
82Ke chống bãoTheo HSTK được phê duyệt590,4975cái
83Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,45mmTheo HSTK được phê duyệt47,948m
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam đứngTheo HSTK được phê duyệt0,3168100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0183tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1023tấn
87Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt1,3939m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt181cấu kiện
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt31,68m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt31,68m2
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2534m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6208m2
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0366100m2
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0267tấn
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3507m3
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,664m2
97Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bànTheo HSTK được phê duyệt3,6586m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2722m2
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt23bộ
100Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt12bộ
101Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt23cái
102Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.540m
103Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt490m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt174m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt116m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt1.304m
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt21cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt5cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt12cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
111Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thangTheo HSTK được phê duyệt2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt62cái
113Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo HSTK được phê duyệt1cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt8cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt26cái
117Tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1cái
118Tủ điện phòngTheo HSTK được phê duyệt8cái
119Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK được phê duyệt20hộp
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,4835100m3
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống HDPE Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt109,67m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo HSTK được phê duyệt114,07m
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1702100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3133100m3
125Lưới cáp báo hiệu capTheo HSTK được phê duyệt96,7m
126Tủ thông tinTheo HSTK được phê duyệt1cái
127Modem wifiTheo HSTK được phê duyệt2cái
128Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SG1016D GigabitTheo HSTK được phê duyệt1Cái
129Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo HSTK được phê duyệt9cái
130Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo HSTK được phê duyệt168m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt168m
132Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
133Lắp đặt van phao chống trànTheo HSTK được phê duyệt1cái
134Máy bơm nước lên bể 0,75HPTheo HSTK được phê duyệt1cái
135Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100 m
136Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
137Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt4cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
141Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt1bộ
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,96100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt27cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
145Lắp đặt đầu nối gen trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt13cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1,3452100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt25cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt15cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
153Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt9cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,675100m
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
157Đai giữ ốngTheo HSTK được phê duyệt48cái
158Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2866100m3
159Ni lông lót nềnTheo HSTK được phê duyệt7,2248m2
160Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,2248m3
161Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2292m3
162Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt77,53m2
163Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,735m2
164Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1812100m2
165Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,4596tấn
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt2,1552m3
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt1911 cấu kiện
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt10,8569m3
169Ni lông lót nềnTheo HSTK được phê duyệt43,85m2
170Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,385m3
171Đào móng, máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,2664100m3
172Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt2,961m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,58m3
174Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0331tấn
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,58m3
176Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,574m3
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,27m3
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,036100m2
179Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,86m2
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,22m2
181Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107Theo HSTK được phê duyệt13,58m2
182Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,36m2
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,344m3
184Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0345tấn
185Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0238100m2
186Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt61 cấu kiện
187Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt21,824m3
188Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo HSTK được phê duyệt0,5100 m
189Lắp đặt van phao chống trànTheo HSTK được phê duyệt1cái
190Đào móng, máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,2286100m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,0026m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0026m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0127m3
194Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0522tấn
195Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,2614m3
196Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,728m2
197Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,48m2
198Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,38m2
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,648m3
200Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0306100m2
201Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,0331tấn
202Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt91 cấu kiện
203Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt9,4641m3
204Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt67,6m
205Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
206Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
207Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt11cọc
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt9,464m3
209kéo rải dây tiếp địa bằng lập la 40x4mmTheo HSTK được phê duyệt21m
210Lắp đặt hộp kiểm traTheo HSTK được phê duyệt2cái
211bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giápTheo HSTK được phê duyệt2bộ
212Tủ đựng bìnhTheo HSTK được phê duyệt2bộ
213Bình bọt ABC - MFZL4Theo HSTK được phê duyệt2bình
214Bình chữa cháy CO2Theo HSTK được phê duyệt4bình
215Nội qui tiêu lệnhTheo HSTK được phê duyệt2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CHẾ BIẾN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2797100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,10751m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,984m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,2m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1992100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0969tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3398tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,984m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2072100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,8017100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,048m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0332tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1356tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1373100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,755m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,6904m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0664100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0232tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0575tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7304m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt150,834m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được phê duyệt91,2084m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt75,276m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt75,558m2
25Xây bặc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2052m3
26Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,368m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4344m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,8m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1156100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0839tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9152m3
32Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bànTheo HSTK được phê duyệt11,5615m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,1525m2
34Cửa đi 2 cánh, cửa tôn dập dày 2mmTheo HSTK được phê duyệt2,6m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,2943tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,2943tấn
37Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,6387tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,6387tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,1758100m2
40Ke chống bãoTheo HSTK được phê duyệt182,475cái
41Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt16,22m
42Liên kết vì kèo vào nhà 2 tầngTheo HSTK được phê duyệt5công
43Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt1cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt3bộ
45Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt12cái
47Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt70m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt38m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt73m
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn ghế họp văn phòngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Ghế văn phòng; ghế gấpTheo HSTK được phê duyệt60Cái
3Biểu bảng văn phòngTheo HSTK được phê duyệt10cái
4Tượng Bác HồTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Bục tượng Bác HồTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Phông rèm sân khấuTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Bục đứng hội nghịTheo HSTK được phê duyệt1cái
8Máy chiếuTheo HSTK được phê duyệt1cái
9Tăng âm loa đàiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Tủ tài liệuTheo HSTK được phê duyệt1cái
11Khẩu hiệuTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Bàn hiệu trưởngTheo HSTK được phê duyệt1cái
13Ghế Hiệu trưởngTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Ti vi 65ingTheo HSTK được phê duyệt1cái
15Máy inTheo HSTK được phê duyệt1cái
16Bàn ghế tiếp kháchTheo HSTK được phê duyệt1bộ
17Tủ tài liệTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Bàn làm việcTheo HSTK được phê duyệt2cái
19Ghế làm việcTheo HSTK được phê duyệt2cái
20Bàn ghế tiếp kháchTheo HSTK được phê duyệt2bộ
21Tủ hồ sơ bằng gỗTheo HSTK được phê duyệt2cái
22Bàn làm việc bằng gỗTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
23Ghế làm việcTheo HSTK được phê duyệt1cái
24Bàn để máy tínhTheo HSTK được phê duyệt1Cái
25Tủ tài liệuTheo HSTK được phê duyệt1cái
26Bàn ghế làm việcTheo HSTK được phê duyệt1Cái
27Tủ đựng thuốcTheo HSTK được phê duyệt1Cái
28Tủ đựng đồ dùngTheo HSTK được phê duyệt1cái
29Biểu bảng treo trong phòngTheo HSTK được phê duyệt1Cái
30Giường y tếTheo HSTK được phê duyệt1cái
31Ấm chén, phíchTheo HSTK được phê duyệt1bộ
32Máy lọc nước (nóng,lạnh)Theo HSTK được phê duyệt1cái
33Giường ngủTheo HSTK được phê duyệt2cái
34Xe đẩy thức ănTheo HSTK được phê duyệt2cái
35Bàn chia cơmTheo HSTK được phê duyệt2Cái
36Dàn bếp nấu CNTheo HSTK được phê duyệt1cái
37Chụp hút mùiTheo HSTK được phê duyệt1cái
38Tủ đựng bát thìaTheo HSTK được phê duyệt6Cái
39Tủ sấy bátTheo HSTK được phê duyệt1cái
40Nồi hầm cháoTheo HSTK được phê duyệt1cái
41Máy lọc nướcTheo HSTK được phê duyệt1cái
42Máy xay thực phẩmTheo HSTK được phê duyệt1cái
43Cân tạ thực phẩmTheo HSTK được phê duyệt1cái
D HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,12251m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,9404m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0973m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt39,4071m2
5Ni lông lót nềnTheo HSTK được phê duyệt710,42m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,042m3
7Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt710,42m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt0,7997100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,5994m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5133m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,8016m2
12Ni lông lótTheo HSTK được phê duyệt114,24m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,136m3
14Đánh bóng mặt bê tông bằng máyTheo HSTK được phê duyệt114,24m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt1,510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.387056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.236.464.000VNĐ- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.236.464.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đã kê khai51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm KCS công trình mà nhà thầu đã kê khai31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu cung cấp bằng, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình mà nhà thầu đã kê khai31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
6 Máy cắt uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
8 Máy đầm bê tông Đầm bê tông4
9 Máy tời ≥ 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->