Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa lớn Máy lọc bàn A-16YH1S003 thuộc khu vực lọc Hydrat - Nhà máy Alumin-Phần Cung cấp 1 số vật tư chính, vật tư phụ và thi công, sửa chữa thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662476-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa lớn Máy lọc bàn A-16YH1S003 thuộc khu vực lọc Hydrat - Nhà máy Alumin-Phần Cung cấp 1 số vật tư chính, vật tư phụ và thi công, sửa chữa thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220660511
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 ( chi phí sửa chữa lớn )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:40:00 đến ngày 2022-06-28 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,208,458,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí và có giá trị tối thiểu là 1,54 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,54 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Sửa chữa lớn Máy lọc bàn A-16YH1S003 thuộc khu vực lọc Hydrat - Nhà máy Alumin-Phần Cung cấp 1 số vật tư chính, vật tư phụ và thi công, sửa chữa thiết bị
Gói thầu số 2: Sửa chữa lớn Máy lọc bàn A-16YH1S003 thuộc khu vực lọc Hydrat - Nhà máy Alumin-Phần Cung cấp 1 số vật tư chính, vật tư phụ và thi công, sửa chữa thiết bị
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 ( chi phí sửa chữa lớn )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: , Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: , Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích, Máy nén khí.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: , Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 100 m2 4,898 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
2 Tháo dỡ bộ trục vít QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,722 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
3 Gia công bệ đỡ vành máy lọc bàn QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 3,53 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
4 Vận chuyển bệ đỡ vành máy lọc bàn lên vị trí lắp đặt(từ Cos +0.00m lên Cos +32m), bằng tời điện QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 3,53 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
5 Lắp đặt bệ đỡ vành máy lọc bàn lên vị trí lắp đặt QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 3,53 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
6 Tháo dỡ các cụm thiết bị máy lọc bàn QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 46 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
7 Vận chuyển các cụm thiết bị máy lọc bàn (từ Cos+ 32m xuống Cos +0.00m), bằng tời điện QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 2,139 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
8 Tháo dỡ máy bơm mỡ QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 cái 1 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
9 Tháo dỡ đường ống bơm mỡ D21 QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 100 m 1,92 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
10 Lắp đặt đường ống bơm mỡ D21 (Ống cũ) QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 100 m 1,92 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
11 CCLĐ máy bơm mỡ tự động, công suất 0,55kW QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 cái 1 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
12 Vận chuyển các cụm thiết bị máy lọc bàn (từ Cos+ 0.00m lên Cos +32m), bằng tời điện QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 2,139 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
13 Làm sạch mối hàn vành răng để hàn đắp, bề mặt rộng 200mm QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 m 176,418 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
14 Hàn gia cố vành răng máy lọc bàn QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 10 m đường hàn 35,284 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
15 Tháo dỡ bu lông vành răng máy lọc bàn QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 10 cái 57,6 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
16 Siết lại bu lông vành răng máy lọc bàn QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 bộ 576 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
17 Lắp đặt căn chỉnh khớp nối mềm Teflon QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 cái 36 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
18 Lắp đặt căn chỉnh máy lọc bàn (Vật tư chính LDA cấp) QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 46 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
19 Lắp đặt bộ trục vít QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,722 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
20 Tháo dỡ bệ đỡ máy lọc bàn QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 3,53 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
21 Vận chuyển bệ đỡ máy lọc bàn xuống dưới nền đất (từ Cos+ 32m xuống Cos +0.00m), bằng tời điện QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 3,53 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
22 Căng bạt bao che máy lọc bàn QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 m2 489,84 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
23 Làm sạch khung vành bao máy lọc bàn bằng máy mài QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 m2 317,371 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
24 Làm sạch kết cấu giá đỡ máy lọc bàn bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 m2 472,731 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
25 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 m2 790,102 I.Phần tháo lắp căn chỉnh
26 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, các cụm thiết bị máy lọc bàn về vị trí bảo dưỡng QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,509 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
27 Vận chuyển tiếp, các cụm thiết bị máy lọc bàn về vị trí bảo dưỡng QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,509 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
28 Bốc xuống, các cụm thiết bị máy lọc bàn về vị trí bảo dưỡng QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,509 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
29 Tháo giải thể bộ trục cánh vít QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,509 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
30 Vệ sinh bề mặt cánh vít bằng máy mài QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 m2 17,6 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
31 Lắp đặt sửa chữa các chi tiết bị hư hỏng bộ trục cánh vít QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,509 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
32 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, các cụm thiết bị máy lọc bàn về vị trí lắp đặt QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,509 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
33 Vận chuyển tiếp, các cụm thiết bị máy lọc bàn về vị trí lắp đặt QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,509 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
34 Bốc xuống, các cụm thiết bị máy lọc bàn về vị trí lắp đặt QĐ 687/QĐ-LDA ngày 6/6/2022 tấn 0,509 II.Phần bảo dưỡng, sửa chữa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí và có giá trị tối thiểu là 1,54 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,54 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt giàn giáo 1 - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->