Gói thầu: Mua sắm mực in, đổ mực và sửa chữa linh kiện liên quan đến mực in phục vụ sản xuất kinh doanh Bưu điện thành phố Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KINH DOANH CHUYỂN PHÁT THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HÀ NỘI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM - BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực in, đổ mực và sửa chữa linh kiện liên quan đến mực in phục vụ sản xuất kinh doanh Bưu điện thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của BĐHN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:49:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của Hợp Đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết trong thời gian không quá 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản, fax, email, điện thoại thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/ đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.- Có cam kết và phương án bảo trì, cung cấp vật tư bảo hành sau khi thực hiện hợp đồng.+ Đối với hộp mực mới (Cartridge) và vật tư khác của hộp mực được bảo hành đến khi dùng hết mực lần đầu hoặc thời gian 12 tháng từ khi nhận bàn giao (tùy theo điều kiện nào đến trước)+ Đối với mực nạp (mực đổ tái sinh) được bảo hành đến khi dùng hết mực hoặc theo số lượng bản in (theo từng model máy) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mực in, đổ mực và sửa chữa linh kiện liên quan đến mực in phục vụ sản xuất kinh doanh Bưu điện thành phố Hà Nội năm 2022 Mua sắm mực in, đổ mực và sửa chữa linh kiện liên quan đến mực in phục vụ sản xuất kinh doanh Bưu điện thành phố Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của BĐHN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | . Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; b. Catalogue sản phẩm, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. c. Đối với hộp mực và vật tư của máy photocopy: có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành theo tiêu chuẩn của chính hãng sản xuất thiết bị máy photocopy. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp tài liệu tại “(mục c CDNT 10.1(g)” thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. d. ISO 14001:2015: Chứng nhận về Hệ thống quản lý môi trường; e. Chứng nhận RoHS: Chứng nhận về việc hạn chế chất thải nguy hại, là sản phẩm không chứa các thành phần độc hại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản chụp được công chứng /chứng thực giấy đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan quản lý nhà nước cấp đối với những hàng hóa được sản xuất tại Việt Nam. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ và chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa nhập khẩu nếu được công nhận trúng thầu - Catalogue sản phẩm, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến các địa điểm giao nhận theo quy định tại Chương V và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hộp mực và vật tư của máy photocopy: cung cấp Bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành theo tiêu chuẩn của chính hãng sản xuất thiết bị máy photocopy. Trường hợp nhà thầu được đánh giá xếp hạng thứ nhất nhà thầu phải đệ trình Bên mời thầu giấy tờ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng ở trên trước khi hai bên tiến hành thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yếu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được phê duyệt xếp hạng tiếp theo vào thương thảo theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bưu điện TP Hà Nội - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
+ Bên mời thầu: Bưu điện TP Hà Nội - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bưu điện TP Hà Nội, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 043 9341413. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bưu điện TP Hà Nội, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 043 9341413. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bưu điện TP Hà Nội, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 043 9341413. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực tương thích máy in HP P2035/P2055d/ Canon LBP6650/M400dn/ canon LBP251 dw… | 154 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in ≥ 2.300 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 2 | Hộp mực tương thích máy in HP M403dw… | 35 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 3000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 3 | Hộp mực tương thích máy in HP M402 series, Canon 252, canon LBP 252… | 405 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.500 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 4 | Hộp mực tương thích máy in Canon 2900/HP 1010, 1020… | 178 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 5 | Hộp mực tương thích máy in HP P1606, máy in canon MF 4550d, Canon 6230… | 7 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.100 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 6 | Hộp mực tương thích máy in HP M201dw, M127nf, Canon 6030, Canon 226… | 84 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 1.500 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 7 | Hộp mực tương thích máy in HP M1212nf, M1217nf, P1102… | 7 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 1.500 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 8 | Hộp mực tương thích máy in HP M227, M203…… | 199 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 1.500 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 9 | Hộp mực tương thích máy in Brother 2240D/2240/2321 | 26 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.500 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 10 | Hộp mực tương thích máy in Canon 3300… | 59 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.500 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 11 | Hộp mực tương thích máy in Canon LBP 251dw | 4 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.300 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 12 | Hộp mực tương thích máy in HP laserjet 1020 | 2 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 13 | Hộp mực tương thích máy in HP M404/ Canon 223dw… | 123 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 3000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 14 | Hộp mực tương thích máy in HP laserjet M1132MFP | 2 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 15 | Hộp mực tương thích máy in Canon LBP 6300 | 6 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.300 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 16 | Hộp mực tương thích máy in Brother HL 2320D/ Brother HL 2321 | 100 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.500 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 17 | Hộp mực tương thích máy in Canon LBP 6000 | 1 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 2.100 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%.- Có chip theo tiêu chuẩn.- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 18 | Dịch vụ tái sinh mực máy in A4 | 4.980 | Lọ/ bình / Chai | - Sử dụng bột mực phù hợp với từng loại hộp mực- Tiêu chuẩn số lượng bản in: + Loại mực nạp 140g: ≥ 2.000 trang (độ phủ 5%) + Loại mực nạp 80g: ≥ 1.400 trang (độ phủ 5%) | ||
| 19 | Dịch vụ thay trống máy in laser A4 | 484 | Cái/ chiếc | - Trống được đóng từng cái riêng biệt- Tuổi thọ của Trống ≥ 5.000 bản in | ||
| 20 | Dịch vụ thay cụm trống máy in HP 203 | 143 | Cái/ chiếc | - Cụm Trống được đóng từng cái riêng biệt- Tuổi thọ của cụm Trống ≥ 12.000 bản in, độ phủ 5% | ||
| 21 | Dịch vụ thay cụm trống máy in Brother HL 2321 | 5 | Cái/ chiếc | - Cụm Trống được đóng từng cái riêng biệt- Tuổi thọ của cụm Trống ≥ 12.000 bản in, độ phủ 5% | ||
| 22 | Dịch vụ gạt mực, gạt từ máy in laser A4 | 367 | Cái/ chiếc | - Gạt từ được đóng hộp (20 cái/hộp), xếp theo thứ tự riêng biệt không để chồng lên nhau.- Tuổi thọ của gạt từ ≥ 4000 bản in | ||
| 23 | Dịch vụ thay trục từ máy in laser A4 | 432 | Cái/ chiếc | - Được đóng hộp riêng biệt- Tuổi thọ của trục từ ≥ 4.000 bản in | ||
| 24 | Dịch vụ thay trục cao su máy in laser A4 | 272 | Cái/ chiếc | - Được đóng hộp riêng biệt- Tuổi thọ của trục sạc ≥ 4.000 bản in | ||
| 25 | Thay bánh xe khay | 5 | Cái/ chiếc | - Được đóng hộp riêng biệt- Tuổi thọ của bánh xe ≥ 5.000 bản in | ||
| 26 | Hộp mực tương thích máy in A3 | 7 | Chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 10.000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%;- Hộp mực được sản xuất theo tiêu chuẩn RoHS, ISO 14001:2015 | ||
| 27 | Dịch vụ đổ mực máy in laser A3 | 17 | Lọ/ bình / Chai | - Tiêu chuẩn số lượng bản in: ≥12.000 bản in(độ phủ 5%);- Sử dụng bột mực phù hợp với hộp mực máy in A3 | ||
| 28 | Dịch vụ thay trống máy in laser A3 | 3 | Cái/ chiếc | - Trống được đóng từng cái riêng biệt- Tuổi thọ của Trống ≥ 5.000 bản in | ||
| 29 | Dịch vụ thay trục từ máy in laser A3 | 3 | Cái/ chiếc | - Được đóng hộp- Tuổi thọ của trục từ ≥ 4.000 bản in | ||
| 30 | Dịch vụ thay trục cao su máy in laser A3 | 3 | Cái/ chiếc | - Được đóng hộp- Tuổi thọ của trục từ ≥ 4.000 bản in | ||
| 31 | Băng mực LQ310 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất | ||
| 32 | Hộp mực cho máy DC IV 2060/3060 | 15 | Cái/ chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 25.000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%;- Được đóng hộp riêng biệt.- Đảm bảo vật tư chính hãng, có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng. | ||
| 33 | Hộp mực cho máy DC V 2060/3060 | 33 | Cái/ chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 9.000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%;- Được đóng hộp riêng biệt;- Đảm bảo vật tư chính hãng , có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng. | ||
| 34 | Hộp mực máy cho máy S2520/2320/2011 | 22 | Cái/ chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 9.000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%;- Được đóng hộp riêng biệt;- Đảm bảo vật tư chính hãng, có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng. | ||
| 35 | Hộp mực cho máy Xerox 236/286/336/2005/2007 | 1 | Cái/ chiếc | - Tiêu chuẩn trang in: ≥ 25.000 trang theo tiêu chuẩn độ phủ 5%;- Được đóng hộp riêng biệt;- Đảm bảo vật tư chính hãng, có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng. | ||
| 36 | Trống cho máy DC V 2060/3060/3065 | 7 | Cái/ chiếc | - Tuổi thọ của Trống ≥ 55.000 bản in;- Được đóng từng cái riêng biệt;- Đảm bảo vật tư chính hãng, có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng. | ||
| 37 | Trống cho máy DC IV 2060/3060/3065 | 16 | Cái/ chiếc | - Tuổi thọ của Trống ≥ 55.000 bản in;- Được đóng từng cái riêng biệt;- Đảm bảo vật tư chính hãng, có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng. | ||
| 38 | Trống cho máy Xerox 236/286/336/2005/2007 | 1 | Cái/ chiếc | - Tuổi thọ của Trống ≥ 55.000 bản in;- Được đóng từng cái riêng biệt;- Đảm bảo vật tư chính hãng, có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng. | ||
| 39 | Bánh xe khay giấy | 6 | Bộ | - Tuổi thọ của cụm sấy ≥ 60.000 bản in;- Được đóng từng cái riêng biệt;- Đảm bảo vật tư chính hãng, có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng. | ||
| 40 | Cụm sấy máy Xerox DC IV, V - 2060/3065 | 6 | Bộ | Tuổi thọ của cụm sấy ≥ 150.000 bản in; - Được đóng từng cái riêng biệt;- Đảm bảo vật tư chính hãng, có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận theo tiêu chuẩn của hãng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của Hợp Đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết trong thời gian không quá 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản, fax, email, điện thoại thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/ đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.- Có cam kết và phương án bảo trì, cung cấp vật tư bảo hành sau khi thực hiện hợp đồng.+ Đối với hộp mực mới (Cartridge) và vật tư khác của hộp mực được bảo hành đến khi dùng hết mực lần đầu hoặc thời gian 12 tháng từ khi nhận bàn giao (tùy theo điều kiện nào đến trước)+ Đối với mực nạp (mực đổ tái sinh) được bảo hành đến khi dùng hết mực hoặc theo số lượng bản in (theo từng model máy) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi