Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác chung, biển kiểm soát 78B-0935
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thống kê tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác chung, biển kiểm soát 78B-0935 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:49:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,775,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thống kê tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác chung, biển kiểm soát 78B-0935 Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác chung của Cục Thống kê tỉnh Phú Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay lọc gió động cơ | 1 | Cái | Thay lọc gió động cơ (nhật hoặc tương đương) | ||
| 2 | Thay lọc nhớt | 1 | Cái | Thay lọc nhớt (Nhật hoặc trỏng đương) | ||
| 3 | Thay nhớt máy | 4 | Lít | Thay nhớt máy (Castrol hoặc tương đương) | ||
| 4 | Dung dịch xúc lòng máy động cơ | 1 | Lọ | Dung dịch xúc lòng máy động cơ (nhật hoặc tương đương) | ||
| 5 | Thay bury | 4 | Cái | Thay bury (Castrol hoặc tương đương) | ||
| 6 | Thay dây cu roa ngoài | 1 | Sợi | Thay dây cu roa ngoài (nhật hoặc tương đương) | ||
| 7 | Thay tăng tổng dây cu roa | 1 | ổ | Thay tăng tổng dây cu roa (nhật hoặc tương đương) | ||
| 8 | Dung dịch xúc buồn đốt xử lý khí thải | 1 | Xe | Dung dịch xúc buồn đốt xử lý khí thải (Đức hoặc tương đương) | ||
| 9 | Thay lọc xăng | 1 | Cái | Thay lọc xăng (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 10 | Xúc két nước + nước giải nhiệt | 1 | Xe | Xúc két nước + nước giải nhiệt (theo đề xuất của nhà thầu) | ||
| 11 | Thay van hằng nhiệt | 1 | Cái | Thay van hằng nhiệt (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 12 | Thay nhớt hộp số | 3 | Lít | Thay nhớt hộp số (Castrol hoặc tương đương) | ||
| 13 | Thay lốp xe 195/60R15 Bridgestone | 4 | Cái | Thay lốp xe 195/60R15 Bridgestone (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 14 | Thay bố thắng trước | 1 | Bộ | Thay bố thắng trước (Nhật hoặc tương đương) | ||
| 15 | Vớt láng đĩa phanh | 2 | Cái | Vớt láng đĩa phanh (nhà thầu đề xuất) | ||
| 16 | Thay siêu thắng trước + sau | 2 | Bộ | Thay siêu thắng trước + sau (Nhật tương đương) | ||
| 17 | Thay dầu thắng | 1 | Lít | Thay dầu thắng (Castrol hoặc tương đương) | ||
| 18 | Thay bi mô dơ trước | 2 | ổ | Thay bi mô dơ trước (Nhật hoặc tương đương) | ||
| 19 | Thay bi mô dơ sau | 2 | Bộ | Thay bi mô dơ sau (Nhật hoặc tương đương) | ||
| 20 | Thay phốt chụp bụi mô dơ | 2 | Cái | Thay bi mô dơ sau (Nhật hoặc tương đương) | ||
| 21 | Thay rô tuyn dằn | 1 | Bộ | Thay rô tuyn dằn (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 22 | Thay cao su càng A | 4 | Cái | Thay cao su càng A (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 23 | Thay mỡ láp ngan + chụp bụi | 2 | Bộ | Thay mỡ láp ngan + chụp bụi (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 24 | Thay cupen col + dầu | 1 | Bộ | Thay cupen col + dầu (Nhât hoặc tương đương) | ||
| 25 | Xúc thay dầu tay lái | 1 | Lít | Xúc thay dầu tay lái (Castrol tương đương ) | ||
| 26 | Thay cảm biến ABS | 2 | Cái | Thay cảm biến ABS ( T.Lan tương đương) | ||
| 27 | Thay lóc lạnh | 1 | Cái | Thay lóc lạnh ( Nhật hoặc tương đương) | ||
| 28 | Thay dàn nóng | 1 | Cái | Thay lóc lạnh (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 29 | Xúc dàn lạnh | 1 | Xe | Thay dàn nóng (nhà thầu tự đề xuất) | ||
| 30 | Sạc ga lạnh A134 | 1 | Xe | Sạc ga lạnh A134 (Mỹ hoặc tương đương) | ||
| 31 | Thay lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Thay lọc gió điều hòa (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 32 | Bảo dưỡng đi na mô + đề | 2 | Cái | Bảo dưỡng đi na mô + đề | ||
| 33 | Bảo dưỡng com ba nâng kính | 4 | Cái | Bảo dưỡng com ba nâng kính | ||
| 34 | Vệ sinh hệ thống điện | 1 | Xe | Vệ sinh hệ thống điện | ||
| 35 | Thay đầu androi + hành trình | 1 | Cái | Thay đầu androi + hành trình (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 36 | Thay đèn pha | 2 | Cái | Thay đèn pha (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 37 | Thay ga lăng mặt nạ | 1 | Cái | Thay ga lăng mặt nạ (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 38 | Bộc toàn bộ ghế vải giả da | 1 | Xe | Bộc toàn bộ ghế vải giả da (V.Nam hoặc tương đương) | ||
| 39 | Bộc táp bi sàn xe vải simmili | 1 | Cái | Bộc táp bi sàn xe vải simmili (V.Nam hoặc tương đương) | ||
| 40 | Bao tay lái | 1 | Cái | Bao tay lái ( T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 41 | Thay lam gạt mưa | 2 | Cái | Thay lam gạt mưa (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 42 | Thay dìm che mưa | 1 | Bộ | Thay dìm che mưa (V.Nam hoặc tương đương) | ||
| 43 | Thay đèn cản | 2 | Cái | Thay đèn cản (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 44 | Dán cách âm sàn xe | 1 | Xe | Dán cách âm sàn xe (Mỹ hoặc tương đương) | ||
| 45 | Phun keo gầm chống ổn | 1 | Xe | Phun keo gầm chống ổn (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 46 | Dán phim cách nhiệt | 1 | Xe | Dán phim cách nhiệt (Mỹ hoặc tương đương) | ||
| 47 | Bộc táp bi cửa | 4 | Cái | Bộc táp bi cửa (T.Lan hoặc tương đương) | ||
| 48 | Phục hồi mâm xe | 4 | Cái | Phục hồi mâm xe | ||
| 49 | Gò móp cân chỉnh lề cửa + thân vỏ | 1 | Xe | Gò móp cân chỉnh lề cửa + thân vỏ | ||
| 50 | Sơn toàn bộ xe + sơn vi tính | 1 | Xe | Sơn toàn bộ xe + sơn vi tính | ||
| 51 | Công tháo ráp | 1 | xe | Công tháo ráp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi