Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang bị phục vụ sửa chữa, thay thế, bảo quản xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang bị phục vụ sửa chữa, thay thế, bảo quản xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:29:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang bị phục vụ sửa chữa, thay thế, bảo quản xe ô tô Mua sắm vật tư, trang bị phục vụ sửa chữa, thay thế, bảo quản xe ô tô 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Piston xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 4 | Bộ | - Kích thước: ø80.5mm 0.50- Chất liệu: hợp kim cao cấp, độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 2 | Bạc xéc măng xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 4 | Bộ | 02 xéc măng dầu, 01 xéc măng khí.- Chất liệu: hợp kim cao cấp, độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 3 | Zoăng đại tu xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 1 | Bộ | - Kích thước: tiêu chuẩn- Chất liệu: độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 4 | Dây curoa xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 3 | Chiếc | -Chất liệu: làm từ cao su tổng hợp độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 5 | Nắp quy lát xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 1 | Bộ | - Chất liệu: hợp kim cao cấp, độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 6 | Bơm nhớt trợ lực xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 1 | Bộ | - Hoạt động êm ái, ổn định, độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 7 | Bạc biên xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 1 | Bộ | - Size: 0,25- Chất liệu: hợp kim cao cấp, độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 8 | Trục cam xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 1 | Chiếc | Chất liệu: hợp kim cao cấp, độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 9 | Bạc cam xe ZACE đời 2004, Số khung: KF3-6908618; Số máy: 7K-0692183 | 1 | Bộ | Chất liệu: hợp kim cao cấp, độ bền cao, thiết kế chính xác tuyệt đối, đồng bộ với các phụ tùng của xe.-Xuất xứ: Toyota | ||
| 10 | Xăm, yếm, lốp xe ô tô DRC 10.00-20/56D/20PR gai xuôi | 6 | Bộ | - Bề rộng lốp: 1 inch- Đường kính lốp: 20 inch- Số bố lốp: 20 - Hoa lốp: Hoa xuôi- Áp lực bơm hơi max: 7,5 kg/cm2- Tải trọng max: 3100 kg- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Bộ dụng cụ sửa chữa HK-850 nhật, 88 chi tiết. | 4 | Cái | - Chất liệu: Thép không rỉ, có độ bền cao, độ cứng cao.- Công xuất máy khoan: 850W-Hộp nhựa chịu lực- Xuất xứ: Nhật bản | ||
| 12 | Sạc ắc quy tự động (0-50V, 30A) | 4 | Cái | - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 2V-50V - Dòng tải max: 30A - Xuất xứ: Việt Nam; tương đương thông số kỹ Sạc ắc quy tự động Lioa BC5030 (0-50V, 30A) | ||
| 13 | Lốp xe ô tô 8.25-16 LT M699/18PR gai ngang | 4 | Cái | - Lốp bố bằng vải- Số bố lốp : 18- Hoa lốp: Hoa ngang- Lớp bố được đan bằng những sợi thép mảnh, dệt bên trong cao su.- Áp lực bơm hơi max: 6,8 kg/cm2- Tải trọng max: 2200 kg- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim | 4 | Cái | - DCV: 0.3/1.2/3/12/30/120/300/1000V/3%- ACV: 3/12/30/120/300/750V/3%- DCA: 0.12µ/0.3m/3m/30m/300m/6A/3%- ACA: 6A- Điện trở: 2k/20k/200k/2m/20m/200mΩ/3%- Băng thông: 40Hz~1MHz- Pin: R6P 1.5Vx2, 6F22 9Vx1- Cầu chì: Ø5.0x20mm (250V/0.5A), Ø5.0x20mm (250V/6.3A)- Kích thước/cân nặng: 165x106x46/375g- Xuất xứ: Nhật bảnhoặc tương đương đồng hồ vạn năng Sanwa EM700 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi