Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ cho công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ cho công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ,Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:26:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,986,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế phục vụ cho công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm vật tư y tế (lần 2) của Bệnh viện huyện Củ Chi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ,Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml | 2.000 | ống | Nguyên liệu: nhựa PET/PP có vạch chỉ thị lượng máu cần lấy để đảm bảo tỷ lệ giữa máu:chất chống đông là 9:1. Kích thước 13x75mm, 1,8 ml. Phụ gia: BD sodium citrate 3,2%. Thiết kế dạng Tube Bd CIT Plh PlBl hoặc tương đương. Nắp cao su hemogard cho phép kim chọc lấy mẫu xuyên qua, ống kín chân không lấy máu tự động, có vạch lấy mẫu tối thiểu, thiết kế 2 lớp dạng ống nằm trong ống để thu hẹp đường kính ống giúp giảm thiểu hiện tượng kích hoạt tiểu cầu.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại A. | ||
| 2 | Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml | 2.000 | ống | Nguyên liệu: nhựa PET trong suốt. Kích thước: 13x75mm, 4 ml. Phụ gia BD EDTA K2 phun khô trên thành ống không bị pha loãng mẫu, bảo vệ hình thái học tế bào. Thiết kế dạng Tube BD EDTA Plh PlBl Lav hoặc tương đương, nắp cao su hemogard cho phép kim chọc mẫu xuyên qua, ống kín chân không lấy máu tự động, có vạch chỉ thị lượng máu cần lấy trong khoảng chênh lệch ± 10% theo khuyến cáo của CLSI GP 39-A6-7.1 .* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại A. | ||
| 3 | Ống nghiệm chân không glucse 4ml | 2.000 | ống | Ống nghiệm dùng ổn định đường huyết trong mẫu máu. Nguyên liệu PET trong suốt, kích thước: 13x75mm, 4 ml. Phụ gia BD Sodium Fluoride 10mg và Potassium Oxalate 8 mg. Thiết kế dạng Tube BD GLU Plh PlBl GR hoặc tương đương. Nắp cao su cho phép kim chọc mẫu xuyên qua, ống kín chân không lấy máu tự động. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại A. | ||
| 4 | Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 4ml | 2.000 | ống | Nguyên liệu: nhựa PET trong suốt. Kích thước: 13x75mm, 4 ml. Phụ gia: BD Lithium Heparin dạng phun khô trên thành ống. Thiết kế dạng Tube BD Lihep Plh PlBl GN. Nắp cao su hemogard cho phép kim chọc mẫu xuyên qua, ống kín chân không lấy máu tự động, có vạch chỉ thị lượng máu cần lấy trong khoảng chênh lệch ± 10% theo khuyến cáo của CLSI GP 39-A6-7.1 .* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại A. | ||
| 5 | Ống nghiệm chân không serum 4ml | 2.000 | ống | Nguyên liệu: nhựa PET trong suốt, kích thước: 13x75mm, 4 ml. Phụ gia: BD Clot Activator, BD Silicone Coated. Nắp cao su hemogard cho phép kim chọc mẫu xuyên qua, ngăn chặn các mảnh vụn rơi xuống mẫu máu. Thiết kế dạng Tube BD Pln Plh PlBl RD hoặc tương đương, ống kín chân không lấy máu tự động, có vạch chỉ thị lượng máu cần lấy trong khoảng chênh lệch ± 10% theo khuyến cáo của CLSI GP 39-A6-7.1 .* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại A. | ||
| 6 | Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G | 2.400 | chiếc | Kim 2 đầu đốc đục màu đen lấy máu dùng cho lấy máu chân không, dạng BD cỡ 21Gx1,5 và 22Gx1,5 inch phủ silicone, thiết kế dạng BD Needle Cnv hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại B. | ||
| 7 | Kim lấy máu đốc trong cỡ 22G | 2.400 | chiếc | Kim 2 đầu lấy máu dùng cho lấy máu chân không, đốc trong với công nghệ flashback báo máu sớm giúp xác định kim đâm đúng lòng mạch và nhìn thấy máu chảy vào kim; cỡ 22G dài 2,54cm (1inch), thiết kế dạng BD Needle Cnv hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại B. | ||
| 8 | Kim bướm lấy máu cỡ 21G, 23G, 25G có luer | 2.400 | chiếc | Kim bướm lấy máu chân không, kích cỡ 21G, 23G, 25G, dạng kim BD dài 0,75 inch, dây nối dài 12 inch, dùng lấy máu tại các vị trí vein khó, nhỏ, thích hợp với tất cả các loại ống chân không, thiết kế dạng BD Wingset Slbcs hoặc tương đương, có khóa an toàn che phủ đầu kim sau khi sử dụng, sau khi lấy máu có thể dùng để truyền dịch và thuốc tối đa 2 giờ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại B. | ||
| 9 | Holder màu vàng | 1.000 | chiếc | Kết nối chặt chẽ nữa ống nghiệm chân không và kim lấy máu chân không, màu vàng trong, đầu holder dạng BD có gen xoáy, thích hợp với tất cả các loại kim chân không, kim bướm chân không, dạng BD holder standard yellow hoặc tương đương, xoắn vặn dễ dàng, kết nối chắc chắn.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại A. | ||
| 10 | Holder sử dụng nhiều lần | 1.000 | chiếc | Kết nối chặt chẽ giữa ống nghiệm chân không và kim lấy máu chân không, màu vàng trong, đầu holder dạng prontor có nút bấm hủy kim màu xanh, có gen xoáy, thích hợp với tất cả các loại kim chân không, kim bướm chân không, xoắn vặn dễ dàng, kết nối chắc chắn, sử dụng nhiều lần.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.*Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3.*Phân loại: Loại A. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi