Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431581 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSĐP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:19:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,064,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị công nghệ, kỹ thuật. - Tài liệu đính kèm: hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao hàng hóa, hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị sẵn hợp đồng, biên bản nghiệm thu bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học ngành Kinh tế, Công nghệ Sinh họcNhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu cụ thể dưới đây:- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tự động hóa hoặc công nghệ sinh học;Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ điện tử.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được Bên mơi thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế tóan - kiểm toán, Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị Đầu tư trang thiết bị Phòng Nghiên cứu và Ứng dụng chuyển giao Công nghệ: năng lượng sinh học, công nghệ nano, thí nghiệm côn trùng, công nghệ gen, thí nghiệm miễn dịch và vắcxin. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSĐP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. Các báo cáo tài chính trong quá khứ phải tương ứng với các kỳ kế toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp trong năm 2021 - Bản chào thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng + Bản scan giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. + Bản scan các hợp đồng tương tự và biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu cung cấp khi giao hàng bao gồm: + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước. + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu có giá trị trên 100 triệu đồng. + Chứng thư giám định về số lượng, tình trạng, xuất xứ hàng hóa của tổ chức giám định (bên thứ 3) hợp pháp tại Việt Nam. - Chủ đầu tư sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không thoả mãn các điều kiện trong E-HSMT và không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường…. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào phải được tính đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa là: (1) Tủ an toàn sinh học cấp II;(2) Máy tách chiết dna/rna và tinh sạch protein; (3) Tủ thao tác pcr; (4) Hệ thống realtime pcr nguyên khối; (5) Thiết bị cộng hưởng plasmon bề mặt; (6) Hệ thống sấy lạnh thực phẩm công nghiệp; (7) Hệ thống lên men phòng thí nghiệm: + Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt). + Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt). Đối với các hàng hóa khác không yêu cầu do đây là vật tư tiêu hao. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. + Bản cam kết của nhà thầu cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong thời gian 05 năm sau bảo hành, bảo trì. - Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng. - Hợp đồng tương tự và nhân sự kèm theo chứng minh - Giấy đăng ký kinh doanh - Catalogue nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang, số 07 Điện Biên Phủ, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3877.300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Địa chỉ của chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang, số 07 Điện Biên Phủ, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3877.300; 2. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Gia, số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 3. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ly tâm tốc độ cao | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 2 | Rotor máy ly tâm ống dung tích lớn | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 3 | Máy vortex mixer | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 4 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 5 | Tủ mát | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 6 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 7 | Micropipette | 3 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 8 | Máy tách chiết DNA/RNA và tinh sạch protein | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 9 | Giá giữ lạnh cho ống 0,2 ml | 2 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 10 | Máy ly tâm lắng mẫu | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 11 | Tủ thao tác PCR | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 12 | Tủ lạnh -20 độ C | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 13 | Hệ thống Realtime PCR nguyên khối | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 14 | Bộ nguồn điện di | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 15 | Bộ điện di | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 16 | Bộ chuyển màng | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 17 | Bàn soi gel -Transilluminator | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 18 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 19 | Thiết bị cộng hưởng Plasmon bề mặt | 1 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống phân tích Protein và đo động học Protein bằng phương pháp cộng hưởng Plasmon bề mặt | |
| 20 | Hệ thống sấy lạnh thực phẩm công nghiệp | 1 | Hệ thống | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cân phân tích 4 số lẻ | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Micropipette các loại (0-10ul. 10-100 ul. 100 - 1000ul) | 3 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy ly tâm đa dụng | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy lắc ngang hiển thị số | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nâng cấp hệ sắc ký GCMS (Head space) | 1 | Hệ thống | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ lạnh bảo quản mẫu | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ trữ lạnh hóa chất | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thiết bị đo độ ẫm lương thực, thực phẩm | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hệ thống chiết rót chai tự động | 1 | Hệ thống | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy sấy phun (hệ công nghiệp) | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy trộn đồng hóa | 1 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ thống lên men phòng thí nghiệm | 1 | Hệ thống | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị công nghệ, kỹ thuật. - Tài liệu đính kèm: hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao hàng hóa, hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị sẵn hợp đồng, biên bản nghiệm thu bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học ngành Kinh tế, Công nghệ Sinh họcNhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu cụ thể dưới đây:- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh nhân dân | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tự động hóa hoặc công nghệ sinh học;Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh nhân dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, vận hành thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ điện tử.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được Bên mơi thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh nhân dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toá | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế tóan - kiểm toán, Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được Bên mời thầu yêu cầu) cụ thể dưới đây:- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh nhân dân | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi