Gói thầu: Mua nhu yếu phẩm thực hiện bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho viên chức, người lao động của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Mua nhu yếu phẩm thực hiện bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho viên chức, người lao động của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:06:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,127,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30819125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744255E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 610.489.250 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nhu yếu phẩm thực hiện bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho viên chức, người lao động của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Mua nhu yếu phẩm thực hiện bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho viên chức, người lao động của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu có) 2/ Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập). Mẫu số 7B (áp dụng đối với nhà thầu liên danh). 3/Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 – Biểu mẫu; (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh xuất xứ và chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo mục 3 Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quân 5, Tp. Hồ Chí Minh ĐT: (028) 39242 717 - 3 9234 629 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố 366A Âu Dương Lân, Phường 3, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh ĐT: (028) 39242 – 717, Ext: 120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh 59 Nguyễn Thị Minh Khai , Quân 1, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường tinh luyện cao cấp loại gói nylon 1 kg/gói | 2.925 | gói | Loại hàng hóa: đường tinh luyện cao cấpThành phần: đường míaThành phần dinh dưỡng: Năng lượng: 399.2 kcal, Hydrat cacbon: 99.8 g, chất đạm: 0, chất béo: 0 Khối lượng tịnh: 1kg (1 gói)Quy cách đóng gói: 1kg/góiChất liệu bao gói: màng túi OPP/PE/LDPE; PET/PE/LDPE; PA/LLDPEThời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 2 | Đường tinh luyện cao cấp loại gói nylon 500g/gói | 377 | gói | Loại hàng hóa: đường tinh luyện cao cấpThành phần: đường míaThành phần dinh dưỡng: Năng lượng: 399.2 kcal, Hydrat cacbon: 99.8 g, chất đạm: 0, chất béo: 0 Khối lượng tịnh: 500 g (1 gói)Quy cách đóng gói: 500 g/góiChất liệu bao gói: màng túi OPP/PE/LDPE; PET/PE/LDPE; PA/LLDPEThời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 3 | Đường tinh luyện RE loại 2 kg/gói | 462 | gói | Loại hàng hóa: đường tinh luyện REQuy cách đóng gói: 2kg/góiThời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 4 | Sữa đặc có đường cao cấp loại 380 gr/lon | 502 | lon | Loại hàng hóa: Sữa đặc có đường cao cấp bổ sung dầu thực vậtThành phần: Đường (46%), nước, bột sữa gầy (18%), dầu thực vật (7%), bột sữa nguyên kem (3%) , lactose, hương sữa tổng hợp, chất nhũ hóa dùng cho thực phẩm (E322i), tricalcium phosphate (341 iii), dầu cá. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: Lon được làm bằng thiếc, khối lượng tịnh 380g, bao bì đạt tiêu chuẩn dùng trong thực phẩmThời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 5 | Sữa đặc có đường màu trắng loại 380 gr/lon | 1.300 | lon | Loại hàng hóa: Sữa đặc có đườngThành phần: Nước, đường, sữa gầy, bột kem thực vật, cà phê, hương liệu cà phê tổng hợp, chất điều chỉnh axit, chất chống oxy hóa, chất ổn định, màu caramen tổng hợp Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: Lon được làm bằng thiếc, khối lượng tịnh 380g, bao bì đạt tiêu chuẩn dùng trong thực phẩmThời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 6 | Sữa đặc có đường màu đỏ loại hộp giấy 1,284 kg/hộp | 304 | Hộp | Loại hàng hóa: Sữa đặc có đường màu đỏ bổ sung dầu thực vậtThành phần: Đường (47,2%), sữa (44,5%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi), dầu thực vật (8,2%), chất nhũ hóa (322(i)), lactoza. Có chứa sữa, lecithin đậu nành. Không sử dụng chất bảo quản.Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: hộp giấy 1,284 kg, bên trong lớp PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYTThời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 7 | Sữa tươi tiệt trùng CÓ đường loại hộp giấy 180 ml/hộp | 5.789 | Hộp | Loại hàng hóa: Sữa tươi tiệt trùng có đườngThành phần: Sữa tươi 90%, nước, đường, maltodextrin, dầu thực vật, chất nhũ hóa (471), cholin, chất ổn định (407), hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, vitamin (B3, B6, B1, A, axit folid, D3). Không sử dụng chất bảo quản, màu hóa họcQuy cách đóng gói: thể tích thực: 180 ml/hộpChất liệu bao bì: Bao bì có cấu tạo nhiều lớp PE. lớp giấy nhôm, lớp giấy, bao bì đạt tiêu chuẩn dùng trong thực phẩmThời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 8 | Sữa tươi tiệt trùng KHÔNG đường loại hộp giấy 180 ml/hộp | 2.882 | hộp | Loại hàng hóa: Sữa tươi tiệt trùng không đườngThành phần: sữa tươi 100%, bổ sung protein, phốt pho, Vitamin B2 và B12 cùng nhiều vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể. Sữa không chứa chất bảo quản, không có dư lượng thuốc trừ sâu, thuốc kháng sinh cũng như màu hoá họcThành phần dinh dưỡng trung bình trong 100ml: năng lượng: 72 kcal, chất béo: 1,5g; chất béo bão hòa 1,4g; cacbon hydrat: 11,5g, đường tổng: 10,5g; chất đạm: 3,0g; natri: 32mg; canxi 112 (19%) mg; kali 116mg; phốt pho 82 (16%) mg; magiê: 9,5 (13%) mg; kẽm: 0,38 (7%) mg; iốt 7 (8%) mcg; selen: 1 (5%)mcg; Vitamin A: 46 (3%) IU; Vitamin D: 60 (30%) IU; Vitamin B1 20 (3%) mcg; Vitamin B2 95 (16%) mcg; Vitamin B12 0,2 (17%) mcg; Cholin 30mg.Quy cách đóng gói: thể tích thực: 180 ml/hộpChất liệu bao bì: Bao bì có cấu tạo nhiều lớp PE. lớp giấy nhôm, lớp giấy, bao bì đạt tiêu chuẩn dùng trong thực phẩmThời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 9 | Sữa tươi tiệt trùng vị kem vanilla tự nhiên loại hộp giấy 180 ml/hộp, 04 hộp/lốc | 2.678 | Hộp | Loại hàng hóa: Sữa tươi tiệt trùng vị kem vanilla tự nhiênThành phần: Sữa tươi hữu cơ (organic), các Vitamin và dưỡng chất thiết yếu (DHA, Axit folic, Canxi, Vitamin B1, B6, C, D)Thành phần dinh dưỡng trung bình trong 100ml: năng lượng: 82,6 kcal, chất béo: 3,4g; chất đạm: 3,0g; hydrat cacbon: 10g; DHA: 1.1 mg; Vitamin A: 110 IU; Vitamin D: 50 IU; Vitamin B1: 100 µg; Vitamin B6: 120 µg; Vitamin PP: 100 µg; Vitamin B12: 0,16 µg; vitamin C: 15 mg; vitamin K1: 2,2 µg; axit pantothenic: 225 µg; axit folic: 18 µg; botin: 4,5 µg; canxi 140 mg; magiê: 10 mg; kẽm: 0,35 mg; chất xơ: 0,5g.Quy cách đóng gói: hộp giấy 180 ml/hộp, 04 hộp/lốcThời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 10 | Sữa hạt và gạo lức đỏ loại hộp giấy 180ml | 1.712 | Hộp | Loại hàng hóa: Sữa hạt và gạo lức đỏThành phần dinh dưỡng trung bình trong 100ml: Năng lượng: 53,3 kcal; Hydrat cacbon: 9g; chất đạm: 1,4g; chất béo: 1,3g Quy cách đóng gói: hộp giấy 180ml/hộp, 4 hộp/lốcThời hạn sử dụng: 9 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 11 | Sữa hạt óc chó loại hộp giấy 180ml/hộp | 2.395 | Hộp | Loại hàng hóa: Sữa hạt óc chóThành phần dinh dưỡng trung trình trong 100 ml: năng lượng: 40,5 kcal; hydrat cacbon 4,4g; chất đạm 1,0g; chất béo 2,1gQuy cách đóng gói: hộp giấy 180 ml, lốc 4 hộp Thời hạn sử dụng: 9 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 12 | Sữa hạt hạnh nhân loại hộp giấy 180mlp | 3.058 | Hộp | Loại hàng hóa: Sữa hạt hạnh nhânThành phần dinh dưỡng trung trình trong 100 ml: năng lượng: 35,5 kcal; hydrat cacbon 4,4g; chất đạm 1,1g; chất béo 1,5gQuy cách đóng gói: hộp giấy 180 ml, lốc 4 hộp Thời hạn sử dụng: 9 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 13 | Sữa lúa mạch loại hộp giấy, 180 ml/hộp | 9.106 | Hộp | Loại hàng hóa: Sữa công thức từ mầm lúa mạchThành phần: Nước, đường, sữa bột tách kem (skimmed milk powder), Protomalt® (chiết xuất từ mầm lúa mạch 1.4%), sirô glucose, dầu bơ, dầu thực vật, bột cacao, bột whey. Các khoáng chất (ma-giê cacbonat, dicanxi phosphate, sắt pyrophosphat), chất nhữ hoá lecithin 332(i) – chiết xuất từ đậu nành (soya lechithin), các vitamin (niacin, biotin, canxi pantothenat, vitamin B6, B1, B2), chất ổn định carrageenan 407, chất tạo ngọt tổng hợp (acessulfame potassium 950, sucralose 995) và hương vani tổng hợp.Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng thành các hộp giấy với các ống mút tiện lợi, lốc 4 hộpDung tích: 180 ml/hộpThời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 14 | Sữa công thức bột dinh dưỡng y học ÍT NGỌT hương vani loại hộp thiếc 400 g/hộp | 594 | hộp | Loại hàng hóa: Sữa công thức bột dinh dưỡng y họcThành phần: Tinh bột bắp thuỷ phân, sucrose, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu hạt cải), natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, oligofructose, đạm whey cô đặc, KHOÁNG CHẤT (kali citrat, tricanxi phosphat, magiê sulfat, magiê clorid, kali clorid, natri citrat, dikali hydrophosphat, natri clorid, canxi carbonat, kali hydroxid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenat), anxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat (CaHMB), hương vani tổng hợp, cholin clorid, taurin, I-car nitin, VITAMIN (acid ascorbic, ascorbyl palmitat, vitamin E, hỗn hợp tocopherol, canxi pantothenat, niacinamid, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, thiamin hydroclorid, vitamin A palmitat, vitamin D3, acid folic, beta caroten, phylloquinon, biotin, cyanocobalamin.Quy cách đóng gói: hộp thiếc, 400 g/hộpThời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 15 | Phô mai Canxi loại hộp giấy tròn 112g, 08 miếng/hộp | 807 | hộp | Loại hàng hóa: Phô mai canxiThành phần chính: Sữa bột hoàn nguyên, bơ, phô mai, đạm sữa, chất nhũ hóa natri polyphosphat (E452i), dinatri diphosphat (E450i), tricanxi orthophosphat, chất cân bằng acid (E330), muối iốt, vitamin D, vitaminA, kẽm gluconat, vitamin B12.Quy cách đóng gói :hộp giấy 112 g, 08 miếng/hộpThời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 16 | Cà phê rang xay hòa tan đậm vị cà phê 3 trong 1 loại hộp giấy 340g (20 gói x 17 g) | 306 | hộp | Loại hàng hóa: Cà phê rang xay hòa tan đậm vị cà phê 3 trong 1Thành phần: Đường, bột kem pha cà phê có chứa sữa (đường glucose, dầu thực vật, natri caseinate, cà phê rang xay nhuyễn (0,3%), muối), cà phê hòa tan (14%), maltodextrin, muối i-ốt, hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, chất điều chỉnh độ chua 500 (ii).Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: hộp giấy 340g (20 gói x 17g)Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ tháng sản xuất | ||
| 17 | Cà phê hòa tan 3 trong 1 loại hộp giấy 336 g (21 gói x 16 g) | 468 | hộp | Loại hàng hóa: cà phê hòa tan 3 trong 1Thành phần: đường, bột kem (có chứa đạm sữa), hỗn hợp cà phê hòa tan (12.5% cà phê Robusta, 0.5% đậu nành), maltodextrin, cà phê rang xay nhuyễn (0.5%), muối i-ốt, hương cà phê tổng hợp dùng trong thực phẩm. Sản phẩm có chứa đạm sữa, đậu nành.Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 16 gr/gói nhựa; 21 gói nhựa/hộp giấy; 336 gr/hộp giấyThời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 18 | Cà phê sữa có đường uống liền loại hộp giấy 290 g (10 gói x 29 g) | 85 | hộp | Loại hàng hóa: cà phê sữa có đường uống liềnThành phần: Đường, bột kem (33%)(dầu thực vật, đường, chất khô từ sữa, glucose syrup, chất ổn định (340ii, 452i), chất điều chỉnh độ axit (331iii), chất nhũ hóa (471, 472e), chất chống đông vón (551), tinh bột biến tính (1450)), bột cà phê nguyên chất từ nước cốt đầu tiên (9,3%), maltodextrin, màu thực phẩm (150a), hương cà phê giống tự nhiên và hương tổng hợp (hương vanilla, hương sữa đặc), muối I-ốt, chất làm dầy (466), chất tạo ngọt tổng hợp (950). Sản phẩm chứa nguyên liệu có nguồn gốc từ sữa.Quy cách đóng gói: hộp giấy 290g (10góix29g)Thời hạn sử dụng: 18 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 19 | Bánh xốp phô mai loại hộp giấy 320g (20 cái x 16 g) | 340 | hộp | Loại hàng hóa: bánh xốp phô maiThành phần: Đường, bột mì, chất béo thực vật, maltodextrin, bột phô mai 5,76% (chứa chất điều vị E621, E635, màu thực phẩm E124), bột whey, bột sữa, tinh bột bắp, bột lòng đỏ trứng, chất nhũ hóa E322 (i), dầu thực vật (có chứa chất chống oxy hóa TBHQ), muối, chất tạo xốp E500 (ii), màu thực phẩm, vitamin (A, B1, B2, B6, B12)Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: hộp giấy 320g (20 cái x 16 g)Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 20 | Bánh bông lan kem bơ sữa loại hộp giấy 276g (12 cái x 23g) | 119 | hộp | Loại hàng hóa: bánh bông lan kem bơ sữaThành phần: Trứng gà, bột mì, đường, mạch nha, dầu cọ, shortening, chất giữ ẩm, nước đường fructose, chất nhũ hoá, bột sữa gầy, bột sữa béo, chất ổn định, bơ, sữa tươi, bột lòng đỏ trứng, hương thực phẩm tổng hợp,...Quy cách đóng gói: hộp giấy 276g (12 cái x 23g)Thời hạn sử dụng: 10 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 21 | Bánh bông lan cuộn kem, sô cô la loại hộp giấy 360g | 117 | hộp | Loại hàng hóa: bánh bông lan cuộn kem sô cô laNăng lượng Bánh vị socola (440kcal/100g).Thành phần: Bột mì, đường, dầu thực vật - dầu cọ, trứng gà 10%, nước, đường fructose, shortening, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, bột cacao, bột sữa gầy, chất nhũ hoá, sữa tươi 1%, cacao mass, chất điều chỉnh độ acid, hương thực phẩm tổng hợp - socola, vani, bơ sữa, muối, chất tạo xốp, chất bảo quản, chất ổn định, màu thực phẩm tổng hợp.Quy cách đóng gói: hộp giấy 360 gThời hạn sử dụng: 10 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 22 | Nước yến loại 70 ml/hũ, 06 hũ/hộp. | 784 | hũ | Loại hàng hóa: nước yến sàoThành phần: Yến sào (7,5%), nước, các phụ gia thực phẩm, hương liệuQuy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 70 ml/hũ thủy tinh, 06 hũ/hộp giấyThời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30819125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744255E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 610.489.250 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi