Gói thầu: Gói thầu số 01: Sừa chữa hư hỏng mặt đường, xử lý chống ngập, lề lở tuyến ĐT.965C (Kênh 2 - Minh Thuận) và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sừa chữa hư hỏng mặt đường, xử lý chống ngập, lề lở tuyến ĐT.965C (Kênh 2 - Minh Thuận) và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:27:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,385,239,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục Thi công mặt đường cán đá láng nhựa, gia cố lề (Các hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng nâng cấp, sửa chữa, cải tạo) - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;-Chứng chỉ giám thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III hoặc đã từng tham gia tối thiểu 2 công trình giao thông cấp IV.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực+Tài liệu chứng minh* Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình: 01 người- Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: 01 người- Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép: (6 – 8)T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép: (6 – 8)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sừa chữa hư hỏng mặt đường, xử lý chống ngập, lề lở tuyến ĐT.965C (Kênh 2 - Minh Thuận) và đảm bảo giao thông Công trình: Sừa chữa hư hỏng mặt đường, xử lý chống ngập, lề lở tuyến ĐT.965C (Kênh 2 - Minh Thuận) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh. Số lượng thành viên trong liên danh không quá 2 thành viên (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang, số 1190 Nguyễn trung Trực, P.An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3862037. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3862037 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG, XỬ LÝ CHỐNG NGẬP, LỀ LỞ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III - Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 0,402 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II - Đào gia cố lề, lề đường | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 4,988 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 - Lề đường | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 20,475 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 15,487 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 67,488 | 100m |
| 6 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 9,12 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 22,167 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường - Phần gia cố lề | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 58,277 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 8,504 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước (quy đổi ra m3) | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 81,811 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 81,811 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 10,15 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 84,98 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 3,62 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 31,9 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 10,39 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 197,99 | m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ngập đất) | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 39,33 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (không ngập đất hs 0.75) | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 10,73 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 5,72 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 9,09 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 4,17 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 112,92 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 1.106 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 1,39 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 6,76 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 7,4 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 74,5 | m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 193 | cái |
| 31 | Thi công cọc H | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 14,23 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 6,05 | m3 |
| 34 | Làm cột km BTCT | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Biển chữ nhật 90x45cm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Biển tròn D70cm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Biển tam giác A87,5cm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Trụ đỡ D90cm | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 12 | cái |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công (03 tháng) | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 63 | Công |
| 2 | Cung cấp đèn chóp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 3 tháng sử dụng, mỗi đoạn bố trí 4 đèn chóp | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 2,52 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 3 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 1,89 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 3 tháng sử dụng | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 1,26 | Cái |
| 5 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ hiết kế được duyệt | 1 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục Thi công mặt đường cán đá láng nhựa, gia cố lề (Các hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng nâng cấp, sửa chữa, cải tạo) - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;-Chứng chỉ giám thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III hoặc đã từng tham gia tối thiểu 2 công trình giao thông cấp IV.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực+Tài liệu chứng minh* Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình: 01 người- Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: 01 người- Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy đóng cọc | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép: (6 – 8)T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy lu bánh thép: (6 – 8)T | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Ô tô vận tải ≥ 5T | 2 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Máy phun nhựa đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi