Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:26:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,037,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.056955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5094925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.453.158.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện- 01 cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; (Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường mầm non xã Quốc Việt, huyện Tràng Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,969 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 16,2402 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,7823 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,5836 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3877 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,901 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,95 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 49,8723 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 19,9197 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,3062 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,1084 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 25,1615 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,816 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0649 | tấn |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,2383 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 31,3096 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 31,3096 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0944 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,2419 | m3 |
| 24 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4177 | m3 |
| 25 | Gạch xếp bể tự ngấm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,8354 | m3 |
| 26 | Ống bê tông đục lỗ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,838 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4951 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,9309 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,4477 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 17,787 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,6754 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,6482 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,8555 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8,7672 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 43,1967 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,828 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8,1031 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 82,714 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,9007 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,0819 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3811 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10,464 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,1951 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1845 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5269 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,281 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 167,1164 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 24,2333 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,0393 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 19,1185 | m3 |
| 53 | Ốp chân móng - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,9488 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 144,828 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 36,2472 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 536,3212 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1.383,814 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 384,7392 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 644,2158 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 92,0192 | m2 |
| 61 | Đắp phào, chỉ trụ cột, vách kính, lan can (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 62 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 622,8852 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 63,7245 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo mô tả chương V-EHSMT | 63,7245 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,3372 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2.468,541 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 528,3724 | m2 |
| 68 | SX cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly | Theo mô tả chương V-EHSMT | 70,5 | m2 |
| 69 | Phụ kiện | Theo mô tả chương V-EHSMT | 28 | bộ |
| 70 | SXLD cửa sổ mở quay bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Theo mô tả chương V-EHSMT | 69,12 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ mỏ trượt bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Theo mô tả chương V-EHSMT | 19,44 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 159,06 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định nhôm cao cấp, vách kính dày 5ly | Theo mô tả chương V-EHSMT | 54,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V-EHSMT | 54,64 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,3018 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 55,2768 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 88,56 | m2 |
| 78 | Gia công lan can Inox 304 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,176 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can | Theo mô tả chương V-EHSMT | 116,5087 | m2 |
| 80 | Gia công thang sắt lên mái | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0185 | tấn |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8,519 | 100m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,8518 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,8518 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,3105 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp sườn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 24,754 | md |
| 86 | Trát lót bậc cầu thang, tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 97,297 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 97,297 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 217,17 | m |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 60,5132 | m2 |
| 90 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 60,5132 | m2 |
| 91 | Tấm compact (đã có công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 16,38 | m2 |
| 92 | Cửa tôn hoa lên mái + khóa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 93 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 28,6667 | m3 |
| 94 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5335 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 30,3333 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,92 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,972 | tấn |
| 98 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Theo mô tả chương V-EHSMT | 36 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 18W | Theo mô tả chương V-EHSMT | 33 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led treo tường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 108 | Đế nhựa âm tường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 74 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomat | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 110 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 dày 1mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 111 | Hộp đấu dây | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16 mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 340 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 560 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 510 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,5 | 100 m |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 13,5 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V-EHSMT | 13,5 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,42 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25-1/2 , chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 42 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 139 | Khóa PPR D25 tay vặn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 140 | Khóa PPR D32 tay vặn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 142 | Giá treo khăn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 143 | Hộp xà phòng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V-EHSMT | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 9 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 148 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 151 | Máy bơm 3,6m3/h | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 152 | Van phao điện + dây 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 153 | Chõ hút PPR D32 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,8 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,8 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,56 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,42 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 46 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90-48mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110-48mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 169 | Cầu thép chắn rác D90 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4 | 1m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4 | m3 |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,14 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14 | m3 |
| 177 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cọc |
| 178 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 90 | m |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 20 | m |
| 182 | Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8 | m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,2068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0444 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1264 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,8737 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,386 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,756 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,7728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0152 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,088 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0788 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,528 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1668 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0064 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0792 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,6867 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,015 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 46,9528 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 29,012 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14,44 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 13,442 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 46,9528 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 56,894 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,7284 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,54 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 16,08 | m |
| 37 | Soi chỉ lõm, gờ móc nước | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | công |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,7 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ ( khóa ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm. | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,98 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,68 | 1m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0402 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,35 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1.1mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0394 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0394 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1417 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,616 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,616 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 54 | Tụ điện phòng KT250x200x170 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 28 | m |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,5996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2501 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0417 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2927 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,7944 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,2119 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,1689 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,9196 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 48,9489 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3187 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0566 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4375 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,3119 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,046 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2724 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1079 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0257 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0424 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,6952 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1704 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1704 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,6107 | 100m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1797 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12,6 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,6325 | 1m2 |
| 29 | Gia công sắt lên mái | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0147 | tấn |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 43,346 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 113,0085 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 84,72 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,1857 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,112 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,336 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12,474 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 117,1942 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 98,306 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 36,5598 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,336 | m2 |
| 41 | Láng granitô tam cấp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,147 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,712 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1386 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,68 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0116 | tấn |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,198 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm tôn, khung sắt hộp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 42,3496 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12,6 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....): | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8,91 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 21,51 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 63 | Tủ điện sắt (KT 250x250x170mm) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 64 | Hộp nhựa ( công tắc, ổ cắm ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 73 | Lăp đặt van 2 chiều D50 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 74 | Máy bơm + phụ kiện | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,38 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20*1/2mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 87 | Nút bịt nhựa D20 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 88 | Kép nối D15 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao D20 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao role điện từ D25 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,2 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,2 | m3 |
| 98 | Hộp đặt bình chữa cháy 500x600x200x1.2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 99 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 100 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | bình |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 102 | Rải lớp nilong lót | Theo mô tả chương V-EHSMT | 21,6 | m2 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,728 | m3 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V-EHSMT | 28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 105,0715 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2986 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ phòng bếp ( xà gồ tre ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V-EHSMT | 15,68 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V-EHSMT | 23,7277 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,7065 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V-EHSMT | 31,4342 | m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót | Theo mô tả chương V-EHSMT | 564 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 45,12 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 37,6 | 10m |
| F | NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước, lan can đầu hồi để nối tầng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 51,3718 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3313 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,8529 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,8529 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,5727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0039 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0239 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,304 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14,983 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x1.4mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0681 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0681 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5239 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,173 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, lan can hành lang | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | công |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 100,498 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,76 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,2158 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,5574 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8,7732 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 24,1684 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,9693 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3507 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0595 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5114 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,0641 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2361 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1941 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,0412 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0145 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0568 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,6059 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1508 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1508 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3344 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3344 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,0209 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 78,068 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 500x120mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,4464 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 137,9976 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 118,584 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 20,412 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 13,6652 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 168,6284 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 118,584 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 15,9196 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 19,62 | m |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1555 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10,8 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,6048 | 1m2 |
| 55 | Gia công lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,091 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8,7606 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10,8 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....): | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,48 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 17,28 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm khung xương | Theo mô tả chương V-EHSMT | 76,9008 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 72 | Tủ điện phòng chứa 2-4 atm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 73 | Hộp nhựa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 75 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,235 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| G | 02 NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,584 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,212 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3.2mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1699 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1699 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1059 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1059 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.1mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2591 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2591 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,8825 | 100m2 |
| H | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,8934 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,1348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3244 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,8157 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 18,2081 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1555 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0541 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,369 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,0468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2617 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3286 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,445 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,2432 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 70,16 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V-EHSMT | 74,4032 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 76,062 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0108 | tấn |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,048 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,8182 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 83,1744 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 28,0968 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3321 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,5 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo mô tả chương V-EHSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1674 | 100m3 |
| J | TƯỜNG RÀO GẠCH ĐOẠN AB | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,5136 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,7233 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0766 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,7805 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,9761 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 103,169 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 103,169 | m2 |
| K | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,1765 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3096 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0022 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0147 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1584 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2496 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,1792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0013 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0132 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0792 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 13,486 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 13,486 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11,424 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0547 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0547 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.1mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0101 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0101 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 22 | Gia công khung thép đặc 16x16mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0679 | tấn |
| L | NHÀ MÁY BƠM + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,053 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3174 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,231 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4791 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1146 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1146 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.1mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0107 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0107 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,344 | 1m2 |
| 12 | Quây xung quanh bằng tôn sóng dày 0.4mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 19,733 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa tôn, khung sắt hộp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,98 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,5 | 1m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,25 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 30 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo mô tả chương V-EHSMT | 50 | 1m khoan |
| 19 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | m ống lọc |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống lọc PVC - Đường kính 125mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống lắng - Đường kính 125mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống hút PVC - Đường kính 42mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,49 | 100m |
| 24 | Thử mẫu nước | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | mẫu |
| M | BỔ SUNG NẮP ĐẬY RÃNH THOÁT ĐOẠN HK | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1596 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo mô tả chương V-EHSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| N | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,9525 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1553 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0159 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1622 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,3127 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,0967 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,0222 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1317 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,7743 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 73,224 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1438 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1438 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2009 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2009 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2164 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5502 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0135 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0739 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,5663 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0313 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2081 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,9086 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 78,936 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 78,936 | m2 |
| O | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,6479 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,084 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,3473 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,861 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 20,16 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 9,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 9,28 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,528 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,088 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,297 | m3 |
| 13 | Gia công lan can inox | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1873 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Theo mô tả chương V-EHSMT | 20 | m2 |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Mua trung tâm xử lý báo cháy 05 kênh | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*0.5 mm2) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen ngầm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 345 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 345 | m |
| 9 | Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ôm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 100,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 100,5 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7 | hộp |
| 19 | Bu long D16 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 150 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nối cáp điện, D10 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,958 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,284 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép đầu máy nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép đầu trụ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 33 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 15 | m2 |
| 35 | Lắp Crefin D100 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa D80 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D80 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối chống rung D80 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 41 | Mặt bích thép D80 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 42 | Y lọc rác thép D100 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 43 | Zoăng bích D80 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 44 | Trụ chữa cháy 03 cửa D100-2xD65 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | trụ |
| 45 | Tủ bảo quản vòi chữa cháy ngoài nhà kích thước 500*600*200, tôn - kính, sơn tĩnh điện mầu đỏ, dày 1,2mm có mái che | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | tủ |
| 46 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65-19 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D65 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 40 | m |
| 49 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 50 | Tủ bảo quản vòi chữa cháy trong nhà kích thước 500*600*180, tôn - kính, sơn tĩnh điện mầu đỏ, dày 1,2mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | tủ |
| 51 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50-13 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 53 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 54 | Bích thép D100 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 55 | Doăng bích D100 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,362 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống ghen ngầm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 30 | m |
| 59 | Tủ đựng bình 04 bình chữa cháy, tôn-kính, sơn tĩnh điện màu đỏ, dày 1,2mm KT: 600x800x200 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10 | tủ |
| 60 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | Theo mô tả chương V-EHSMT | 40 | bình |
| 61 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệch | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 62 | Bình quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Theo mô tả chương V-EHSMT | 9 | bình |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy. KT: 500x700x200 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 64 | Máy bơm động cơ điện hãng Inter, Model: CM 50-200B, Q= 36-90 m3/h, H= 29-53,5m, P=11 KW hoặc tương đương | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | Máy |
| 65 | Máy bơm động cơ Diesel: Động cơ Huichai, đầu bơm Inter, Q= 36-90 m3/h, H= 29-53,5m, P=11 KW hoặc tương đương | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.056955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5094925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.453.158.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện- 01 cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; (Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | cẩu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | chở | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | cắt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | cắt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | đầm | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | đầm | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | đầm | 2 |
| 8 | Máy đào ≥0,4m3 | đào | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥23kW | hàn | 1 |
| 10 | Máy khoan tay | khoan | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | mài | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | nén khí | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | trộn | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150l | trộn | 2 |
| 15 | Máy tời | tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi