Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660674-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220654744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:26:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,037,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.056955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5094925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.453.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện- 01 cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; (Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Vĩnh Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT1,969100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT16,2402m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V-EHSMT0,7823100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V-EHSMT1,5836100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,3877tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V-EHSMT3,901tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,95tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT49,8723m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT19,9197m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,3062m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V-EHSMT2,1084100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT25,1615m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,2016100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT1,26m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V-EHSMT0,0116100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,816m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0649tấn
18Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT5,2383m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT31,3096m2
20Quét nước xi măngTheo mô tả chương V-EHSMT31,3096m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V-EHSMT0,0632100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V-EHSMT0,0944tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V-EHSMT1,2419m3
24Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcTheo mô tả chương V-EHSMT0,4177m3
25Gạch xếp bể tự ngấmTheo mô tả chương V-EHSMT0,8354m3
26Ống bê tông đục lỗTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V-EHSMT0,0272100m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V-EHSMT2,838100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,4951tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,9309tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT3,4477tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT17,787m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT3,6754100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT1,6482tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,8555tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT8,7672tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT43,1967m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V-EHSMT7,828100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT8,1031tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT82,714m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V-EHSMT0,9007100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT1,0819tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,3811tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT10,464m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V-EHSMT1,1951100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,1845tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,5269tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT6,281m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT167,1164m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT24,2333m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT1,0393m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT19,1185m3
53Ốp chân móng - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT7,9488m2
54Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT144,828m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500Theo mô tả chương V-EHSMT36,2472m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT536,3212m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1.383,814m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT384,7392m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT644,2158m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT92,0192m2
61Đắp phào, chỉ trụ cột, vách kính, lan can (bao gồm cả vật tư và nhân công)Theo mô tả chương V-EHSMT10cái
62Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT622,8852m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT63,7245m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo mô tả chương V-EHSMT63,7245m2
65Lát gạch đất nung - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,3372m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT2.468,541m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT528,3724m2
68SX cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5lyTheo mô tả chương V-EHSMT70,5m2
69Phụ kiệnTheo mô tả chương V-EHSMT28bộ
70SXLD cửa sổ mở quay bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5lyTheo mô tả chương V-EHSMT69,12m2
71SXLD cửa sổ mỏ trượt bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5lyTheo mô tả chương V-EHSMT19,44m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V-EHSMT159,06m2
73Vách kính cố định nhôm cao cấp, vách kính dày 5lyTheo mô tả chương V-EHSMT54,64m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V-EHSMT54,64m2
75Gia công hoa sắtTheo mô tả chương V-EHSMT1,3018tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT55,27681m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V-EHSMT88,56m2
78Gia công lan can Inox 304Theo mô tả chương V-EHSMT1,176tấn
79Lắp dựng lan canTheo mô tả chương V-EHSMT116,5087m2
80Gia công thang sắt lên máiTheo mô tả chương V-EHSMT0,0185tấn
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT8,519100m2
82Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả chương V-EHSMT0,8518tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,8518tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo mô tả chương V-EHSMT3,3105100m2
85Tôn úp sườnTheo mô tả chương V-EHSMT24,754md
86Trát lót bậc cầu thang, tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT97,297m2
87Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo mô tả chương V-EHSMT97,297m2
88Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT217,17m
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V-EHSMT60,5132m2
90Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT60,5132m2
91Tấm compact (đã có công lắp đặt và phụ kiện)Theo mô tả chương V-EHSMT16,38m2
92Cửa tôn hoa lên mái + khóaTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
93Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V-EHSMT28,6667m3
94Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V-EHSMT0,5335tấn
95Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V-EHSMT30,333310m2
96Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V-EHSMT3,92100m2
97Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V-EHSMT6,972tấn
98Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40WTheo mô tả chương V-EHSMT36bộ
99Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 18WTheo mô tả chương V-EHSMT33bộ
100Lắp đặt đèn led treo tườngTheo mô tả chương V-EHSMT4bộ
101Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT18cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
103Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
105Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
106Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V-EHSMT18cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V-EHSMT48cái
108Đế nhựa âm tườngTheo mô tả chương V-EHSMT74cái
109Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomatTheo mô tả chương V-EHSMT11cái
110Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 dày 1mmTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
111Hộp đấu dâyTheo mô tả chương V-EHSMT14cái
112Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo mô tả chương V-EHSMT5cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V-EHSMT10cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V-EHSMT11cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V-EHSMT14cái
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16 mm2Theo mô tả chương V-EHSMT150m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo mô tả chương V-EHSMT100m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo mô tả chương V-EHSMT5m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo mô tả chương V-EHSMT60m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT340m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT560m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả chương V-EHSMT510m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V-EHSMT100m
126Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo mô tả chương V-EHSMT1,5100 m
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT13,51m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT13,5m3
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,42100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,6100m
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V-EHSMT6cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V-EHSMT18cái
133Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25-1/2 , chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V-EHSMT42cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V-EHSMT36cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
137Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
138Lắp đặt Zắc co PPR D32Theo mô tả chương V-EHSMT1cái
139Khóa PPR D25 tay vặnTheo mô tả chương V-EHSMT6cái
140Khóa PPR D32 tay vặnTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V-EHSMT12bộ
142Giá treo khănTheo mô tả chương V-EHSMT12cái
143Hộp xà phòngTheo mô tả chương V-EHSMT12cái
144Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V-EHSMT12cái
145Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V-EHSMT9bộ
146Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả chương V-EHSMT9bộ
147Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V-EHSMT6bộ
148Móc treo giấy vệ sinhTheo mô tả chương V-EHSMT6cái
149Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo mô tả chương V-EHSMT1bể
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V-EHSMT4bộ
151Máy bơm 3,6m3/hTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
152Van phao điện + dây 2x1,5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT1bộ
153Chõ hút PPR D32Theo mô tả chương V-EHSMT1cái
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT1,81m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT1,8m3
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT1,56100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,42100m
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V-EHSMT21cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT14cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V-EHSMT17cái
162Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V-EHSMT30cái
163Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT46cái
164Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V-EHSMT18cái
165Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT6cái
166Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V-EHSMT18cái
167Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90-48mmTheo mô tả chương V-EHSMT6cái
168Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110-48mmTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
169Cầu thép chắn rác D90Theo mô tả chương V-EHSMT8cái
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT12cái
171Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmTheo mô tả chương V-EHSMT12cái
172Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mmTheo mô tả chương V-EHSMT6cái
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,41m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT0,4m3
175Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,14100m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT14m3
177Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V-EHSMT4cọc
178Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
179Lắp đặt chụp lọc sứTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
180Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo mô tả chương V-EHSMT90m
181Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả chương V-EHSMT20m
182Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mmTheo mô tả chương V-EHSMT8m
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,0697100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,2068m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V-EHSMT0,1182100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0444tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1264tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,8737m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,386m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,756m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V-EHSMT0,048100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,7728m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V-EHSMT0,1021100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0152tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,088tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,5614m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,048100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0134tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0788tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,528m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V-EHSMT0,1444100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,1668tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,616m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V-EHSMT0,0302100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0014tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0064tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,0792m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT6,6867m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,015m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT46,9528m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT29,012m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT14,44m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT13,442m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT46,9528m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT56,894m2
34Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT7,7284m2
35Láng granitô nền sànTheo mô tả chương V-EHSMT0,54m2
36Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT16,08m
37Soi chỉ lõm, gờ móc nướcTheo mô tả chương V-EHSMT2công
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mmTheo mô tả chương V-EHSMT2,7m2
39Phụ kiện cửa sổ ( khóa )Theo mô tả chương V-EHSMT2bộ
40Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm.Theo mô tả chương V-EHSMT1,98m2
41Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả chương V-EHSMT4,681m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V-EHSMT0,0402tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V-EHSMT1,35m2
44Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1.1mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0394tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,0394tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V-EHSMT0,1417100m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo mô tả chương V-EHSMT5,616m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT5,616m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
51Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
53Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
54Tụ điện phòng KT250x200x170Theo mô tả chương V-EHSMT1tủ
55Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT18m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT10m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả chương V-EHSMT28m
C NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,1515100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT2,5996m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V-EHSMT0,2501100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0417tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,2927tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,7944m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,2119m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT5,1689m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V-EHSMT0,1414100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,9196m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT48,9489m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,3187100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0566tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,4375tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,3119m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V-EHSMT0,0272100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,046tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,2724m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V-EHSMT0,1079100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0257tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0424tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,6952m3
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1704tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,1704tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V-EHSMT0,6107100m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V-EHSMT0,1797tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V-EHSMT12,6m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT7,63251m2
29Gia công sắt lên máiTheo mô tả chương V-EHSMT0,0147tấn
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT43,346m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT113,0085m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT84,72m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà)Theo mô tả chương V-EHSMT4,1857m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )Theo mô tả chương V-EHSMT1,112m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,336m2
36Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT12,474m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT117,1942m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT98,306m2
39Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT36,5598m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,336m2
41Láng granitô tam cấpTheo mô tả chương V-EHSMT6,147m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,712m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,1386m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,68m2
45Ván khuôn gỗ tấm đanTheo mô tả chương V-EHSMT0,0172100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0116tấn
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT5,198m2
48Thi công trần bằng tấm tôn, khung sắt hộpTheo mô tả chương V-EHSMT42,3496m2
49Sản xuất cửa sổ mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....)Theo mô tả chương V-EHSMT12,6m2
50Sản xuất cửa đi mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....):Theo mô tả chương V-EHSMT8,91m2
51Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa )Theo mô tả chương V-EHSMT3bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V-EHSMT21,51m2
53Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V-EHSMT6bộ
59Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
61Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
62Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
63Tủ điện sắt (KT 250x250x170mm)Theo mô tả chương V-EHSMT1cái
64Hộp nhựa ( công tắc, ổ cắm )Theo mô tả chương V-EHSMT12cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo mô tả chương V-EHSMT25m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT25m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT60m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả chương V-EHSMT110m
69Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V-EHSMT3bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả chương V-EHSMT1bể
73Lăp đặt van 2 chiều D50Theo mô tả chương V-EHSMT2cái
74Máy bơm + phụ kiệnTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
75Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,01100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,01100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,38100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,01100m
79Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
80Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
81Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
83Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mmTheo mô tả chương V-EHSMT17cái
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
85Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
86Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20*1/2mmTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
87Nút bịt nhựa D20Theo mô tả chương V-EHSMT4cái
88Kép nối D15Theo mô tả chương V-EHSMT4cái
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
91Lắp đặt van phao D20Theo mô tả chương V-EHSMT1cái
92Lắp đặt van phao role điện từ D25Theo mô tả chương V-EHSMT1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT2,21m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT2,2m3
98Hộp đặt bình chữa cháy 500x600x200x1.2Theo mô tả chương V-EHSMT1cái
99Tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
100Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQTheo mô tả chương V-EHSMT3bình
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V-EHSMT0,0043100m3
102Rải lớp nilong lótTheo mô tả chương V-EHSMT21,6m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,728m3
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V-EHSMT7m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,21100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT28m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V-EHSMT3m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT3m3
6Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo mô tả chương V-EHSMT105,0715m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả chương V-EHSMT0,2986tấn
8Tháo dỡ xà gồ phòng bếp ( xà gồ tre )Theo mô tả chương V-EHSMT5công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT15,68m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V-EHSMT23,7277m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V-EHSMT7,7065m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT31,4342m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V-EHSMT0,1128100m3
2Rải nilong lótTheo mô tả chương V-EHSMT564m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT45,12m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT37,610m
F NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG
1Tháo dỡ ống thoát nước, lan can đầu hồi để nối tầngTheo mô tả chương V-EHSMT2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT51,3718m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả chương V-EHSMT0,3313tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V-EHSMT1,8529m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT1,8529m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,5727m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,0262100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0039tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0239tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,304m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT14,983m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x1.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0681tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,0681tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V-EHSMT0,5239100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,173100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT10cái
17Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
18Tháo dỡ ống thoát nước mái, lan can hành langTheo mô tả chương V-EHSMT1công
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT100,498m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả chương V-EHSMT0,76tấn
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V-EHSMT6,2158m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V-EHSMT2,5574m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT8,7732m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT24,1684m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,9693m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,3507100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0595tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,5114tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V-EHSMT4,0641m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V-EHSMT0,2361100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,1941tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,0412m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V-EHSMT0,1165100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0145tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0568tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,6059m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả chương V-EHSMT0,1508tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V-EHSMT0,1508tấn
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả chương V-EHSMT0,3344tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,3344tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V-EHSMT1,0209100m2
42Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT78,068m2
43Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 500x120mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,4464m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT137,9976m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT118,584m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT20,412m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT13,6652m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT168,6284m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT118,584m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V-EHSMT15,9196m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT19,62m
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V-EHSMT0,1555tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V-EHSMT10,8m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT6,60481m2
55Gia công lan can hành lang bằng Inox 304Theo mô tả chương V-EHSMT0,091tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V-EHSMT8,7606m2
57Sản xuất cửa sổ mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....)Theo mô tả chương V-EHSMT10,8m2
58Sản xuất cửa đi mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....):Theo mô tả chương V-EHSMT6,48m2
59Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa )Theo mô tả chương V-EHSMT2bộ
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V-EHSMT17,28m2
61Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm khung xươngTheo mô tả chương V-EHSMT76,9008m2
62Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V-EHSMT4bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
70Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
71Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
72Tủ điện phòng chứa 2-4 atmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
73Hộp nhựaTheo mô tả chương V-EHSMT11cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả chương V-EHSMT30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT25m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT50m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả chương V-EHSMT75m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,235100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT8cái
80Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
G 02 NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT3,5841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,512m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,016m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT7,212m3
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3.2mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1699tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V-EHSMT0,1699tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chương V-EHSMT0,1059tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V-EHSMT0,1059tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.1mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,2591tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,2591tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V-EHSMT0,8825100m2
H BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,8934100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,1348m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V-EHSMT0,0446100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,3244tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT5,8157m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT18,2081m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,1555100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0541tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,369tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,0468m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V-EHSMT0,2617100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,3286tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V-EHSMT4,445m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT4,2432m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT70,16m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V-EHSMT74,4032m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT76,062m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0108tấn
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,2232100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT6,048m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT6,8182m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT83,1744m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT28,0968m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V-EHSMT0,0616100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V-EHSMT0,3321tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V-EHSMT2,5m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo mô tả chương V-EHSMT981 cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V-EHSMT0,0558100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,1674100m3
J TƯỜNG RÀO GẠCH ĐOẠN AB
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,0832100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,5136m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT5,7233m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V-EHSMT0,071100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0766tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,7805m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT4,9761m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,0733100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,037tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT103,169m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT103,169m2
K NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT1,17651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,3096m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,5544m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,0144100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0022tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0147tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,1584m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,2496m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,1792m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,0034100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0013tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0132tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,0792m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT13,486m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT13,486m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT11,424m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0547tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0547tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.1mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0101tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,0101tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V-EHSMT0,0634100m2
22Gia công khung thép đặc 16x16mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0679tấn
L NHÀ MÁY BƠM + GIẾNG KHOAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT1,0531m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,3174m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,32m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,231m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,4791m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V-EHSMT0,1146tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V-EHSMT0,1146tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.1mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0107tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,0107tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V-EHSMT0,0627100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT3,3441m2
12Quây xung quanh bằng tôn sóng dày 0.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT19,733m2
13Sản xuất cửa tôn, khung sắt hộpTheo mô tả chương V-EHSMT1,98m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT2,51m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40Theo mô tả chương V-EHSMT0,25100 m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo mô tả chương V-EHSMT30m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V-EHSMT0,025100m3
18Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo mô tả chương V-EHSMT501m khoan
19Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo mô tả chương V-EHSMT3m ống lọc
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,5100m
21Lắp đặt ống lọc PVC - Đường kính 125mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,5100m
22Lắp đặt ống lắng - Đường kính 125mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,01100m
23Lắp đặt ống hút PVC - Đường kính 42mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,49100m
24Thử mẫu nướcTheo mô tả chương V-EHSMT2mẫu
M BỔ SUNG NẮP ĐẬY RÃNH THOÁT ĐOẠN HK
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V-EHSMT0,0288100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V-EHSMT0,1596tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V-EHSMT1,2m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo mô tả chương V-EHSMT481 cấu kiện
N SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,1261100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,9525m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V-EHSMT0,1553100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0159tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1622tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,3127m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,0967m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,0222m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V-EHSMT0,1317100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT4,7743m3
11Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT73,224m2
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1438tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V-EHSMT0,1438tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả chương V-EHSMT0,2009tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V-EHSMT0,2009tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả chương V-EHSMT0,2164tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,2164tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V-EHSMT0,5502100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V-EHSMT0,103100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0135tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0739tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,5663m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,0189100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,003tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0313tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,2081m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT7,9086m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT78,936m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT78,936m2
O BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,6479100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,084m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT6,3473m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V-EHSMT0,165100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,861m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,08m3
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT20,16m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT9,28m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT9,28m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,5281m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT0,088m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT0,297m3
13Gia công lan can inoxTheo mô tả chương V-EHSMT0,1873tấn
14Lắp dựng lan can inoxTheo mô tả chương V-EHSMT20m2
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo mô tả chương V-EHSMT11 trung tâm
2Mua trung tâm xử lý báo cháy 05 kênhTheo mô tả chương V-EHSMT11 trung tâm
3Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâmTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*0.5 mm2)Theo mô tả chương V-EHSMT105m
5Lắp đặt ống ghen ngầm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo mô tả chương V-EHSMT105m
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo mô tả chương V-EHSMT410 đầu
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả chương V-EHSMT345m
8Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V-EHSMT345m
9Lắp thiết bị kiểm tra cuối nguồn 10 ômTheo mô tả chương V-EHSMT7bộ
10Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả chương V-EHSMT25 chuông
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo mô tả chương V-EHSMT25 nút
12Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả chương V-EHSMT25 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo mô tả chương V-EHSMT1,25 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo mô tả chương V-EHSMT1,25 đèn
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chương V-EHSMT100,5m
16Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V-EHSMT100,5m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chương V-EHSMT7hộp
19Bu long D16Theo mô tả chương V-EHSMT150cái
20Đầu cốt đồng nối cáp điện, D10Theo mô tả chương V-EHSMT18cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo mô tả chương V-EHSMT1máy
22Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo mô tả chương V-EHSMT11 máy
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,12100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,958100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,284100m
26Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V-EHSMT12cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V-EHSMT3cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V-EHSMT12cái
30Lắp đặt côn thép đầu máy nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
31Lắp đặt côn thép đầu trụ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
33Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo mô tả chương V-EHSMT6cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT15m2
35Lắp Crefin D100Theo mô tả chương V-EHSMT2bộ
36Lắp đặt van khóa D80Theo mô tả chương V-EHSMT2cái
37Lắp đặt van một chiều D80Theo mô tả chương V-EHSMT2cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
39Lắp đặt khớp nối chống rung D100Theo mô tả chương V-EHSMT2cái
40Lắp đặt khớp nối chống rung D80Theo mô tả chương V-EHSMT2cái
41Mặt bích thép D80Theo mô tả chương V-EHSMT12cái
42Y lọc rác thép D100Theo mô tả chương V-EHSMT2cái
43Zoăng bích D80Theo mô tả chương V-EHSMT6cái
44Trụ chữa cháy 03 cửa D100-2xD65Theo mô tả chương V-EHSMT2trụ
45Tủ bảo quản vòi chữa cháy ngoài nhà kích thước 500*600*200, tôn - kính, sơn tĩnh điện mầu đỏ, dày 1,2mm có mái cheTheo mô tả chương V-EHSMT2tủ
46Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65-19Theo mô tả chương V-EHSMT4cái
47Lắp đặt bộ đai xiết chịu áp lực D65Theo mô tả chương V-EHSMT4cái
48Lắp đặt vòi chữa cháy D65Theo mô tả chương V-EHSMT40m
49Khớp nối đầu vòi D65Theo mô tả chương V-EHSMT4cái
50Tủ bảo quản vòi chữa cháy trong nhà kích thước 500*600*180, tôn - kính, sơn tĩnh điện mầu đỏ, dày 1,2mmTheo mô tả chương V-EHSMT6tủ
51Lắp đặt vòi chữa cháy D50Theo mô tả chương V-EHSMT120m
52Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50-13Theo mô tả chương V-EHSMT6cái
53Khớp nối đầu vòi D50Theo mô tả chương V-EHSMT12cái
54Bích thép D100Theo mô tả chương V-EHSMT8cái
55Doăng bích D100Theo mô tả chương V-EHSMT4cái
56Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Theo mô tả chương V-EHSMT1,362100m
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo mô tả chương V-EHSMT30m
58Lắp đặt ống ghen ngầm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo mô tả chương V-EHSMT30m
59Tủ đựng bình 04 bình chữa cháy, tôn-kính, sơn tĩnh điện màu đỏ, dày 1,2mm KT: 600x800x200Theo mô tả chương V-EHSMT10tủ
60Bình chữa cháy MFZ4-ABCTheo mô tả chương V-EHSMT40bình
61Lắp đặt nội quy, tiêu lệchTheo mô tả chương V-EHSMT4bộ
62Bình quả cầu chữa cháy tự động 6kgTheo mô tả chương V-EHSMT9bình
63Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy. KT: 500x700x200Theo mô tả chương V-EHSMT11 tủ
64Máy bơm động cơ điện hãng Inter, Model: CM 50-200B, Q= 36-90 m3/h, H= 29-53,5m, P=11 KW hoặc tương đươngTheo mô tả chương V-EHSMT1Máy
65Máy bơm động cơ Diesel: Động cơ Huichai, đầu bơm Inter, Q= 36-90 m3/h, H= 29-53,5m, P=11 KW hoặc tương đươngTheo mô tả chương V-EHSMT1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.056955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5094925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.453.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện- 01 cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; (Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T cẩu1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn chở2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW cắt2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW cắt2
5 Máy đầm bàn ≥1kW đầm2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg đầm1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW đầm2
8 Máy đào ≥0,4m3 đào1
9 Máy hàn điện ≥23kW hàn1
10 Máy khoan tay khoan2
11 Máy mài ≥2,7kW mài2
12 Máy nén khí diezel ≥360m3/h nén khí1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít trộn2
14 Máy trộn vữa ≥150l trộn2
15 Máy tời tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->