Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663067-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220647849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:19:00 đến ngày 2022-07-01 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,731,028,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng lồng 3T hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng trạm y tế thị trấn Tây Đằng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng ACT + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6155100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công sửa móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,6261m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,4067m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,1353m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1955m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8519100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6337m3
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5956100m2
9Ván khuôn giằng chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7093100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4581tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4483tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3642tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1331tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,7076m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8467100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7246100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7246100m3
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8582m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8509100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0194tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3355tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7208m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3072100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7072tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8576tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5577tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,1654m3
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1338100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4247tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1237m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0234100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5891tấn
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,122m3
36Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6119100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5078tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2637tấn
39Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3234m3
40Ván khuôn giằng thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6782100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5352tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7219m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7784m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,7671m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2m2
47Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3896tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3896tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,9487m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,2117m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0538m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,1m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật467,9242m2
55Đóng dải lưới thép chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,4048m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,8538m2
57Trát má cửa + chân tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,0915m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật983,3182m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật522,6136m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.532,8013m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,93m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,029m
63Đắp phào chân cửa sổ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,86m
64Lát gạch thẻ mặt tiền, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,17m2
65Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,0618m2
66Lát đá qua cửa WC, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m2
67Quét dung dịch chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9569m2
68Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.037,7464m2
69Vách ngăn WC bằng compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện và lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,68m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,0618m2
71Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3136m2
72Khung chậu đá bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
73Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,993m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9881m3
75Kẻ ram dốc khoảng cách a200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,024md
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,9682m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,4396m2
78Trụ cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
79Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7837tấn
80Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,523m2
81Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272chiếc
82Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,5938m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,5938m2
85Lam chắn nắng mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,18m2
86Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
87Lắp dựng thang thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,878m2
89Bộ chữ" TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN TÂY ĐẰNG" cao 498mm bằng MikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21chữ
90Bộ chữ mặt sau" LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU" cao 524MM bằng MikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14chữ
91Chữ thậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,578100m3
93Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,7524m3
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật868,9034m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,155m2
96Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,92m2
97Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,023m2
98Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
99Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,3385m2
100Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,6345m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,9615m2
102Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,6345m2
103Gia công cửa song sắt bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4607tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
105Lát gạch đỏ chống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,1201m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,4611m2
107Quét dung dịch chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,5113m2
108Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4136100m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,314100m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
111Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
112Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
113Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0028m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1009tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0738tấn
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8533m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,412m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,809m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1389tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0343100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m3
126Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
127Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
128Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
129Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212m
130Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131MCCB-3P-100A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132MCCB-3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133MCB-1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
135MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136RCBO-1P-20A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
139Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
142Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
143Ống luồn dây HDPE-d60/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
144Ống luồn dây PVC-d40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
145Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
146Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
147Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86m
148Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
149Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
150MCCB-3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151MCB-1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153MCB-1P-10A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154RCBO-1P-20A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
156Đèn trang trí gắn tường - 220V-40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
157Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
160Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
161Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
162Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
163Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
164MCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
165MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
166MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
167Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
168Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
169Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
170Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
171Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
172Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.040m
173Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
174Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật845m
175Tủ AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
176MCB-2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
179Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
180Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
181Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
182Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
184Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540m
185Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
186Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
187Tủ AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
188MCB-2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
192Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
193Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
194Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
195Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
196Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195m
197Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
198Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
199Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
200Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
201Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
202Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
203Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
204Kéo rải đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
205Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
206Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m3
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m3
208Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
210Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
211Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
212Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
213Lắp đặt van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
214Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
215Vòi tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
216Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
217Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
218Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
219Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
220Lắp đặt thanh treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
222Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
223Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=18m,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
224Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1.l/s, H=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
225Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
226Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
227Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82100m
228Lắp đặt chếch PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
229Lắp đặt cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
230Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
231Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
232Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
233Lắp đặt tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
234Lắp đặt tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
235Lắp đặt tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
236Lắp đặt tê ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
237Lắp đặt tê PPR D40-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
238Lắp đặt tê thu PPR D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
239Lắp đặt côn thu PPR D40-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
240Lắp đặt côn thu PPR D40-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Lắp đặt côn thu PPR D32-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
242Lắp đặt nơ ren PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
243Lắp đặt van chặn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
244Lắp đặt van 1 chiều D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
245Lắp đặt van chặn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
246Lắp đặt van chặn D 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
247Lắp đặt van 1 chiều D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Lắp van góc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
249Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Lắp đặt rắc co PPR D 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
251Lắp đặt rắc co PPR D 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
252Lắp đặt rắc co PPR D 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
253Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
254Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
255Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
256Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
257Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
258Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
259Chếch uPVCD76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
260Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
261Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
263Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
264Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
265Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
266Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
267Y uPVC D 76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
268Y thu uPVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
269Y thu uPVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
270Y thu uPVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
271Lắp đặt côn PVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
272Lắp đặt côn PVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
273Lắp đặt côn PVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
274Lắp đặt nút bịt thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
275Lắp đặt nút bịt thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
276Lắp đặt nút bịt thông tắc D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
277Thoát sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
278Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
279Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Tủ
280Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Tủ
281Bình bọt chữa cháy C02 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bình
282Bình chữa cháy BC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bình
283Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9952m3
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0628100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,369m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0324100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0233tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7853m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,724m2
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2105tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2105tấn
11Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
12Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1986tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1986tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0898m2
15Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3884100m2
16Cung cấp lắp dựng máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10md
17Rải ni lông tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2865100m2
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8654m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7302m2
C NHÀ BẢO VỆ +CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2293100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2898m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8429m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0329100m2
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,936m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1274100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1153100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0821tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2953tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1744100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0678100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0678100m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9728m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1769100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1326tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9802m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0966100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0466tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1774tấn
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2089m3
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5437100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2631tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4856m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0741100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
28Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0594tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1006m2
30Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0594tấn
31Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6453m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3304m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2851m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,593m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,115m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8282m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,528m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,0975m2
40Dán gạch trang trí mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3405m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,7062m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,115m2
43Cửa đi 1 cánh nhôm kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
44Cửa sổ 2 cánh nhôm PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,325m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,245m2
46Gia công cửa song sắt bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0392tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,325m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3641m2
49Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh CT11A hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6318m2
50Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5198m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5198m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3744m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,358m
56Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5129tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,3569m2
58Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1m2
59Cung cấp bản lề cốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
60Cung cấp bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Cung cấp chốt hãm cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then càiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Gia công khung biển hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1266tấn
64Biển tôn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
65Lắp dựng khung biển tên công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,658m2
67Cung cấp lắp dựng chữ cao 60 dày 0.08 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82chữ
68Cung cấp lắp dựng chữ cao 300 dày 0.95 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5chữ
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9058100m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2347m3
71Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2834100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,738m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7862m3
74Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8573m3
75Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6234100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2191tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5236tấn
78Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4297100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4761100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4761100m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3892m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8446m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7571m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1902m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2391m3
86Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4392100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0549tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3015tấn
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,2259m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4668m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,04m
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,2972m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật639,5231m2
94Gia công hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1572tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,3031m2
96Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,702m2
D NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE + CHIẾU SÁNG NGOÀI
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
2Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3MCB-2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp cần đèn cao ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cần đèn
11Đèn cao áp 250V-LED (1*150W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
13Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
14Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
15Ống luồn dây HDPE- d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Đào móng rãnh cáp bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m3
17Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,775m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7424m3
19Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,395m2
20Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25md
E SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m3
2Rải ni lông tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,735m3
5Lát gạch Terazo kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510,5m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,8m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
11Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m3
12Mua đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,5m3
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI+BỂ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2201100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1586m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0736m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0874100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0874100m3
7Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0097100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,957m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9479m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408m3
11Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0516100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1367tấn
13Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1708m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3311m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
25Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m2
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,835m3
27Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6648m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9474m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0566m2
33Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,621m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,621m2
35Bản lề cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
36Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
37Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16chiếc
38Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
40Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9092m2
43Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m2
44Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1947100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7799m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1287tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512tấn
7Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
8Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m2
9Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3274m3
10Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0103tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0392m3
16Nắp bể nước bằng tôn có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5098m3
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,108m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,108m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0176m2
21Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,126m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1307100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1307100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3779100m3
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2537m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0079m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,2537m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,49m2
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1357m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3887100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1231tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229cấu kiện
34Ống nhựa UPVC D160mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
35Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13đoạn ống
36Đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13chiếc
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8831100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4948100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4948100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,508m3
41Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
42Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo nước D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H PHÁ DỠ NHÀ TRẠM HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,6398m3
2Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0224100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,3244m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,14tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,5134m3
6Phá dỡ kết cấu nền móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,5122m3
7Đào xúc móng bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5895100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật630,9204m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3092100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi 4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3092100m3
I HỆ THỐNG MÁI THÔNG MINH TRƯỚC NHÀ TRẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,802m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3076m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2237100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1461tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4586tấn
10Tấm SIKAGROUT DÀY 3CM 260x260mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8tấm
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5727tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5727tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7242tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7242tấn
15Bulong M18-740Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
16Bulong M18-80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
17Bulong M16-40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
18Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6163tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6163tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,4412m2
21Lợp tấm nhựa thông minh dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,68651m2
22Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,6md
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,352100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy bơm bê tông 50m3/h 50m3/h1
4 Vận thăng lồng 3T hoặc tời điện Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn Sử dụng tốt4
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥108CV1
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
13 Máy hàn ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->