Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657719-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220648251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:13:00 đến ngày 2022-07-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,927,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.891262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1782524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 2.749.255.600 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.749.255.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe phun tưới nước:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 2,5T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa các vị trí hư hỏng nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên các đoạn từ Km65+700 - Km68+00, ĐT.538, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế và Xây dựng NaNo; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.571,34m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật960,85m3
3Đào rãnh đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,04m3
4Đào hữu cơPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,66 m3
5Bê tông M200 gia cố lềPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,93m3
6Ghép vỉa đá hộcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141,02m3
7Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 1: Kết cấu tăng mới, mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.146,2m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 1: Kết cấu tăng mới, mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.146,2m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu 1: Kết cấu tăng mới, mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.146,2m2
10Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (Kết cấu 1: Kết cấu tăng mới, mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật621,93m3
11Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 2: Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.103,06m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 2: Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.103,06m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3,22cm (Kết cấu 2: Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.103,06m2
14Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu 3: Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật898,25m2
15Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu 3: Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật898,25m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 2,0cm (Kết cấu 3: Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật612,81m2
17Đào kết cấu đường cũ (Kết cấu 4: Kết cấu sữa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,7m3
18Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu 4: Kết cấu sữa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật287m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 4: Kết cấu sữa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật287m2
20Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 4: Kết cấu sữa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật287m2
21Đào kết cấu đường cũ (Kết cấu 5: Kết cấu xử lý cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,19m3
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 5: Kết cấu xử lý cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật393,75m2
23Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu 5: Kết cấu xử lý cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật393,75m2
24Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 5: Kết cấu xử lý cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật393,75m2
25Đắp đất nền đường K95 (Kết cấu 5: Kết cấu xử lý cao su)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,13m3
26Bê tông M250 đổ tại chỗ gia cố lề (Kết cấu: Kết cấu gia cố từ mép đường đến rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m3
27Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu: Kết cấu gia cố từ mép đường đến rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,77m2
28Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu: Kết cấu gia cố từ mép đường đến rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,77m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1Xây đá hộc VXM M100, tận dụng 60% đá hộc cũ (Sữa chữa rãnh cũ đá hộc xây)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m3
2Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Sữa chữa rãnh cũ đá hộc xây)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m3
3Phá dỡ bê tông (Nối dài tấm bản)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
4Khoan bê tông mũi khoan D20, chiều sâu ≤ 15cm (Nối dài tấm bản)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12lỗ
5Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu ≤ 15cm (Nối dài tấm bản)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48lỗ
6Bê tông đổ tại chỗ M250 (Nối dài tấm bản)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
7Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Nối dài tấm bản)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,63kg
8Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Nối dài tấm bản)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,15kg
9Phá dỡ bê tông (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,14m3
10Đào đất cấp 3 (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,28m3
11Đắp đất công trình K95, đắp trả cống (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,02m3
12Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,19m3
13Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,39m3
14Bê tông thân cống đổ tại chỗ M200 (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
15Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,81kg
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,44kg
18Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,52kg
19Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,12kg
20Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
21Nhựa đường lấp chốt (Nối dài cống bản 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
22Phá dỡ bê tông (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
23Đào đất cấp 3 (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,08m3
24Đắp đất công trình K95, đắp trả cống (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,73m3
25Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,09m3
26Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,24m3
27Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,05m3
28Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
29Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật236,4kg
30Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,49m3
31Vữa xi măng M100 (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
32Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,57m2
33Quét nhựa đường 2 lớp (Nối dài cống tròn 0,75m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,55m2
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,19m3
2Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,25m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,25m2
4Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,25m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90cọc
2Gắn tiêu phản quang cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180cái
3Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360lỗ
4Bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,95m3
5Nâng, sơn sửa cọc HPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Sản xuất lắp đặt cọc H BTCTPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
7Bê tông móng đúc sẵn M200Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
8Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
9Nâng, sơn sửa cột KmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt biển báo tam giác D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Thay thế biển báo chữ nhật KT 1x1,6mPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Thay thế biển báo tròn D70 thành D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,8m2
15Sơn gồ giảm tốc dày 4mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7m2
16Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng (Hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
17Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
18Đào móng đất cấp 3 (Hộ lan mềm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.891262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1782524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 2.749.255.600 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.749.255.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
2 Máy đào bánh lốp: Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
5 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
6 Xe phun tưới nước: Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
8 Ô tô tự đổ: Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này3
9 Ô tô thùng: Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 2,5T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
10 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->