Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659845-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220659762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:08:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,954,630,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.431945314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.468.241.146 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - người là kỹ sư chuyên ngành xây công trình thủy lợi hoặc thủy nông hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén: Tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy gia nhiệt (hàn nối ống nhựa): D ≥ 315mm
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy gia nhiệt (hàn nối ống nhựa) cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình
Sữa chữa, nâng cấp đập mương bản Khằm 2, xã Trung Lý, huyện Mường Lát.
135 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Nam Huy. Địa chỉ: Số nhà 24 Thôi Hữu, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HATICO (Địa chỉ: Tầng 7 tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, Km10 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Lát Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH Địa chỉ: Lô 33 – Khu E MBQH 1245 – Phường đông thọ - Tp Thanh Hoá. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đức Kiên JSC Địa chỉ: Số 55 Nguyên Hồng – Phường Tân Sơn –TP Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng thầu phụ và có xác minh của Chủ đầu tư; - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mường Lát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI
1BTCT M250 đá 1x2 - Móng >250cmTheo HSTK phê duyệt73,35m3
2BTCT M250 đá 1x2 - TườngTheo HSTK phê duyệt64,26m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,39m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK phê duyệt121 cấu kiện
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt241 cấu kiện
6Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt11,27m3
7BTT M200, đá 2x4, PCB40 - Lõi đậpTheo HSTK phê duyệt119,56m3
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,3m3
9Bê tông móngrộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt13,75m3
10Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt84,658m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,092m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,4663100m2
13Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK phê duyệt4,7551100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,2116100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt2,4711tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt2,5048tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt1,4725tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,6327tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1866tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,315tấn
21Bu lông M24 dài 40cmTheo HSTK phê duyệt36cái
22Thép neo ống + bản đai ốngTheo HSTK phê duyệt84,44kg
23Khoan tạo lỗ, chiều sâu khoan 40cmTheo HSTK phê duyệt361 lỗ khoan
24Chất kết nối Ramset EpconG5 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2tuyp 650mm
25Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo HSTK phê duyệt19,78m
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt23,59m2
27Nilon tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,7654100m2
28Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng đá hộc phá dỡ)Theo HSTK phê duyệt61 rọ
29Vải lọc bọc đá dămTheo HSTK phê duyệt0,408100m2
30Đá dăm 1x2Theo HSTK phê duyệt4,97m3
31Lắp ống nhựa PVC D21cmTheo HSTK phê duyệt0,22100m
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt16m3
33Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK phê duyệt16m3
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt3891m3
35Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo HSTK phê duyệt4,6165100m3
36Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo HSTK phê duyệt1,1541100m3
37Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK phê duyệt577,062m3
38Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 30m tiếp theoTheo HSTK phê duyệt577,062m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK phê duyệt0,805100m3
40Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt90,9651m3
41Đắp bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống trànTheo HSTK phê duyệt721m3
42Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt721m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK phê duyệt72m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK phê duyệt72m3
45Bạt rứaTheo HSTK phê duyệt58,68m2
46Lắp đặt, tháo ống nhựa PVC dẫn dòng - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt0,8100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo HSTK phê duyệt2cái
48BTCT M250 đá 1x2 - Dầm đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt0,36m3
49BTT M200 đá 1x2 - Cánh cửaTheo HSTK phê duyệt0,02m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK phê duyệt0,0131100m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt21 cấu kiện
52Mua ổ khóa V1.Theo HSTK phê duyệt1bộ
53Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo HSTK phê duyệt0,0361 tấn
54Thép hình cánh cửa + giá đỡTheo HSTK phê duyệt0,0152tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0015tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,0173tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,0064tấn
58Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Theo HSTK phê duyệt0,01521 tấn
59Bu lông M14*350Theo HSTK phê duyệt4cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH
C Tuyến ống chính
1BTT M200 đá 1x2 - Mố néoTheo HSTK phê duyệt58,26m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt2,1268100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1.604,921m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK phê duyệt3,3146100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK phê duyệt7,9562100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt1,05100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo HSTK phê duyệt10100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt10100m
9Cắt ống HDPE - Đường kính 315mm bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt510 mối
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo HSTK phê duyệt50cái
11Thép mố néoTheo HSTK phê duyệt0,1104tấn
12Ca xe ô tô chở ống HPDETheo HSTK phê duyệt5ca
13Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyếnTheo HSTK phê duyệt30công
D Cống tưới (07 cái)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt0,33m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,54m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,4m3
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt25,44m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0468100m2
6Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0542100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt281m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,105100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,061tấn
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt7cái
11Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt14cái
12Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt14cặp bích
13Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt7cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK phê duyệt1,4100m
E Cống bổ sung nước vào kênh chính
1BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo HSTK phê duyệt0,05m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt21 cấu kiện
3BTT M200 đá 1x2 - Đáy bểTheo HSTK phê duyệt0,08m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,2m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt3,63m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0032100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,0035100m2
8Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0077100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt41m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,015100m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,0087tấn
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
13Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt2cái
14Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt2cặp bích
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm, PN8Theo HSTK phê duyệt1100m
F Hộp kỹ thuật đầu tuyến ống tại K0+137,47
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
3Lắp đặt BU - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cặp bích
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK phê duyệt1cái
6BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tườngTheo HSTK phê duyệt0,07m3
7BTT M200 đá 1x2 - Đáy bểTheo HSTK phê duyệt0,14m3
8BTT M200 đá 1x2 - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,3m3
9Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,0059100m2
10Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,0494100m2
11Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0095100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK phê duyệt0,03100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm, PN8Theo HSTK phê duyệt0,03100m
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
17Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
18Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
19Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,951m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0141100m3
G Hộp KT van xả khí (01 cái)
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Van xả khí ARV DN100 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
3BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tườngTheo HSTK phê duyệt0,07m3
4BTT M200 đá 1x2 - Đáy bểTheo HSTK phê duyệt0,15m3
5BTT M200 đá 1x2 - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,3m3
6Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,006100m2
7Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,0462100m2
8Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,01100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK phê duyệt0,02100m
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
13Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
14Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
15Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,721m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0217100m3
H Hộp KT van xả cặn (01 cái)
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
3Lắp đặt BU - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cặp bích
5Lắp đặt cút T nhựa HDPE đường kính 315*180*315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo HSTK phê duyệt1cái
6BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tườngTheo HSTK phê duyệt0,07m3
7BTT M200 đá 1x2 - Đáy bểTheo HSTK phê duyệt0,15m3
8BTT M200 đá 1x2 - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,28m3
9Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,006100m2
10Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,0492100m2
11Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,01100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK phê duyệt0,03100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK phê duyệt0,02100m
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
17Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
18Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
19Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,721m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0217100m3
I Bể chứa nước tại K1+009,22
1Lắp đặt van ren - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
3BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo HSTK phê duyệt0,03m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt11 cấu kiện
5BTCT M250 đá 1x2 - Giằng bểTheo HSTK phê duyệt0,22m3
6BTCT M250 đá 1x2 - Trần bểTheo HSTK phê duyệt0,25m3
7BTT M20 đá 1x2 - Bể chứaTheo HSTK phê duyệt2,5m3
8Ván khuôn tấm nắpTheo HSTK phê duyệt0,0019100m2
9Ván khuôn thép - GiằngTheo HSTK phê duyệt0,0242100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0228100m2
11Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,132100m2
12Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,0769100m2
13Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0116100m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK phê duyệt0,02100 m
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK phê duyệt0,04100m
17Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo HSTK phê duyệt4cặp bích
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,0037tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0179tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0364tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,059tấn
24Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
25Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
26Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,721m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0217100m3
J HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NHÁNH 1
K Tuyến ống nhánh1
1BTT M200 đá 1x2 - Mố néoTheo HSTK phê duyệt15,07m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,7174100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt381,981m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,4558100m3
5Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt2,3342100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,2272100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK phê duyệt5,68100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt5,68100m
9Cắt ống HDPE - Đường kính 180mm bằng thủ công tại vị trí đặt cútTheo HSTK phê duyệt2,410 mối
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm (PN8)Theo HSTK phê duyệt30cái
11Thép mố néoTheo HSTK phê duyệt0,0662tấn
12Ca xe ô tô chở ống HPDETheo HSTK phê duyệt2ca
13Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyếnTheo HSTK phê duyệt20công
L Cống tưới (03 cái)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt0,14m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,23m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,6m3
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt10,9m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0201100m2
6Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0232100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt121m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,045100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0262tấn
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt3cái
11Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt6cái
12Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt6cặp bích
13Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt3cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm, PN8Theo HSTK phê duyệt0,15100m
M Bể hạ áp tại K0+237,53
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,88m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,51m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt0,72m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt11 cấu kiện
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,7m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,3936100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,036100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0379100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt271m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0675100m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,5946tấn
N Hộp kỹ thuật đầu tuyến kênh tại K0+00
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
3Lắp đặt BU - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cặp bích
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo HSTK phê duyệt1cái
6BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tườngTheo HSTK phê duyệt0,07m3
7BTT M200 đá 1x2 - Đáy bểTheo HSTK phê duyệt0,14m3
8BTT M200 đá 1x2 - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,3m3
9Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,0059100m2
10Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,0494100m2
11Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0095100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK phê duyệt0,03100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm, PN8Theo HSTK phê duyệt0,005100m
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
17Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
18Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
19Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,951m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0141100m3
O Hộp KT van xả cặn (02 cái)
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
3Lắp đặt BU - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cặp bích
5BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tườngTheo HSTK phê duyệt0,07m3
6BTT M200 đá 1x2 - Đáy bểTheo HSTK phê duyệt0,15m3
7BTT M200 đá 1x2 - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,28m3
8Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,006100m2
9Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,0492100m2
10Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,01100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK phê duyệt0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmTheo HSTK phê duyệt0,02100m
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
16Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
17Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
18Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
19Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,721m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0217100m3
P Bể chứa nước tại K0+568
1Lắp đặt van ren - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
3BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo HSTK phê duyệt0,03m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt11 cấu kiện
5BTCT M250 đá 1x2 - Giằng bể, tường hộp KTTheo HSTK phê duyệt0,22m3
6BTCT M250 đá 1x2 - Trần bểTheo HSTK phê duyệt0,25m3
7BTT M20 đá 1x2 - Bể chứaTheo HSTK phê duyệt2,5m3
8Ván khuôn tấm nắpTheo HSTK phê duyệt0,0019100m2
9Ván khuôn thép - GiằngTheo HSTK phê duyệt0,0242100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0228100m2
11Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,132100m2
12Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,0769100m2
13Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0116100m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmTheo HSTK phê duyệt0,02100 m
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK phê duyệt0,04100m
17Lắp bích thép - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt2cặp bích
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,0037tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0179tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0364tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,059tấn
24Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
25Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
26Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
27Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,721m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0217100m3
Q HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NHÁNH 2
R Tuyến ống
1BTT M200 đá 1x2 - Mố néoTheo HSTK phê duyệt1,4m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,0743100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt20,021m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,1274100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0144100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK phê duyệt0,36100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt0,36100m
8Cắt ống HDPE - Đường kính 180mm bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt0,410 mối
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm (PN8)Theo HSTK phê duyệt4cái
10Thép mố néoTheo HSTK phê duyệt0,0074tấn
11Ca xe ô tô chở ống HPDETheo HSTK phê duyệt0,5ca
12Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyếnTheo HSTK phê duyệt1công
S Hộp kỹ thuật đầu tuyến ống
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mmTheo HSTK phê duyệt1cái
3Lắp đặt BU - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt2cặp bích
5BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tườngTheo HSTK phê duyệt0,07m3
6BTT M200 đá 1x2 - Đáy bểTheo HSTK phê duyệt0,14m3
7BTT M200 đá 1x2 - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,3m3
8Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,0059100m2
9Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,0494100m2
10Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0095100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK phê duyệt0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmTheo HSTK phê duyệt0,005100m
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
16Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
17Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
18Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,951m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0141100m3
T Bể chứa nước tại K0+36
1Lắp đặt van ren - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 180mmTheo HSTK phê duyệt1cái
3BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo HSTK phê duyệt0,03m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt11 cấu kiện
5BTCT M250 đá 1x2 - Giằng bểTheo HSTK phê duyệt0,22m3
6BTCT M250 đá 1x2 - Trần bểTheo HSTK phê duyệt0,25m3
7BTT M200 đá 1x2 - Bể chứaTheo HSTK phê duyệt2,5m3
8Ván khuôn tấm nắpTheo HSTK phê duyệt0,0019100m2
9Ván khuôn thép - GiằngTheo HSTK phê duyệt0,0242100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0228100m2
11Ván khuôn thép - Thành bểTheo HSTK phê duyệt0,132100m2
12Ván khuôn bản đáyTheo HSTK phê duyệt0,0769100m2
13Ni lông tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,0116100m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK phê duyệt0,02100 m
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK phê duyệt0,04100m
17Lắp bích thép - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt2cặp bích
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,0037tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0179tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,0364tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0012tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0079tấn
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK phê duyệt0,059tấn
24Lắp sàn thao tácTheo HSTK phê duyệt0,047tấn
25Bản lềTheo HSTK phê duyệt2cái
26Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1cái
27Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,721m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0217100m3
U BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngTheo HSTK phê duyệt1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.431945314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.468.241.146 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - người là kỹ sư chuyên ngành xây công trình thủy lợi hoặc thủy nông hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự.)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Đang hoạt động bình thường1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động bình thường1
3 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Đang hoạt động bình thường1
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường2
5 Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW Đang hoạt động bình thường1
6 Búa căn khí nén: Tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph Đang hoạt động bình thường1
7 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động bình thường1
8 Máy gia nhiệt (hàn nối ống nhựa): D ≥ 315mm Đang hoạt động bình thường1
9 Máy gia nhiệt (hàn nối ống nhựa) cầm tay Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->