Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661105-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp +Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220657280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:58:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,817,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,0 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng và chứng chỉ giám sát công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 120CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp +Dự phòng
Xây dựng hàng rào, cổng, khuôn viên, bể nước, sân trường Mầm non Bắc Trạch
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] Điện thoại: 0918451011
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TVXD Kiến Trúc Xanh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] Điện thoại: 0918451011


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] Điện thoại: 0918451011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Vui. Chủ tịch UBND xã Bắc Trạch. Điện thoại: 0918451011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bắc Trạch. Địa chỉ: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,337100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,112100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,07m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo6,213m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,166100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo1,005m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,115100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,833m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,556m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,05100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,052tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,153tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,242tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,009100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,872m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo17,935m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,126100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,309tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,186tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,776m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,071100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,026tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,184tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo2,688m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,269100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,124tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,13tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,307m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,049100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,006tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,029tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo4,474m3
33Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2,736m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo29,827m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo32,617m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo108,88m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo7,1m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo26,9m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo16m
40Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo15,344m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo15,344m2
42Quét dung dịch CT PRO chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như bản vẽ thi công kèm theo15,344m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo9,694m2
44Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm)Như bản vẽ thi công kèm theo1,64m2
45Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt (Cửa nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm)Như bản vẽ thi công kèm theo5,52m2
46Lắp dựng vách kính cố định (Cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm)Như bản vẽ thi công kèm theo2,52m2
47Gia công xà gồ thép hộpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,096tấn
48Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,096tấn
49Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,163100m2
50SXLD ke chống bão 4 cái/m2Như bản vẽ thi công kèm theo65,2cái
51Lắp dựng hoa Inox cửa sổ 14x14 dày 2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,68m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo6,826m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo32,563m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo175,497m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2,1mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,045100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 2,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,098100m
57Lắp rọ chắn rác inox DN 150Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
B Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,131100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,044100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,379m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,639m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,169100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo4,824m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,023m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,044100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,029tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,109tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo1,23m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,164100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1,189m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo2,18m3
16Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1,717m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo22,388m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo21,042m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo4,4m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo6,16m
21Chỉ âm rộng 100, sâu 15Như bản vẽ thi công kèm theo10,02m
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo2,987m2
23SXLD huy hiệu bằng tấm alu dán decal khung inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
24Lắp dựng cửa đi inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo8,478m2
25Lắp đặt cửa xếp inox kéo tay mua sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo10,752m2
C Điện trong nhà
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150, tôn sơn tĩnh điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo phaNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
4Lắp đặt công tắc loại 1 hạt âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m liền máng 18WNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo6m
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4m
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1m
11Lắp đặt cáp ngầm CADIVI DSTA 2x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
12Lắp đặt dây ruột gà, đường kính 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Như bản vẽ thi công kèm theo1100m
14Lắp đặt hộp nối âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
15Cắt sân bê tông để pháNhư bản vẽ thi công kèm theo810m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo9,72m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,46m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,2m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungNhư bản vẽ thi công kèm theo380,952viên
21Băng báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo40m
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m3
D Phá dở
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo34,68m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1,085m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo399,1m2
4Vệ sinh nền bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo399,1m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo13,072m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo29,72m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo49,864m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T49,864m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TNhư bản vẽ thi công kèm theo49,864m3
E Hàng rào
F Đoạn hàng rào A-I
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,513100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,171100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,039m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,509m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,093100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo31,849m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo3,21m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,152tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,262tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,258tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo3,087m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,561100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo7,85m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo4,174m3
16Xây tường bằng hoa bê tông ú KT: 20x20 cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo12,6m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo115,706m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo59,84m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo48,41m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo249,156m2
G Đoạn hàng rào I-F
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,286100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,095100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,238m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,059100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo17,415m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,747m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,11100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,091tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,152tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,164tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo1,965m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,358100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo4,826m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo2,656m3
16Xây tường bằng hoa bê tông ú KT: 20x20 cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo7m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo70,42m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo38,08m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo26,512m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo149,012m2
H Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo6,48m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,81m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo4,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,24100m2
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 126,8mm dày 3,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,295100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 88,3mm dày 3,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,485100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 48,1mm dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,227100m
8Gia công bản mãNhư bản vẽ thi công kèm theo0,264tấn
9Lắp đặt bản mãNhư bản vẽ thi công kèm theo0,264tấn
10Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,294tấn
11Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,294tấn
12SXLD Bu lông M16x100, kèm đai ốcNhư bản vẽ thi công kèm theo40bộ
13Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,645100m2
14SXLD ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo258cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo54,586m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm dày 7,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,248100m
I Sân bê tông + Bồn hoa
J Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,647100m3
2Rải bạt ni lôngNhư bản vẽ thi công kèm theo12,923100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo193,845m3
4Cắt khe co giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo64,1410m
5Vệ sinh nền bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo619,6m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito 400x400mm màu ghi, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1.528,5m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito 400x400mm màu đỏ, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo383,4m2
K Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,614m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,871m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1,046m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granito 400x400mm màu ghi, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo5,228m2
5Đắp đất màu trồng câyNhư bản vẽ thi công kèm theo6,806m3
6Đào hố trồng cây.Hố Như bản vẽ thi công kèm theo61hố
7Trồng cây Mưng đường kính gốc 30-35cm, chiều cao >= 3,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo61cây
8Chăm sóc câyNhư bản vẽ thi công kèm theo6lần
L Rảnh thoát nước
1Rải bạt ni lôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,576100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo12,576m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo94,32m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,24m3
5Lắp đặt ống cống BTLT fi 400C dày 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,0 tỷ VNĐ. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng; hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng và chứng chỉ giám sát công trình DD&CN và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu53
3 Cán bộ vệ sinh an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 10 Có hợp đồng lao động ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw1
2 Đầm cóc 70kg1
3 Đầm dùi 1.5kw1
4 Máy khoan 4,5 kW1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
7 Máy đào >=0,3m31
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy trộn bê tông 250l1
10 Máy bơm nước 120CV1
11 Ô tô tự đổ >=6T1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->