Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển đường điện (đã trừ chi phí thanh lý vật tư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629912-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển đường điện (đã trừ chi phí thanh lý vật tư)
Số hiệu KHLCNT 20220574891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:58:00 đến ngày 2022-06-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5461855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 22kV, hạ thế 0,4kVkèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với cấp công trình đang xétĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vị trí công việc đề xuất kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vị trí công việc đề xuất kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải (có cần cẩu) ≥ 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc, Dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển đường điện (đã trừ chi phí thanh lý vật tư)
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.03 huyện Bình Lục, đoạn từ Km 10+884 đến Km 11+600
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán hạng mục di chuyển đường điện: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Xà khóa XKL-1TMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Xà khóa XKL-2TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà khóa XK-2TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà XĐL-1T-1FMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Giằng cột GC18Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Chuỗi polime 22kV néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V91chuỗi
7Chuỗi polime 22kV néo képMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
8Sứ PPI 22kV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7Quả
9Cột bê tông PC.18-190-13 (G8+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
10Tiếp địa R-10TMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Dây AC70/11-XLPE 2.5/HĐPE - 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2.386,8m
12Ghíp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng 1cột tròn M- PC18Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
2Móng 2 cột tròn M- 2PC18Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
3Hạ cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
4Tháo xàMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Tháo dây AXSV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.322m
6Tháo, căng lại cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V774m
7Chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Giá bắt chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Chuỗi đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Giá bắt chuỗi đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Ca xe vận chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
12Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
13Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1CSV 22 - 35KV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
2Cáp lực 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Cách điện Polyme 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V91Chuỗi
4CDPT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5TN tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
2Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
3Xà đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Sứ hạ thế A20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Cột bê tông PC.7,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
6Cột bê tông PC.8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V808,5m
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1.410m
11Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
12Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
2Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
3Móng 1 cột tròn M - PC7,5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V24móng
4Móng 02 cột tròn M - 2PC8,5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Hạ cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
6Tháo cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V771m
7Tháo, lắp lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V21hòm
8Tháo, lắp lại hòm công tơ H3Mô tả kỹ thuật theo chương V10hòm
9Tháo, lắp lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V13hòm
10Nhân công tháo, lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1đèn
11Ca xe vận chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
12Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
13Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
2TN Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5461855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 22kV, hạ thế 0,4kVkèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với cấp công trình đang xétĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vị trí công việc đề xuất kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vị trí công việc đề xuất kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành1
2 Ôtô tải (có cần cẩu) ≥ 1,5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành1
4 Máy xúc, Dung tích gầu Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành1
5 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->