Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479286-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220441923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:55:00 đến ngày 2022-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích V>=250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ben 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình để thành lập cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy tại cộng đồng huyện Tân Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và xã hội huyện Tân Phú, Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê, Địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nguyễn Hữu Hoàng; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và xã hội huyện Tân Phú, Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê, Địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và xã hội huyện Tân Phú, Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê, Địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu(1)
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương IV1.907,94m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV794,72m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV57,03m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV65,961m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV63,628m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương IV128,481m2
7Chống dột mái tôn bằng vít và SiliconMô tả kỹ thuật theo chương IV310,8m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV183,99m2
9Vệ sinh nền và bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương IV338,04m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1.784,1m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV918,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV1.082,74m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV1.619,92m2
14Thay roong ,vệ sinh kính và gắn lại kínhMô tả kỹ thuật theo chương IV111,25m2
15Thay kính cường lực 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV56,82m2
16Thay bông bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương IV18,44m2
17CCLĐ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương IV118,01m2
18Lợp mái tấm sáng cácbonatMô tả kỹ thuật theo chương IV23,25m2
19CCLĐ vách kính mờ 5ly, khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,4m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,574100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương IV2,073100m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương IV8bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương IV8bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
28CCLD bộ xả tiểu nam cơMô tả kỹ thuật theo chương IV4
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
32Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
33Tháo dỡ hệ thống điện, quạt cũMô tả kỹ thuật theo chương IV1toàn bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương IV37bộ
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương IV18bộ
37Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
39Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cột
40Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
41Di dời ổ cắm điện từ tương trong ra tường ngoài tại 2 phòng bệnh nhânMô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
42Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV60m
43Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV1công trình
C NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương IV2gốc cây
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV345m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV345m2
5Lát gạch Tezzaro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV3451m2
6Tháo dỡ hàng rào sắt hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương IV61,8m2
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương IV6,6m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,26m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,944m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV21,249m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương IV124,32m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương IV36,865m3
13Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương IV55,295m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV61,44m3
15Cung cấp đất đắp móngMô tả kỹ thuật theo chương IV69,427m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,242100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,884100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,511100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,209tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,306tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,098tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,492tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,116tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,618tấn
25Sản xuất lắp đặt râu cột tường rào sắt 6Mô tả kỹ thuật theo chương IV50kg
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,931m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,84m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,42m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,746m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,44m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,34m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,951m3
33Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,36m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV462,18m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV62,82m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV105,6m2
37Cung cấp lắp đặt rào chông sắt cao 30cm + kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương IV78,1m
38Cung cấp lắp đặt tuýp 60 dày 1,7ly dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương IV29m
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV182,82m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV548,1m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV730,92m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV135,3m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương IV24m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,284100m2
45Sản xuất lắp đặt cổng lùa chínhMô tả kỹ thuật theo chương IV14,08m2
46Sản xuất lắp đặt cổng mở phụMô tả kỹ thuật theo chương IV4,16m2
47Cung cấp lắp đặt motơ đẩy cánh cổng và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
48Cung cấp lắp đặt bảng tên khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương IV6m2
49Cung cấp lắp đặt bộ chữ " Điểm cai nghiện Ma túy cộng đồng huyện Tân Phú"Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV9,216m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,64m3
52Cung cấp đất đắp nền, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,225m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV9,796m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,032100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,124100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,07100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,307100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,043tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,036tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,013tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,074tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,012tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,062tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,143tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,162tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,136m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,225m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,067m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,608m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,7m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,466m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,787m3
73Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,4m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,248m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV31,24m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV31,24m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,12m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,96m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,8m
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,2m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,04m2
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,61m2
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,61m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV62,48m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV28,08m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV59,32m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV31,24m2
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,074tấn
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương IV0,075tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,075tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,074tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương IV0,189100m2
93Làm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương IV9,61m2
94CCLD chỉ nhôm trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV12,4m
95Sản xuất cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương IV1,76m2
96Sản xuất cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương IV4,2m2
97Cung cấp lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV5,48m
98CCLD ổ khóa tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV10,96m2
100CCLD cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,392100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương IV0,238100m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,06100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
107Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
109Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
111Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV60m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV18m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV24m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV35m
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,58m3
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,94m3
117Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,2m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV42m2
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,176m3
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,079tấn
121Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,082100m2
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV42cái
123Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV46cấu kiện
124Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,644m3
125Vệ sinh hệ thống mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV1toàn bộ
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV46cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Dung tích V>=250l2
2 Xe ben 5T Tải trọng 5 tấn2
3 Đầm dùi bê tông 1,5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->