Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658325-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220658249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:53:00 đến ngày 2022-07-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,551,801,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5827703E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.386.262.000VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥7.386.262.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợpđồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trênkhông ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thểhiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứngthực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.386.262.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Giao thông, dân dụng, hoặc Kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1, 0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng nghĩa địa Đồng Trà, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trắc địa công trình TST. Địa chỉ: Khối 2, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Khê.Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Đông Khê.Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4265100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,24471m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2432m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2485tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7375m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8313m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3032tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0143m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m3
15Ni lông lót giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,9856m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7986m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1422m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3232tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6786m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5246100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6139tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9737m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6957m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2129m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3732m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,354m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0613m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,46m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,26m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,0613m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,074m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9747m3
44Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3264m2
46Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m2
47Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
48Gia công, lắp đặt cửa sổ nan chớp bằng Inox 304 lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,564m2
49Gia công, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,116m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,116m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088100m2
55Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,78md
56Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,76
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,29451m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1985m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,342m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0863100m3
13Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2593tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2231m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7908100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8581tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5924m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,667m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,08m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,634m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,72m
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,832m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,774m2
37Đắp biển hiệu :" NGHĨA TRANG ĐỒNG TRÀ XÃ ĐÔNG KHÊ" hoàn thiện 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Chi tiết hoa văn góc mái M1 bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
39Chi tiết M2 ngôi sao vàng bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Sản xuất, lắp đặt cửa cổng bằng khung sắt hộp (Xem bản vẽ chi tiết) sơn tĩnh điện màu tốiMô tả kỹ thuật theo chương V17,18m2
41Mủi mác gắn trên đầu cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42Khóa cửa cổng Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,77891m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7005m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m3
13Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7084m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4841tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2987m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1988m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,73m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,78m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,16m
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6612m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,21m2
37Đắp biển hiệu :" NGHĨA TRANG ĐỒNG TRÀ XÃ ĐÔNG KHÊ" hoàn thiện 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Chi tiết hoa văn góc mái M1 bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
39Chi tiết M2 ngôi sao vàng bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Sản xuất, lắp đặt cửa cổng bằng khung sắt hộp (Xem bản vẽ chi tiết) sơn tĩnh điện màu tốiMô tả kỹ thuật theo chương V11,85m2
41Mủi mác gắn trên đầu cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Khóa cửa cổng Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D HẠNG MỤC: TƯỞNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,395100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,86831m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,189m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V351,6365m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8042100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,084m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2815tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3511tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1912100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3825100m3
11San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3825100m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0219m3
13Xây cột, trụ bằng tường rào 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4167m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1259100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9731tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,063m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V873,326m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,59m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V432,45m2
21Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,6m
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.502,366m2
23Sản xuất tấm lam bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
24Lắp đặt tấm lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V48,1936100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V48,1936100m3
3San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V48,1936100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V209,0182100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0012100m3
6Mua đất đắp lấy mỏ Tượng Sơn huyện Nông Cống cự ly 44,7 kmMô tả kỹ thuật theo chương V29.768,624810m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2.976,862510m³/1km
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8816100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7511100m3
3Mua đất đắp lấy mỏ Tượng Sơn huyện Nông Cống cự ly 44,7 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5.230,582910m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V523,058310m³/1km
5Đào bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,5592100m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,1535m3
7Vận chuyển bùn ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17,4307100m3
8San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17,4307100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2605100m3
10Cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.173,66m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V434,73m3
13Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V83,78m
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,7228100m2
15Cây xanh (trồng cây Phi lao sát tường rào KC 5m/ cây) đường kính gốc 6 - 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V75cây
16Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V562,5m
17Trồng cây xanh đô thị câyMô tả kỹ thuật theo chương V75cây
18Bón phân vi sinh vào các hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,510hố
19Tưới, chăm sóc cây ( trong 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,510cây
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
H PHẦN RÃNH XÂY THƯỜNG
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,33m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8286100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,33m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,03m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V475,74m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3144100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,34m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,93m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3672100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3232tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4141cấu kiện
13Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,39451m3
14Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,685100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1637100m3
I PHẦN RÃNH XÂY QUA ĐƯỜNG
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
3Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,93m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1232100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5404tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V431cấu kiện
10Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0451m3
11Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1213100m3
J HỐ GA
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,49m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8961tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5375100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
13Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5355100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,951m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1975100m3
K CỬA THU NƯỚC
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
L BÓ VỈA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,4977100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,44m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,21m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,517100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7691cấu kiện
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,836m3
8Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809100m2
9Cốt thép gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
10Bê tông gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3146m3
11Lắp đặt gối cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V941cấu kiện
12Mua cống BTLT ĐS; D600Mô tả kỹ thuật theo chương V141md
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
14Lắp dựng ống cống BTĐS trọng lượng ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
M Hố Ga thu nước
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,33281m3
2Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m3
3Đắp trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0665100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
6Bê tông hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
9Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
11Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
N Tấm bản
1Bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V400m2
7Thu dọn bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.2781 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.2781 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,004610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5827703E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.386.262.000VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥7.386.262.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợpđồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trênkhông ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thểhiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứngthực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.386.262.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình .31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành điện.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.31
6 Cán bộ KCS, ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Giao thông, dân dụng, hoặc Kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1, 0 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥1,0 kW3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥1,5 kW3
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥70 kg2
7 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m31
8 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: ≥ 8,5 T1
9 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích: ≥80 lít1
11 Máy ủi công suất: 110 CV1
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->