Gói thầu: Gói thầu số 8: Trường TH và THCS Tân Hội, hạng mục: Xây dựng mới 09 phòng học.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Trường TH và THCS Tân Hội, hạng mục: Xây dựng mới 09 phòng học. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:42:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,087,326,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 3.550.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01-Phụ trách thi công hệ thống nước:- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.02-Phụ trách thi công hệ thống điện:- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán công trìnH. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quyết toán hoàn công.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quyết toán hoàn công hoặc Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Trường TH và THCS Tân Hội, hạng mục: Xây dựng mới 09 phòng học. Trường TH và THCS Tân Hội, hạng mục: Xây dựng mới 09 phòng học. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hiệp, địa chỉ: TT. Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hiệp, địa chỉ: Thị trấn Tân Hiệp - Huyện Tân Hiệp - Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hiệp, địa chỉ: TT. Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 97,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,927 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0754 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16,2475 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 67 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,675 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5005 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3881 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12,1241 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40,96 | m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 87,984 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,0441 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4376 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,8981 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0578 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,3731 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0354 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,9061 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1712 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2273 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,1326 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,34 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1445 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4142 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,0639 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4305 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0381 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0707 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,8858 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2275 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,673 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0762 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,3309 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,7166 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2275 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3001 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1385 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1783 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1308 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,101 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2756 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,8056 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,6365 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,6023 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0185 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0792 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,9829 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1223 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 - Gạch tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,745 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,7083 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16,3339 | m3 |
| 53 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,443 | m3 |
| 54 | Rải cao su đen giử ẩm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,2897 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,73 | m3 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,16 | m3 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,804 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 21,04 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 30,4588 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,1312 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24,976 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 71,0538 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,9576 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,132 | m3 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,245 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,6972 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,8579 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,7548 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,8814 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,6359 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,4379 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5204 | 100m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,4793 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,339 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 14,7603 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 123,2852 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,3594 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 49,71 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 266,21 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 540,28 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 27,56 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,4 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 160,6745 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 109,42 | m2 |
| 85 | Trát lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 74,236 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 56,707 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 893,1008 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18,98 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 179,4812 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 195,788 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 674,9 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 82,2 | m |
| 93 | Kẻ Roon tường - ĐMVD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,502 | 10m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 83,4 | m |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 63,156 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 63,156 | m2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép - (Dài 400,021 mét) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,2561 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn cán sóng mạ màu dày 0.45mm Hoa Sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,3633 | 100m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT (30x30)cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 127,05 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 722,94 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (25x40)cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,094 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,34 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 69,512 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 117,54 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính 5 ly cường lực khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 17,28 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 181,58 | m2 |
| 107 | Lắp đặt lancan Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 21,028 | mét |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 928,73 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 354,7305 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 924,7138 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.050,1692 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường Ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.283,4605 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường Trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.974,343 | m2 |
| 114 | Sơn hoa sắt hộp bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 181,58 | 1m2 |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | 1 tủ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện lầu KT 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 54 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 26 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 36 | cái |
| 120 | Lắp bảng điện 3 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24 | bảng |
| 121 | Lắp bảng điện 2 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bảng |
| 122 | Lắp bảng điện 1 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | bảng |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt các MCB 2P - 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 27 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 160 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20mmx10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 400 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30mmx16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 600 | m |
| 135 | Bộ chữ U gắn tường treo dây nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét (Cirprotec - Tây Ban Nha) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60x1.8m (Sơn trắng - đỏ) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 138 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 57,4 | m |
| 139 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | mối |
| 140 | Lắp đặt tăng đơ và cáp neo (ĐK:6mm dài 5m) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tăng đơ và cáp neo (ĐK:6mm dài 7m) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 142 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cọc |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,32 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 34 | cái |
| 147 | Lắp đặt đế kim thu (thép tấm 200x200x10mm + bulon neo M12) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,87 | 100m |
| 149 | Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bể |
| 156 | Lắp đặt máy bơm nước (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van khoá D34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Nối trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Nối trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Nối trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1006 | 100m3 |
| 185 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,775 | 100m |
| 186 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,459 | m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,54 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5928 | m3 |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3388 | m3 |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | 1 cấu kiện |
| 191 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0125 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0181 | 100m2 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,4645 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2658 | m3 |
| 195 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0005 | 100m3 |
| 196 | Thi công tầng lọc than sỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0005 | 100m3 |
| 197 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0005 | 100m3 |
| 198 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0005 | 100m3 |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 11,7012 | m2 |
| 200 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,22 | m2 |
| 201 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0112 | tấn |
| 202 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0521 | tấn |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,7033 | m3 |
| 204 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,112 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,6744 | 100m2 |
| 206 | Công tác tháo dỡ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 3.550.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 2 | 01-Phụ trách thi công hệ thống nước:- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.02-Phụ trách thi công hệ thống điện:- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán công trìnH. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quyết toán hoàn công.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quyết toán hoàn công hoặc Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Giàn giáo | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi