Gói thầu: Gói thầu số 8: Trường TH và THCS Tân Hội, hạng mục: Xây dựng mới 09 phòng học.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663526-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Trường TH và THCS Tân Hội, hạng mục: Xây dựng mới 09 phòng học.
Số hiệu KHLCNT 20220660093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:42:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,087,326,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 3.550.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ trực tiếp kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01-Phụ trách thi công hệ thống nước:- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.02-Phụ trách thi công hệ thống điện:- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán công trìnH.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quyết toán hoàn công.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quyết toán hoàn công hoặc Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Trường TH và THCS Tân Hội, hạng mục: Xây dựng mới 09 phòng học.
Trường TH và THCS Tân Hội, hạng mục: Xây dựng mới 09 phòng học.
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hiệp, địa chỉ: TT. Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang, địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hiệp, địa chỉ: TT. Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hiệp, địa chỉ: TT. Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hiệp, địa chỉ: Thị trấn Tân Hiệp - Huyện Tân Hiệp - Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hiệp, địa chỉ: TT. Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.97,15m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,927100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0754100m2
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.16,2475100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.671 mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,675m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,5005100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,38811m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.12,12411m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.40,96m3
11Đắp cát tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.87,984m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,0441tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,4376tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.9,8981tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0578tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1141tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,3731tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0354tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,9061tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1712tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2273tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,1326tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,34tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1445tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,4142tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,0639tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,4305tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0381tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0707tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,8858tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2275tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,673tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0762tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,3309tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,7166tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2275tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3001tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1385tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1783tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1308tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,101tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2756tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,8056tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5,6365tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,6023tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0185tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0792tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,9829tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1223tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 - Gạch tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,745m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,7083m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.16,3339m3
53Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.7,443m3
54Rải cao su đen giử ẩm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,2897100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,73m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.7,16m3
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.13,804m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.21,04m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.30,4588m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,1312m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.24,976m3
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.71,0538m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.9,9576m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,132m3
65Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,245m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,6972100m2
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,8579100m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,7548100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.7,8814100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,6359100m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,4379100m2
72Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,5204100m2
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,4793m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,339m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.14,7603m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.123,2852m3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,3594m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.49,71m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.266,21m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.540,28m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.27,56m2
82Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.10,4m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.160,6745m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.109,42m2
85Trát lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.74,236m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.56,707m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.893,1008m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.18,98m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.179,4812m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.195,788m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.674,9m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.82,2m
93Kẻ Roon tường - ĐMVDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,50210m
94Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.83,4m
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.63,156m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.63,156m2
97Lắp dựng xà gồ thép - (Dài 400,021 mét)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,2561tấn
98Lợp mái tôn cán sóng mạ màu dày 0.45mm Hoa SenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,3633100m2
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT (30x30)cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.127,05m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.722,94m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (25x40)cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.25,094m2
102Lắp dựng cửa sắt xếp không láTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.13,34m2
103Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.69,512m2
104Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.117,54m2
105Lắp dựng vách kính 5 ly cường lực khung nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.17,28m2
106Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.181,58m2
107Lắp đặt lancan InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.21,028mét
108Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.928,73m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.354,7305m2
110Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.924,7138m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.050,1692m2
112Sơn dầm, trần, tường Ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.283,4605m2
113Sơn dầm, trần, tường Trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.974,343m2
114Sơn hoa sắt hộp bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.181,581m2
115Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.11 tủ
116Lắp đặt tủ điện lầu KT 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.21 tủ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.54bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.26bộ
119Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.36cái
120Lắp bảng điện 3 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.24bảng
121Lắp bảng điện 2 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bảng
122Lắp bảng điện 1 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4bảng
123Lắp đặt MCB 2P - 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6cái
124Lắp đặt MCB 2P - 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.9cái
125Lắp đặt các MCB 2P - 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.27cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.50m
128Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.120m
129Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.70m
130Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.50m
131Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.160m
132Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1.500m
133Lắp đặt ống nhựa vuông 20mmx10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.400m
134Lắp đặt ống nhựa vuông 30mmx16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.600m
135Bộ chữ U gắn tường treo dây nguồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.9bộ
136Lắp đặt kim thu sét (Cirprotec - Tây Ban Nha)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
137Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60x1.8m (Sơn trắng - đỏ) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,04100m
138Kéo rải dây đồng trần 50mm2 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.57,4m
139Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4mối
140Lắp đặt tăng đơ và cáp neo (ĐK:6mm dài 5m) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bộ
141Lắp đặt tăng đơ và cáp neo (ĐK:6mm dài 7m) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bộ
142Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cọc
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,32100m
144Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5cái
145Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bộ
146Lắp đặt kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.34cái
147Lắp đặt đế kim thu (thép tấm 200x200x10mm + bulon neo M12) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1bộ
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,87100m
149Lắp đặt nối trơn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.18cái
150Lắp đặt co PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.18cái
151Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.18cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,04100m
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bộ
154Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1bộ
155Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bể
156Lắp đặt máy bơm nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
157Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1cái
158Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,5100m
160Lắp đặt van khoá D34mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2bộ
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,15100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,5100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,04100m
167Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3cái
168Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
169Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
170Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.8cái
171Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.10cái
172Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
173Lắp đặt Co răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3cái
174Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
175Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
176Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.3cái
177Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
178Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
179Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
180Lắp đặt Nối trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
181Lắp đặt Nối trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.4cái
182Lắp đặt Nối trơn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.5cái
183Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2cái
184Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1006100m3
185Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,775100m
186Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,459m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,54m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,5928m3
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3388m3
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.71 cấu kiện
191Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0125100m2
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0181100m2
193Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,4645m3
194Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2658m3
195Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0005100m3
196Thi công tầng lọc than sỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0005100m3
197Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0005100m3
198Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0005100m3
199Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.11,7012m2
200Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,22m2
201Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0112tấn
202Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0521tấn
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,7033m3
204Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.9,112100m2
205Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,6744100m2
206Công tác tháo dỡ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt.1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 3.550.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).53
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).53
3 Phụ trách ATLĐ trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).53
4 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. 2 01-Phụ trách thi công hệ thống nước:- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.02-Phụ trách thi công hệ thống điện:- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành điện; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).53
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán công trìnH. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quyết toán hoàn công.- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ quyết toán hoàn công hoặc Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy hàn điện Máy hàn điện2
5 Máy ép cọc Máy ép cọc1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Giàn giáo Giàn giáo30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->