Gói thầu: Thi công Sửa chữa nhà điều hành văn phòng Trung tâm; nhà trưng bày sản phẩm và ăn giữa ca tại văn phòng Trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa nhà điều hành văn phòng Trung tâm; nhà trưng bày sản phẩm và ăn giữa ca tại văn phòng Trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:41:00 đến ngày 2022-06-28 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,266,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (tối thiểu phải có: 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC; 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu (tối thiểu phải có) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người ( gồm các nghề : Nề;xây, sắt, hàn, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn cốt laze |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa nhà điều hành văn phòng Trung tâm; nhà trưng bày sản phẩm và ăn giữa ca tại văn phòng Trung tâm Sửa chữa nhà điều hành văn phòng Trung tâm; nhà trưng bày sản phẩm và ăn giữa ca tại văn phòng Trung tâm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - 03 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/3/2022. - Có - Văn bản xác nhận không nợ đọng BHXH, và hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH đến hết 31/3/2022. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến Chủ đầu tư là Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương; Địa chỉ: Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: TDP. Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024 38389774, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: TDP. Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: TDP. Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: TDP. Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VĂN PHÒNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp, móng gạch | Quy định tại Chương V | 3,5456 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 4,7274 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,6633 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch ốp mặt lan can | Quy định tại Chương V | 14,0492 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Chương V | 145,096 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Quy định tại Chương V | 32,505 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 2,4856 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát | Quy định tại Chương V | 226,2384 | m2 |
| 9 | Vệ sinh hệ sê nô mái toàn nhà | Quy định tại Chương V | 130,1638 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ toàn bộ bề mặt công trình | Quy định tại Chương V | 2.505,0062 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần giả Wc tầng 1 | Quy định tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại: 2 lần (bốc xuống bãi tập kết + bốc lên xe vận chuyển) | Quy định tại Chương V | 31,3763 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 15,6881 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 15,6881 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Chương V | 15,6881 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Chương V | 15,6881 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định tại Chương V | 9,8278 | m3 |
| 18 | Xây lại tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Quy định tại Chương V | 3,5456 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 89,344 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 217,1662 | m2 |
| 21 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 14,9568 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite mặt lan can, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 14,0492 | m2 |
| 23 | Lợp thay mới mái ngói 22v/m2 | Quy định tại Chương V | 32,505 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định tại Chương V | 156,437 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 156,437 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.484,4461 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 215,5376 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.137,6871 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 145,096 | 1m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PU | Quy định tại Chương V | 9,7095 | 1m2 |
| 31 | Trần hợp kim nhôm Wc tầng 1 | Quy định tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Quy định tại Chương V | 248,56 | 1m2 |
| 33 | Tôn bờ chảy khổ 400 | Quy định tại Chương V | 40,392 | m |
| 34 | Đánh bóng lại lớp Granito cầu thang | Quy định tại Chương V | 57,3605 | m2 |
| 35 | Đánh bóng lại lớp Granito tay vin lan can hành lang | Quy định tại Chương V | 22,9536 | m2 |
| 36 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Quy định tại Chương V | 160 | m |
| 37 | Dây dẫn 2x2.5mm2 | Quy định tại Chương V | 120 | m |
| 38 | Dây dẫn 2x4mm2 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 39 | Công tắc đôi | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Chiết áp quạt trần | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Aptomat 20A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Aptomat 16A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 44 | Tháo dỡ và thay thế đèn ốp trần hành lang | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| B | SỬA CHỮA NHÀ TRƯNG BÀY SẢN PHẨM VÀ ĂN GIỮA CA TẠI VĂN PHÒNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Quy định tại Chương V | 421,061 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Quy định tại Chương V | 37,549 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 1.201,281 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 563,768 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,089 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 359,5 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mái | Quy định tại Chương V | 105,223 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 58,602 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 58,602 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 58,602 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Chương V | 58,602 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Chương V | 58,602 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Quy định tại Chương V | 37,549 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,797 | 100kg |
| 15 | Trát vá tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 48,56 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 21,045 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch 600X600 | Quy định tại Chương V | 357,15 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch 300X300 nền WC | Quy định tại Chương V | 18,34 | m2 |
| 19 | Ốp gạch 300X600 tường bếp | Quy định tại Chương V | 40,728 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 45,571 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 512,442 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 688,839 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 281,415 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 282,353 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quy định tại Chương V | 105,223 | 1m2 |
| 26 | SXLD lan can inox 304 | Quy định tại Chương V | 218,057 | kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,871 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 101,011 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,871 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Chương V | 3,595 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 400 | Quy định tại Chương V | 51,064 | md |
| 32 | Xây dựng mới bàn bếp | Quy định tại Chương V | 5,6 | md |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Hộp giấy | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | ống thải P inox | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Gương soi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (tối thiểu phải có: 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC; 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng) | 3 | - Bằng tốt nghiệp đại học- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu (tối thiểu phải có) | 15 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người ( gồm các nghề : Nề;xây, sắt, hàn, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy bắn cốt laze | Máy bắn cốt laze | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi