Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:39:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,076,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44222E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.269.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Cải tạo trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Toà án nhân dân huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Đại chỉ: Số 4, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng toà án nhân dân huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng toà án nhân dân huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 203,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK | 56,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSTK | 227,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 191,7 | m |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 47,466 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 523,1916 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần (cạo 100%) | Theo HSTK | 579,4598 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm (cạo 100%) | Theo HSTK | 83,6256 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (30%) | Theo HSTK | 26,9229 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột (70%) | Theo HSTK | 62,8201 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài(30%) | Theo HSTK | 245,7774 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong (30%) | Theo HSTK | 423,4041 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, | Theo HSTK | 1.606,0322 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền graito | Theo HSTK | 44,1 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 63,1317 | m2 |
| 16 | Xúc xỉ (xúc ra+ vào) nền khu WC tầng 2 để xử lý chống thấm | Theo HSTK | 4 | công |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 2,0745 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 105,92 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 48,0806 | m3 |
| 20 | Lưới thép D1mm | Theo HSTK | 18,6608 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, WC | Theo HSTK | 72,1008 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 72,1008 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 111,216 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 33,6374 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 26,9229 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 245,7774 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 423,4041 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 489,5542 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.164,1754 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 819,258 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng trần thạch cao thả | Theo HSTK | 33,6374 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 63,1317 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 44,1 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 40x20x1.2 | Theo HSTK | 0,7417 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 66,69 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện xen hoa | Theo HSTK | 741,6554 | kg |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính dày 8.38 ly | Theo HSTK | 57 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính dày 8.38 ly | Theo HSTK | 31,27 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Theo HSTK | 68,49 | m2 |
| 40 | Vách WC bằng tấm compact dày 12ly | Theo HSTK | 17,334 | m2 |
| 41 | Khung chậu rửa bằng INOX304 | Theo HSTK | 103,7 | kg |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,2728 | m2 |
| 43 | Công vệ sinh công nghiệp, nền, sàn, thiết bị vệ sinh) | Theo HSTK | 4 | công |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 8,5403 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,816 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Theo HSTK | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK | 8 | quả |
| 49 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Theo HSTK | 8 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 14,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,057 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,4133 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 0,242 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo HSTK | 0,252 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 12,755 | m2 |
| 7 | tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 31,75 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK | 12,582 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa, cột, trụ | Theo HSTK | 2,7335 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK | 38,169 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 9,4259 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 3,2792 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,468 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,6468 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0168 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,5347 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,4486 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0168 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0181 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1848 | m3 |
| 22 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK | 2,7865 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0207 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0161 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,1114 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,5997 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0327 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,1446 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0088 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0546 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1022 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,3599 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,3398 | m3 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 29,3388 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,325 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 41,905 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 41,554 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,6894 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,0478 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 82,299 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,485 | m2 |
| 42 | SX xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | Theo HSTK | 109,4604 | kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1095 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK | 0,3904 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + diềm khổ 400 dày 0.45ly | Theo HSTK | 12,4 | md |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp 40x20x1.2 | Theo HSTK | 0,119 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện xen hoa | Theo HSTK | 119,0311 | kg |
| 49 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Theo HSTK | 3,91 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 0,5667 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Theo HSTK | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Thanh đồng dẹt 4(80x2) | Theo HSTK | 1,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 415 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x4mm2) | Theo HSTK | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x25mm2) | Theo HSTK | 200 | m |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16-25 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Đầu cốt dồng nhôm SC16-35 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cách điện PVC 20mm | Theo HSTK | 54 | m |
| 10 | Lắp đặt máng gen nhựa 60x40mm nắp nổi | Theo HSTK | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 12 | Phụ kiện nắp đặt + vật liệu phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm(ống nước nóng) | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x20x40mm(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép, rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa fi 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa fi 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 12,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 20%) | Theo HSTK | 79,7797 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ( 20%) | Theo HSTK | 21,3588 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 319,1188 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Theo HSTK | 85,4352 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 47,6928 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 2,0228 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 66,5734 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,2062 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 21,3588 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 505,6925 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,6928 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK | 0,2047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 12,4 | m2 |
| 15 | SXLD khoá cổng | Theo HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44222E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.269.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5 Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi