Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663501-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220657617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:39:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,076,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44222E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.269.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Cải tạo trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD & TM Khánh Hưng, Địa chỉ: số 553 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 722C, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Đại chỉ: Số 4, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng toà án nhân dân huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng toà án nhân dân huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK203,47m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK56,7m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo HSTK227,5m
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK191,7m
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK47,466m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK523,1916m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần (cạo 100%)Theo HSTK579,4598m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm (cạo 100%)Theo HSTK83,6256m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụ (30%)Theo HSTK26,9229m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột (70%)Theo HSTK62,8201m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài(30%)Theo HSTK245,7774m2
12Phá lớp vữa trát tường trong (30%)Theo HSTK423,4041m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường,Theo HSTK1.606,0322m2
14Phá dỡ nền graitoTheo HSTK44,1m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK63,1317m2
16Xúc xỉ (xúc ra+ vào) nền khu WC tầng 2 để xử lý chống thấmTheo HSTK4công
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK2,0745m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK105,92m2
19Vận chuyển phế thảiTheo HSTK48,0806m3
20Lưới thép D1mmTheo HSTK18,6608m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, WCTheo HSTK72,1008m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK72,1008m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK111,216m2
24Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK33,6374m2
25Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK26,9229m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK245,7774m2
27Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK423,4041m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK489,5542m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2.164,1754m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK819,258m2
31Làm trần bằng trần thạch cao thảTheo HSTK33,6374m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK63,1317m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK44,1m2
34Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 40x20x1.2Theo HSTK0,7417tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK66,69m2
36Sơn tĩnh điện xen hoaTheo HSTK741,6554kg
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính dày 8.38 lyTheo HSTK57m2
38SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính dày 8.38 lyTheo HSTK31,27m2
39SXLD cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6.38 lyTheo HSTK68,49m2
40Vách WC bằng tấm compact dày 12lyTheo HSTK17,334m2
41Khung chậu rửa bằng INOX304Theo HSTK103,7kg
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,2728m2
43Công vệ sinh công nghiệp, nền, sàn, thiết bị vệ sinh)Theo HSTK4công
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK8,5403100m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,816100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK24cái
47Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiTheo HSTK8cái
48Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo HSTK8quả
49SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởTheo HSTK8Bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSTK14,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,057tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK1,4133m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK0,242m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo HSTK0,252m3
6Tháo dỡ cửaTheo HSTK12,755m2
7tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK10,8m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK31,75m
9Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK12,582m2
10Phá lớp vữa trát má cửa, cột, trụTheo HSTK2,7335m2
11Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK38,169m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK9,4259m2
13Vận chuyển phế thảiTheo HSTK3,2792m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK6,4681m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,6468m3
16Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK0,0168100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,5347m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,4486m3
19Ván khuôn thép móng dầm, giằngTheo HSTK0,0168100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0181tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,1848m3
22Lấp đất chân móngTheo HSTK2,7865m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0207100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK0,0161100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,1114m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,5997m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK0,0327100m2
28Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,1446100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0088tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0546tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1022tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,3599m3
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,3398m3
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK29,3388m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,325m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK41,905m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK41,554m2
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,6894m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,0478m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK82,299m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK41,485m2
42SX xà gồ thép hộp 80x40x1.4Theo HSTK109,4604kg
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1095tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK0,3904100m2
45Tôn úp nóc + diềm khổ 400 dày 0.45lyTheo HSTK12,4md
46Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt hộp 40x20x1.2Theo HSTK0,119tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK10,8m2
48Sơn tĩnh điện xen hoaTheo HSTK119,0311kg
49SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6.38 lyTheo HSTK3,91m2
50SXLD cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6.38 lyTheo HSTK10,8m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK0,5667100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha 15-50ATheo HSTK18cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo HSTK2cái
3Thanh đồng dẹt 4(80x2)Theo HSTK1,5m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo HSTK415m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x4mm2)Theo HSTK6m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (4x25mm2)Theo HSTK200m
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16-25Theo HSTK4bộ
8Đầu cốt dồng nhôm SC16-35Theo HSTK8cái
9Lắp đặt ống nhựa cách điện PVC 20mmTheo HSTK54m
10Lắp đặt máng gen nhựa 60x40mm nắp nổiTheo HSTK80m
11Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo HSTK18cái
12Phụ kiện nắp đặt + vật liệu phụTheo HSTK1
D HẠNG MỤC: NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR.PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm(ống nước nóng)Theo HSTK0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo HSTK0,22100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK28cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo HSTK7cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/20mmTheo HSTK1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK18cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x20x40mm(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK1cái
9Lắp đặt kép, rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK16cái
10Lắp đặt van khóa fi 20mmTheo HSTK4cái
11Lắp đặt van khóa fi 40mmTheo HSTK1cái
12Lắp đặt xí bệtTheo HSTK4bộ
13Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK4cái
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK2bộ
17Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo HSTK2bộ
18Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo HSTK4cái
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK4cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,07100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSTK0,09100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,11100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK12cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK6cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo HSTK4cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK15cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK4cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm(Hnc=1,5)Theo HSTK6cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm(Hnc=1,5)Theo HSTK2cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm(Hnc=1,5)Theo HSTK6cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm(Hnc=1,5)Theo HSTK4cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo HSTK2cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo HSTK2cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mmTheo HSTK1cái
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK12,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 20%)Theo HSTK79,7797m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm ( 20%)Theo HSTK21,3588m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK319,1188m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầmTheo HSTK85,4352m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK47,6928m2
7Vận chuyển phế thảiTheo HSTK2,0228m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK66,5734m2
9Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK13,2062m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK21,3588m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK505,6925m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK47,6928m2
13Gia công cửa sắtTheo HSTK0,2047tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK12,4m2
15SXLD khoá cổngTheo HSTK2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44222E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.269.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 Kw1
6 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->