Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà quản lý đón tiếp; Nhà phục vụ sinh hoạt chung; Cổng hướng Nam, Bắc; Bến sông; Bia chứng tích, bia giới thiệu bến sông lịch sử; Sân bê tông giả đất; Cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà quản lý đón tiếp; Nhà phục vụ sinh hoạt chung; Cổng hướng Nam, Bắc; Bến sông; Bia chứng tích, bia giới thiệu bến sông lịch sử; Sân bê tông giả đất; Cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:36:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,821,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0821269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Có chứng nhận về thi công tu bổ di tích.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà quản lý đón tiếp; Nhà phục vụ sinh hoạt chung; Cổng hướng Nam, Bắc; Bến sông; Bia chứng tích, bia giới thiệu bến sông lịch sử; Sân bê tông giả đất; Cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà Dự án thành phần 1:Khu lưu niệm Tổng Bí thư Lê Duẩn,Thuộc dự án: Bảo tồn, tôn tạo, nâng cấp các di tích lịch sử cách mạng trọng điểm tỉnh Quảng Trị 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thoản thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; - các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.Nhà quản lý đón tiếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,515 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 30,377 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 72,596 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,333 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,894 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,304 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,145 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,342 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,436 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,821 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,212 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 114,36 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,275 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 57,025 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 57,025 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,236 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,721 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định Chương V-HSMT | 43,277 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 130 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 82,384 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 33,7 | m2 |
| 27 | Lát đá vôi xanh 100x100x100, vữa XM mác 75 (Thanh Hóa hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,047 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (Thanh Hóa hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,868 | m3 |
| 29 | Đá vôi xanh bó nền, bậc lên xuống KT 300x150mm (Thanh Hóa hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,949 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó nền, bậc lên xuống đá vôi xanh, vữa XM mác 75 (Thanh Hóa hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 87,765 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,306 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,259 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,287 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,883 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 88,543 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 71,215 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 82,221 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,566 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,748 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,826 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,27 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,508 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,785 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 250,821 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 771,844 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,912 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,044 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,196 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 57,355 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,363 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,806 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 574,162 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 100,022 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 855,817 | m2 |
| 57 | Lợp mái ngói liệt tráng men 80 v/m2, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,892 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,228 | m3 |
| 59 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Theo quy định Chương V-HSMT | 52,537 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 104,24 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 65,098 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,288 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,066 | 100m2 |
| B | 1.1 Chi tiết gỗ: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ Lim | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,149 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự bằng gỗ Lim | Theo quy định Chương V-HSMT | 48,001 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ bằng gỗ Lim | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,345 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ bằng gỗ Lim | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,849 | m2 |
| 6 | Gia công hộp để bình chữa cháy | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,96 | m2 |
| 7 | Lưới chống côn trùng Inox 304 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,646 | m2 |
| 8 | Tấm nhựa làm vách ngăn | Theo quy định Chương V-HSMT | 30,3 | m2 |
| C | 1.2 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,638 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,232 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,227 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,267 | m3 |
| 9 | Trát thành bể phốt, dày 2,5 cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,168 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể phốt, dày 3, 0 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,178 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,318 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| D | 1.3 Điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 module | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-80A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn treo bóng Led 20W | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 220V/40W | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (hai chiều) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x6mm2+1x4mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 89,81 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 95,69 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 197,66 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 287,46 | m |
| 20 | Lắp đặt máng thép chữ U D900 | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | m |
| E | 1.4 Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,264 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,736 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D20x20x20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt góc PPR D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt góc PPR D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ga thoát sàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Viglacera CD20) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương viglacera T50) | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bể |
| F | 1.5 Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,444 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,444 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,089 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt góc PVC D120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt góc PVC D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt góc PVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| G | 1.6 Hệ thống Camera an ninh: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cat6 (Sino hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 78,53 | m |
| H | 1.7 Phòng mối: | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch phòng mối Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 26,034 | m3 |
| 2 | Thi công hoàn thiện Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS 100 CP hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 274,905 | 1m2 |
| I | 2. Nhà phục vụ sinh hoạt chung | |||
| J | 2.1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,895 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,005 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,491 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,055 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,236 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,367 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,228 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,362 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,383 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,127 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,601 | m3 |
| 19 | Cung cấp vật liệu đá vôi xanh làm Bó nền, KT 300x150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,567 | m3 |
| 20 | Lăp đặt Bó vỉa đá vôi KT300x150mm, vữa XM mác 75 (không bao gồm vật liệu) | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,6 | m |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (Thanh Hóa hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,257 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, KT600x600x30 , vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 49,82 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, KT 600x600x30 đục nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,483 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,059 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,344 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 48,453 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,373 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 23,637 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,192 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,924 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,945 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,327 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,603 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,778 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 560,3 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 178,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 34,621 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,467 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,009 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,038 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,196 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,656 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 43,848 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 129,703 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá KT 500x250, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,636 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 59,221 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 901,883 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói liệt tráng men 80 v/m2, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,049 | 100m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,592 | m |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,585 | m3 |
| 55 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,797 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 51,184 | m |
| 57 | Trát bờ nóc. bờ chảy | Theo quy định Chương V-HSMT | 34,242 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 34,242 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,082 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,52 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,36 | m2 |
| 62 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,117 | 100m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi hộp để bình chữa cháy | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,32 | m2 |
| K | 2.2 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,642 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,332 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,115 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,147 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,314 | m3 |
| 9 | Trát thành bể phốt, dày 2,5 cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,773 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể phốt, dày 3, 0 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,645 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,656 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| L | 2.3 Phần cấp điện, cấp, thoát nước | |||
| M | 2.3.1 Hệ thống cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 6 module | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-32A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 220V/40W | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hai chều) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 42,85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 41,21 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 42,85 | m |
| N | 2.3.2 Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,104 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,239 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D20x20x20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt góc PPR D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt góc PPR D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ga thoát sàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Viglacera CD20) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương viglacera T50) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bồn rửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| O | 2.3.3 Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,186 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,033 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt góc PVC D120 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt góc PVC D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt góc PVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| P | 2.3.4 Hệ thống Camera an ninh: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cat6 (Sino hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,02 | m |
| Q | 2.3.5 Phòng mối: | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch phòng mối Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,334 | m3 |
| 2 | Thi công hoàn thiện Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS 100 CP hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 52,362 | 1m2 |
| R | 3. Cổng hướng Nam | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,509 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,265 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,193 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,161 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,109 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,979 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,293 | m3 |
| 15 | Đá chân tảng cột con KT 410x410x360mm, đá vôi xanh gia công theo thiết kế | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,123 | m3 |
| 16 | Đá chân tảng cột cái KT 510x510x360mm, đá vôi xanh gia công theo thiết kế | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,114 | m3 |
| 17 | Đá vôi xanh bó nền KT 300x250x1200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,071 | m3 |
| 18 | Đá bậu cửa bằng đá vôi xanh nguyên khối KT 510x175 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,286 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện đá xanh bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đã xanh nguyên khối trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 300x250x1200mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,54 | m |
| 22 | Lát đá vôi xanh dày 100mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,874 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,866 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,108 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,293 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,293 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,801 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,033 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,246 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,82 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,357 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,091 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,029 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,001 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,006 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,463 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,233 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,876 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,953 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20,674 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 39,44 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,927 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 49,062 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói liệt tráng men 80 v/m2, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,504 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,725 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,624 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,586 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| S | 3.1 Gia công cửa gỗ: | |||
| 1 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ Lim | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,077 | m3 |
| 2 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ Lim | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,082 | m3 |
| 3 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ Lim | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,103 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,394 | m2 |
| 5 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,502 | m2 |
| 6 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,421 | m2 |
| T | 4. Cổng hướng Bắc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,746 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,435 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,197 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,055 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,128 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,938 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,046 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,249 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,386 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,72 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 22,792 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,191 | tấn |
| 19 | Bánh xe ray V 150mm, có bạc đạn - lổ trục 25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,084 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,156 | m2 |
| 22 | Thanh ray | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,12 | m |
| 23 | Công tơ điện mở cửa lùa tương đương BFT Icaro 2000 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| U | 5. Bến sông | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 334,848 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định Chương V-HSMT | 127,933 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 127,933 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,308 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,179 | m3 |
| 8 | Cung cấp Viên đá vôi xanh bo KT 200x500x900 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,591 | m3 |
| 9 | Cung cấp Viên đá vôi xanh bo KT 200x200x900 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,36 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Bó nền bằng viên đá xanh KT200x200x900, vữa XM mác 75 (Không bao gồm vật liệu) | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | m |
| 11 | Bó nền bằng viên đá xanh KT200x500x900, vữa XM mác 75 (Không bao gồm vật liệu) | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,906 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 127,171 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 235,636 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,694 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,418 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,09 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 186,598 | m3 |
| 19 | Đá lát vôi xanh xẻ dày 100mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.589,656 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.589,656 | m2 |
| V | 6. Bia giới thiệu bến sông lịch sử | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,435 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,633 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,082 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,191 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng đá vôi xanh | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,634 | m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,435 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện đá vôi xanh | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Chốt thắt đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| W | 7. Bia chứng tích | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,325 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,101 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,25 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,592 | tấn |
| 8 | Thép bo góc chữ L(100x100x12) | Theo quy định Chương V-HSMT | 178,28 | kg |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,325 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T đúng nơi quy định | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,091 | 10m3/1km |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,617 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp dựng đá vôi xanh bậc tam cấp, chân tảng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,05 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,801 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,672 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột,, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,355 | m2 |
| 19 | Gia công bia chứng tích bằng đá Granit tự nhiên nguyên khối | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,791 | m3 |
| 20 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá (Đá granite tự nhiên Ruby Bình Định hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,237 | m2 |
| 21 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,509 | m2 |
| 22 | Sơn son thếp bạc phủ hoàng kim chữ trên biểu tượng | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,554 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | cái |
| X | 8. Sân bê tông giả đất | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo dính bám nền sân trước khi đổ bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 975,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, trộn màu giả đất mác 200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 58,548 | m3 |
| Y | 9. Cấp điện công trình | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tổng (tôn dày 1.5mm, có khóa, kích thước C700xR500xS250mm) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha MCCB 3P+N 250A, 25kA | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-63A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 450V | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn pha báo (đỏ, vàng, xanh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 module | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-80A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 module | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 92,66 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 59,19 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp ngầm CU/PVC/PVC 2x10+E6mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 223,79 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm CU/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 125,54 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm CU/PVC/PVC 2x2.5+E4mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 71,7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,927 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,592 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D40/30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,21 | 100m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Theo quy định Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,948 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định Chương V-HSMT | 72,183 | m3 |
| 25 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo quy định Chương V-HSMT | 171,864 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 2.82m | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | cột |
| 28 | Lắp đặt đèn bão chip LED 100W ngoài trời có chao chụp | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đèn Led chiếu hắt 100W, chống ẩm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn dây bóng Led 9W,chống ẩm IP68 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.939,08 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 734,52 | m |
| 32 | Luồn dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,475 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,497 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định Chương V-HSMT | 92,55 | m3 |
| 35 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo quy định Chương V-HSMT | 220,356 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,7 | m3 |
| 38 | Khung bulong móng M16x240x240x500 | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 782 | m |
| 40 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép V63x63x6 dài 2.4m | Theo quy định Chương V-HSMT | 120 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,345 | 100m |
| Z | 10. Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| AA | 10.1. Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,555 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định Chương V-HSMT | 65,743 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,878 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối , đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,938 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm, chiều dày 5,8mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,163 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối , đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,909 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,0mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,437 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu phun tưới (COMET GF5666 hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 152 | cái |
| AB | 10.2. Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,281 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,017 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,592 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 31,929 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,932 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,147 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng nắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,208 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,336 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,54 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,155 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,394 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,32 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,123 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,023 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng nắp bê tông đức sẵn bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,881 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,881 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày | Theo quy định Chương V-HSMT | 22,313 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 202,846 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 57,956 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,188 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,173 | tấn |
| 32 | Lắp dựng nắp hố ga bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 283 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Đắp đất đường ống | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,596 | m3 |
| AC | 11. Thiết bị công trình | |||
| AD | 11.1 Nhà quản lý - đón tiếp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa Panasonic CU/CS-WPU9WKH-8M 9.000BTU 1 Chiều Inverter hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa Panasonic CS-PU12WKH-8M 12.000BTU 1 Chiều Inverter hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần Panasonic 43000 btu 1 chiều inverter CU/CS-T43KB4H52, 1chiều lạnh inverter hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Camera Domeptz: Camera IP Dome HIKVISION DS-2CD2121G0-IS hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Camera Bullet: LNO-V6020R/VVN-CAMERA IP Bullet WISENET hồng ngoại 2MP hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình Samsung 27inch hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đầu Ghi 8 Kênh Hik DS-7208HGHI-F1/N hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ổ Cứng HDD WD Purple 8TB 3.5 inch WD81PURZ hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Modem Wifi, Router Wifi TP-Link Archer C54 băng tần kép AC1200 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| AE | 11.2 Nhà sinh hoạt chung | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa Panasonic CU/CS-WPU9WKH-8M 9.000BTU 1 Chiều Inverter hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Camera Bullet: LNO-V6020R/VVN-CAMERA IP Bullet WISENET hồng ngoại 2MP hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| AF | 11.3 Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm tưới cây INTER CM32-160A-4HP (3kw) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt INTER CM32-160C-2HP (1.5kw) hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thùng rác KT: 400x400x950, chất liệu: Thép sơn tĩnh điện, nhựa giả gỗ | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0821269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Có chứng nhận về thi công tu bổ di tích.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi