Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662367-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220662346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:29:00 đến ngày 2022-06-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,980,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.100.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn (duỗi) thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công an xã Vị Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG , địa chỉ: Số 9, Đại lộ Võ Nguyen Giáp, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng TM Hoàng Phúc;  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG , địa chỉ: Số 9, Đại lộ Võ Nguyen Giáp, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,37100m3
2Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m²Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,7100m
3Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,016m3
4Điệm cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,016m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,292m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,903m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,081100m3
8Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,507100m2
9Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,865m3
10Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,229m3
11Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,142m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,696100m3
13Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,118m3
14Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,605m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,751100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,321100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,952100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,271100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,124100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,751tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,918tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,055tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,966tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,933tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,924tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
29Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,989m3
30Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,994m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,374m3
32Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,132m3
33Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,872m3
34Xây tường ốp cột, hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,765m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
36Xây tường hồi bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,839m3
37Xây tường hồi bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,052m3
38Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,6m2
39Sơn bóng đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,6m2
40Lát kệ bếp gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,02m2
41Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 2,4mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,48m2
42Ốp tường hồi gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đáTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,66m2
43Ốp tường hành lang, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
44Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,216m2
46Sơn giả đá cột (NC+VL+M)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,526M2
47Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55,366m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật310,344m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật740,15m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,55m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81,408m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112,448m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật271,6m
54Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,73m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,54m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,54m2
57Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật257,2m2
58Lát nền WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,16m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật310,344m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật740,15m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật257,406m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật310,344m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật997,556m2
64Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,403tấn
65Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,403tấn
66Làm trần thạch cao (thành phẩm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật221,08M2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,88m2
68Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
69Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,04m2
70Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,44m2
71Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
72SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,995M2
73Lắp dựng khung nhôm, kính dày 5mm, kệ bếpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
75Lắp dựng lan can hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,278m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,2781m2
77Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,756100m2
78LD quốc huy bằng nhựa Composite đk 600Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
79LD chữ Inox mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
80Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
82Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m²Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,5100m
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,174m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,174m3
85Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,226m3
86Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,996m3
89Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,209tấn
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,128m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,128m2
92Lắp đặt lớp đá 4x6 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,256M3
93Lắp đặt lớp than củi dày 300Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,384M3
94Lắp đặt lớp đá 1x2 dày 100Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,128M3
B NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31bộ
2Đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Đèn led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11hộp
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật650m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật900m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật160m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật625m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
25Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cọc
28Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
C NHÀ LÀM VIỆC (CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
15Lắp đặt van khóa đồng thao D27Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Lắp đặt Co ren trong thau D27/21Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt Co ren ngoài thau D27/21Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - PVC Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
22Lắp đặt côn nhựa PVC dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt côn lơi nhựa PVC dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt côn lơi nhựa PVC dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Lắp đặt côn lơi bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,271m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,351m3
3Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24Cái
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
7Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9481m2
10Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,477100m2
11Lót tấm cao su trắng đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
E CỔNG - HÀNG RÀO
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,217100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,315tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,111tấn
4Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,168m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,042100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
7Đào đất làm đà giằng móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,1881m3
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,659m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,659m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,212m3
13Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,76m3
14Bê tông đà kiềng, giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,248m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,312m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,317100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,272100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,063100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,583tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,126tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,401tấn
24Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,67m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật263m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,549m3
27Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
28Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
29Sơn bóng đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật132,365m2
31Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật128,64m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,8m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật132,365m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật186,44m2
35Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật318,805m2
36SXLD song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật173,4M2
37SXLD cồng sắt mởTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,68M2
38SXLD bảng tên khung sắt tole (NC+VL)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32M2
39LD chữ Mica bảng tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật181,081m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,113m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,113m3
43Lắp dựng Bulong neo M20x800 vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
44Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,212m3
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,978m2
46Lắp dựng cột cờ inoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
F CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
2Lắp đặt côn PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt tê PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt van PVC- Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt van khóa đồng thau - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,651m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,1m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,018m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2931m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,481m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,665m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,737m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,425m2
23Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
24Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
26Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
27Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
29Đào móng đặt đường ống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,7721m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,181m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,175m3
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
33Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,475100m
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,2811m3
36Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,427m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,24m3
40Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,624m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,736m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
46Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,244tấn
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
49SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
50Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100m
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,338100m3
2Đắp đê bao từng lớp đầm chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,338100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,63100m3
H SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,462m3
2Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,974m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,933m2
4Đắp đất trồng cây, cỏTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,95m3
5Trồng cỏ đậu phộngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,8m2/lần
6Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,54100m2/ lần
7Lót tấm nilon đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,83100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,298m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.100.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi bê tông. Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
5 Máy uốn (duỗi) thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
9 Máy hàn Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
11 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
12 Ô tô tự đổ Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
13 Xe ủi Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->