Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663543-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220605791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:24:00 đến ngày 2022-07-01 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,065,794,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.112.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phục trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi Công suất≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí Công suất ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Trung tâm xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngọc. Địa chỉ: xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa; Đ/c: Lô 47 Khu liên kế Bào Ngoại, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định E-KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngọc. Địa chỉ: xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải có hợp đồng, hóa đơn mua bán máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngọc. Địa chỉ: xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,726100m3
2Đánh cấp C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,121m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,063100m3
4Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30,114100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,294100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,808100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,55100m3
8Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1km đầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,726100m3
9Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,16Km tiếpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,726100m3/1km
10Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,215100m3
11Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1,16km tiếpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,215100m3/1km
12Luân chuyển đất đào C3 sang đắp phạm vi Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32,096100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V97,113100m2
14Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,829100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,829100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 36,06km tiếpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,829100tấn
17Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V97,113100m2
18Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,691100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,045100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,28100m3
21Bù vênh + mặt đường BTXM M300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,26m3
22Ni lông chống thấmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,063100m2
23Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,12100m2
24Cát đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38m3
25Ni lông chống thấmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,6100m2
26Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V267,9m3
27Cốt thép thân rãnh DYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,771tấn
28Cốt thép thân rãnh D>10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,22tấn
29Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,389100m2
30Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V124,45m3
31Cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,707tấn
32Cốt thé tấm đan D>10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,109tấn
33Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,9607100m2
34Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9501cấu kiện
35Cát đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6m3
36Ni lông chống thấmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,32100m2
37Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,26m3
38Cốt thép rãnh dYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,327tấn
39Cốt thép rãnh d>10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,472tấn
40Ván khuônYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,985100m2
41Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,416m3
42Cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,452tấn
43Cốt thé tấm đan D>10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,257tấn
44Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,76100m2
45Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V401cấu kiện
46Bê tông phủ mặt tấm đan M300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,92m3
47Bê tông hoàn trả đường ngang M300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4m3
48Cát đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m3
49Cát đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,768m3
50Ni lông chống thấmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,272100m2
51Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,994m3
52Cốt thép thân hố thu dYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,353tấn
53Cốt thép thân hố thu d>10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,606tấn
54Ván khuôn thânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,224100m2
55Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,25m3
56Cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,383tấn
57Cốt thé tấm đan D>10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,219tấn
58Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,959100m2
59Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V341cấu kiện
60Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,975100m3
61Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,325100m3
62Láng mặt bằng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V300m2
63San đầm đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3100m3
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.0241 cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.0241 cấu kiện
66Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận 1,5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25610 tấn/1km
67Đào xử lý bong lóc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,226100m3
68Móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,03100m3
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V64,55m2
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,25m2
B PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,548m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,8211m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,777100m3
4Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,669m3
5Bê tông gia cố lòng cống, sân cống M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,853m3
6Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, BYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,898m3
7Bê tông chân khay, móng tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2, B>2,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,238m3
8Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,22100m2
9Bê tông thân, tường cánh, thân cống M200, đá 1x2 (HYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,91m3
10Ván khuôn tường thân, tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,09100m2
11Bê tông ống cống M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7m3
12Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,074tấn
13Ván khuôn kim loại ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,138100m2
14Quét nhựa chống thấmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,54m2
15Lắp đặt ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,193100m3
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.112.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phục trách PCCC 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi Công suất≥110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy nén khí Công suất ≥ 50m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->