Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:24:00 đến ngày 2022-07-01 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,065,794,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.112.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi Công suất≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí Công suất ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Trung tâm xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải có hợp đồng, hóa đơn mua bán máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Ngọc. Địa chỉ: xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ngọc Lặc; Đ/c: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,726 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp C3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,12 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,063 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30,114 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,294 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,808 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,55 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1km đầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,726 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,16Km tiếp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,726 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,215 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1,16km tiếp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,215 | 100m3/1km |
| 12 | Luân chuyển đất đào C3 sang đắp phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32,096 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 97,113 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,829 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,829 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 36,06km tiếp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,829 | 100tấn |
| 17 | Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, TCN 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 97,113 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,691 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,045 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,28 | 100m3 |
| 21 | Bù vênh + mặt đường BTXM M300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21,26 | m3 |
| 22 | Ni lông chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,063 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 38 | m3 |
| 25 | Ni lông chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,6 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 267,9 | m3 |
| 27 | Cốt thép thân rãnh D | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,771 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,22 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,389 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 124,45 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,707 | tấn |
| 32 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,109 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,9607 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 950 | 1cấu kiện |
| 35 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,6 | m3 |
| 36 | Ni lông chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,26 | m3 |
| 38 | Cốt thép rãnh d | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,327 | tấn |
| 39 | Cốt thép rãnh d>10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,472 | tấn |
| 40 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,416 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,452 | tấn |
| 43 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,257 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông phủ mặt tấm đan M300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,92 | m3 |
| 47 | Bê tông hoàn trả đường ngang M300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | m3 |
| 48 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 49 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,768 | m3 |
| 50 | Ni lông chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,994 | m3 |
| 52 | Cốt thép thân hố thu d | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,353 | tấn |
| 53 | Cốt thép thân hố thu d>10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,606 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,25 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,383 | tấn |
| 57 | Cốt thé tấm đan D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,219 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,959 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 60 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,975 | 100m3 |
| 61 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,325 | 100m3 |
| 62 | Láng mặt bằng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 300 | m2 |
| 63 | San đầm đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.024 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.024 | 1 cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận 1,5km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 256 | 10 tấn/1km |
| 67 | Đào xử lý bong lóc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 68 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,03 | 100m3 |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 64,55 | m2 |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,25 | m2 |
| B | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,548 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,821 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,669 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lòng cống, sân cống M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,853 | m3 |
| 6 | Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, B | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,898 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, móng tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2, B>2,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,238 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân, tường cánh, thân cống M200, đá 1x2 (H | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,54 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,193 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.112.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình điện còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phục trách PCCC | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi Công suất≥110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa Phù hợp biện pháp thi công | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí Công suất ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi