Gói thầu: Sửa chữa toà nhà 179 Đội Cấn của Học viện Tài chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615920-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu Sửa chữa toà nhà 179 Đội Cấn của Học viện Tài chính
Số hiệu KHLCNT 20220584984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:24:00 đến ngày 2022-07-01 16:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,286,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,3 tỷ VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Hợp đồng lao động còn thời hạn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:- 02 kỹ sư xây dựng- 02 kỹ sư điện (01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử tin học)- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 25 người (gồm các nghề : Xây dựng; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị Máy bắn cốt laze
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng loại
- Đặc điểm thiết bị 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Tài chính
E-CDNT 1.2 Sửa chữa toà nhà 179 Đội Cấn của Học viện Tài chính
Danh mục dự toán sửa chữa, bảo dưỡng tài sản năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT, lập Thiết kế BVTC-TDT: Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Xây dựng Hưng Thịnh. + Tư vấn thẩm tra BC KTKT, Thiết kế BVTC-TDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng, thương mại và phát triển Minh Long. + Tư vấn E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Bắc Á-Hà Nội + Tư thẩm định E-HSMT, thẩm định báo cáo đánh giá E-HSDT: : Công ty Cổ phần Tư vấn, Đầu tư và Xây dựng Đức Minh


- Bên mời thầu: Học viện Tài chính , địa chỉ: 58 phố Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/12/2021. - Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng : * Tương tự về giá trị (có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét) * Tương tự về nội dung công việc (Hợp đồng tương tự phải có các nội dung công việc giống như gói thầu này cụ thể gồm các nội dung công việc như: Xây dựng; Lắp đặt hệ thống điện nước; Thiết bị điện tử (hệ thống âm thanh, màn hình, camera..)…) - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Ban Quản trị Thiết bị - Học viện Tài chính, Số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Tài chính - số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản trị Thiết bị - Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V8,249m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V12,583m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định tại Chương V285,26m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định tại Chương V260,696m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V107,265m2
6Phá dỡ nền gạch hiện trạngQuy định tại Chương V519,716m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngQuy định tại Chương V600,392m2
8Phá dỡ nền tam cấp, cầu thang granito và nền sânQuy định tại Chương V120,938m2
9Cạo rỉ các kết cấu thép, gỗ lan can cầu thangQuy định tại Chương V39,648m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V19,824m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Quy định tại Chương V492,39m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Quy định tại Chương V710,67m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V4,4100m2
B THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Chương V136,957m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định tại Chương V2,054tấn
3Tháo dỡ trụ nhôm hiện trạngQuy định tại Chương V2Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V225,995m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhQuy định tại Chương V18,958m2
6Tháo dỡ song sắt cửa sổQuy định tại Chương V43,276m2
7Tháo dỡ trầnQuy định tại Chương V185,07m2
8Tháo dỡ 02 cột thépQuy định tại Chương V2Cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namQuy định tại Chương V6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại Chương V8bộ
C VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Chương V38,119m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V57,178m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V57,178m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V57,178m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V57,178m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V57,178m3
7Bốc xếp, vận chuyển thiết bị wc cũ, cửa sổ nhôm kính, vách kính và vật tư tháo dỡ khácQuy định tại Chương V1Gói
8Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng cũ bỏ điQuy định tại Chương V1gói
9Tháo dỡ hệ thống đường nước cũ hiện trạng, đục bỏ và xây mới hộp kỹ thuậtQuy định tại Chương V1gói
D CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định tại Chương V20,7m3
2Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Quy định tại Chương V13,423m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V748,532m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V260,696m2
5Trát trần, vữa XM M75Quy định tại Chương V15,8m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V519,716m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcQuy định tại Chương V43,1m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V327,08m2
9Thi công trần CLIP - IN 600x600mmQuy định tại Chương V106,704m2
10Bả bằng bột bả vào trần thạch caoQuy định tại Chương V370,18m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V370,18m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại Chương V54,925m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại Chương V31,34m2
14Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại Chương V61,184m2
15Vách kính cố định, nhôm Xingfa dày 2.0mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại Chương V119,723m2
16Lắp dựng cửa khung nhômQuy định tại Chương V147,449m2
17Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnQuy định tại Chương V119,723m2
18Gia công cửa song sắtQuy định tại Chương V52,537m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định tại Chương V52,537m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V124,298m2
21Cung cấp lam chắn nắng 132S-08 Sun louver Austrong hoặc tương đươngQuy định tại Chương V63,98m2
22Cung cấp, lắp đặt khung xương liên kết lam chắn nắng hộp 40x80x2.5mmQuy định tại Chương V283,589Kg
23Lắp đặt lam chắn nắng mặt tiềnQuy định tại Chương V63,98m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Chương V466,616m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Chương V43,1m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Chương V45,787m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Chương V204,948m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V3,7m2
29Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá inoxQuy định tại Chương V10Bộ
30Cung cấp và lắp đặt giá đỡ chậu rửa bằng thép hình L50x5mmQuy định tại Chương V10Bộ
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V40,262m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánQuy định tại Chương V22,851m2
33Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm và phụ kiện inox 304Quy định tại Chương V49,928m2
34Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại Chương V211,306m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.056,53m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V753,086m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định tại Chương V31,6m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V31,6m2
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Quy định tại Chương V15,8m2
40Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V10,624m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V101,542m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V101,542m2
43Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V1,036tấn
44Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V1,036tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V0,165tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V0,165tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V65,882m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại Chương V1,685100m2
49Cung cấp, lắp đặt úp nóc mái khổ 600, dày 0.45mmQuy định tại Chương V26,056m
E NỘI THẤT
1Bàn làm việc, Mặt bàn MFC chống ẩm, chân MDF An Cường chống ẩm màu theo chỉ định, dày 25mm, KT: D1200xR600x750Quy định tại Chương V73Bộ
2Táp di động MDF An Cường chống ẩm. Màu theo chỉ định, KT: D300x650xS500Quy định tại Chương V73m2
3Khóa táp Hafele hoặc tương đươngQuy định tại Chương V73bộ
4Kính ngăn bàn làm việc. Kính cường lực Hải Long, dán giấy mờ, kính dày 8mm chiều cao 300m chiều dài tổng là 2400Quy định tại Chương V73Bộ
5Ghế bàn làm việc Hòa Phát hoặc tương đươngQuy định tại Chương V73Bộ
6Tủ văn phòng, cánh kính. Có khóa MDF An Cường chống ẩm màu theo màu chỉ đinh, bao gồm phụ kiện, bản lề inox 304, khóa Hafele, KT: R2090xS400xC2400Quy định tại Chương V7Bộ
7Khuôn cửa, cốt gỗ cao su, bề mặt phủ Veneer óc chó Nam Mỹ dày 40mm, rộng 140mmQuy định tại Chương V15,6m
8Cửa đi khung xương cốt gỗ cao sủ phủ Veneer óc chó giấy tổ ong cách âmQuy định tại Chương V6,324Bộ
9Nẹp cửa MDF chống ẩm, bền mặt phủ Veneer óc chó dày 12mm, rộng 60mmQuy định tại Chương V2Bộ
10Khóa thông phòng Hafele hoặc tương đươngQuy định tại Chương V2Bộ
11Bản lề Hafele inox 304 hoặc tương đươngQuy định tại Chương V6Bộ
12Chặn cửaQuy định tại Chương V2Bộ
13Bàn họp, khung xưỡng gỗ tự nhiên, bền mặt phủ Veneer, gỗ óc chó, KT: 4.3x1.7x0.9m, dày 10mmQuy định tại Chương V1Bộ
14Vách gỗ, vách nan trần Veneer óc chó, khung xương gỗ tự nhiênQuy định tại Chương V55,064m2
15Tay co thủy lực Hafele hoặc tương đươngQuy định tại Chương V2Bộ
16Ghế họp da chân quỳ cao cấp, chất liệu khung chân thép kỹ thuật, mặt đệm mút nguyên khôi bọc da PU, 2 tay vịn bọc nhựa 2 bênQuy định tại Chương V25Bộ
17Thảm trải sàn văn phòng Polypropylene dày 5mmQuy định tại Chương V37,832m2
18Bàn làm việc, Veneer óc chó, cốt gỗ tự nhiênQuy định tại Chương V1Bộ
19Ghế làm việc Hòa Phát hoặc tương đươngQuy định tại Chương V1Bộ
20Bàn ghế Sofa Veneer óc chó, cốt gỗ tự nhiênQuy định tại Chương V1Bộ
21Tủ trang trí, tủ tài liệu Veneer óc chó, cốt gỗ tự nhiên gồm đèn led trang trí, KT: 2.43x0.45x2.4mQuy định tại Chương V1Bộ
22Bàn làm việc, mặt bàn MFC chống ẩm An Cường, chân MDF An Cường dày 25mm chống ẩm màu theo chỉ định, , KT: D1200xR600x750Quy định tại Chương V1Bộ
23Ghế làm việc Hòa Phát hoặc tương đươngQuy định tại Chương V1Bộ
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V80,676m2
25Lát đá granite dày 1.8cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V13,176m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Quy định tại Chương V67,5m2
27Tủ điện 400x300x150mm sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V5Tủ
28Tủ điện nhựa chống cháy 6 moduleQuy định tại Chương V12Tủ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trầnQuy định tại Chương V8cái
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led pannel 600x600Quy định tại Chương V45bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần D110Quy định tại Chương V24bộ
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300Quy định tại Chương V9bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V7cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V6cái
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V7cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấuQuy định tại Chương V110cái
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Quy định tại Chương V30m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Quy định tại Chương V35m
39Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Quy định tại Chương V35m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Quy định tại Chương V130m
41Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Quy định tại Chương V130m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Quy định tại Chương V40m
43Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Quy định tại Chương V40m
44Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Quy định tại Chương V60m
45Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Quy định tại Chương V2.645m
46Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Quy định tại Chương V1.250m
47Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-18KAQuy định tại Chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-40A-10KAQuy định tại Chương V6cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10KAQuy định tại Chương V2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P-40A-10KAQuy định tại Chương V16cái
51Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P-25A-10KAQuy định tại Chương V3cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-6KAQuy định tại Chương V29cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-6KAQuy định tại Chương V10cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6KAQuy định tại Chương V16cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmQuy định tại Chương V250m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmQuy định tại Chương V1.120m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmQuy định tại Chương V710m
58Cung cấp Camera IP 2MB gắn tường ngoài nhàQuy định tại Chương V2Bộ
59Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraQuy định tại Chương V2thiết bị
60Cung cấp bộ Switch 12 portQuy định tại Chương V1Bộ
61Lắp đặt bộ điều khiển - Bộ Switch 12 portQuy định tại Chương V1bộ
62Cung cấp bộ Switch port core 12Quy định tại Chương V3bộ
63Lắp đặt bộ điều khiển - Bộ switch port core 12Quy định tại Chương V3bộ
64Cung cấp hộp phối quang (ODF 2FO)Quy định tại Chương V1Bộ
65Lắp đặt bộ điều khiển - hộp phối quangQuy định tại Chương V1bộ
66Đầu ghi hình qua mạng NVR - 8 kênhQuy định tại Chương V1Bộ
67Lắp đặt thiết bị đầu ghi - 8 kênhQuy định tại Chương V1Bộ
68Cung cấp cáp HDMI dài 5MQuy định tại Chương V10sợi
69Cung cấp wifi gắn trần TP link 300MBQuy định tại Chương V8Bộ
70Lắp đặt ổ cắm mạng (Nhân + đế + mặt)Quy định tại Chương V36Bộ
71Cung cấp dây Cat 5E commscope utpQuy định tại Chương V860m
72Lắp đặt dây cáp đồng Cat 5E commscope utpQuy định tại Chương V8610m
73Lắp đặt ống gen nhựa D20 luồn dây Cat 5EQuy định tại Chương V890m
74Điều hòa 9000 BTU Daikin 1 chiều hoặc tương đươngQuy định tại Chương V2Bộ
75Điều hòa 12000 BTU Daikin 1 chiều hoặc tương đươngQuy định tại Chương V3Bộ
76Điều hòa 18000 BTU Daikin 1 chiều hoặc tương đươngQuy định tại Chương V5Bộ
77Điều hòa 24000 BTU Daikin 1 chiều hoặc tương đươngQuy định tại Chương V3Bộ
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định tại Chương V13máy
79Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmQuy định tại Chương V0,75100m
80Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmQuy định tại Chương V0,75100m
81Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmQuy định tại Chương V0,27100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmQuy định tại Chương V0,27100m
83Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmQuy định tại Chương V0,69100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmQuy định tại Chương V0,69100m
85Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmQuy định tại Chương V0,17100m
86Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmQuy định tại Chương V0,17100m
87Lắp đặt ống nhựa Upvc thoát nước điều hòa D27Quy định tại Chương V79m
88Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,2mQuy định tại Chương V2cái
89Gia công kim thu sét bọc đồng D16 dài 2.4mQuy định tại Chương V8cái
90Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmQuy định tại Chương V70m
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmQuy định tại Chương V65m
92Gia công, lắp đặt thanh dẹt tiếp địa 40x4mmQuy định tại Chương V0,019tấn
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50Quy định tại Chương V7m
94Chân bật gắn tường thép fi 10, L=150mmmQuy định tại Chương V20Cái
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V7,5m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,075100m3
97Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V16bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Chương V16cái
99Lắp đặt hộp giấyQuy định tại Chương V16cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Chương V8bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaQuy định tại Chương V8bộ
102Cung cấp xi phông thoát nước chậu rửa inox Inax hoặc tương đươngQuy định tại Chương V8bộ
103Lắp đặt dây cấp nướcQuy định tại Chương V32cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmQuy định tại Chương V16cái
105Nhân công vệ sinh lại bể nước inox 2.5m3Quy định tại Chương V2Công
106Bảo dưỡng máy bơm nước hiện trạngQuy định tại Chương V1máy
107Cung cấp máy bơm nước công suất 10-100L/phút, H=27-48m Ebara hoặc tương đương (Dự phòng)Quy định tại Chương V1Máy
108Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại Chương V8bộ
109Lắp đặt phao điện, đường kính van 32mmQuy định tại Chương V1cái
110Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm inoxQuy định tại Chương V8cái
111Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V8cái
112Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Chương V8cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40Quy định tại Chương V0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32Quy định tại Chương V0,33100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25Quy định tại Chương V0,92100m
116Lắp đặt tê PPR D40-25Quy định tại Chương V3cái
117Lắp đặt tê PPR D32-25Quy định tại Chương V2cái
118Lắp đặt tê PPR D25-25Quy định tại Chương V36cái
119Lắp đặt tê PPR D32-32Quy định tại Chương V5cái
120Lắp đặt cút PPR D40Quy định tại Chương V5cái
121Lắp đặt cút PPR D32Quy định tại Chương V17cái
122Lắp đặt cút PPR D25Quy định tại Chương V58cái
123Lắp đặt cút ren trong PPR D25/20Quy định tại Chương V36cái
124Lắp đặt khóa, đường kính van 40mmQuy định tại Chương V2cái
125Lắp đặt Zắc co D40Quy định tại Chương V2cái
126Lắp đặt khóa, đường kính van 32mmQuy định tại Chương V1cái
127Lắp đặt Zắc co D32Quy định tại Chương V1cái
128Lắp đặt khóa, đường kính van 25mmQuy định tại Chương V8cái
129Lắp đặt Zắc co D25Quy định tại Chương V8cái
130Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 15mmQuy định tại Chương V1cái
131Lắp đặt măng sông PPR D40Quy định tại Chương V3cái
132Lắp đặt măng sông PPR D32Quy định tại Chương V5cái
133Lắp đặt măng sông PPR D25Quy định tại Chương V12cái
134Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mmQuy định tại Chương V1cái
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Quy định tại Chương V0,39100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Quy định tại Chương V0,84100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Quy định tại Chương V0,16100m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Quy định tại Chương V0,21100m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Quy định tại Chương V0,18100m
140Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Quy định tại Chương V19cái
141Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Quy định tại Chương V18cái
142Lắp đặt Y nhựa uPVC D76Quy định tại Chương V21cái
143Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Quy định tại Chương V45cái
144Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Quy định tại Chương V54cái
145Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76Quy định tại Chương V32cái
146Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Quy định tại Chương V4cái
147Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Quy định tại Chương V9cái
148Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76Quy định tại Chương V2cái
149Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Quy định tại Chương V3cái
150Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Quy định tại Chương V3cái
151Lắp nút bịt nhựa uPVC D110Quy định tại Chương V16cái
152Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Quy định tại Chương V8cái
153Lắp nút bịt nhựa uPVC D76Quy định tại Chương V4cái
154Lắp nút bịt nhựa uPVC D42Quy định tại Chương V4cái
155Lắp đặt côn thu uPVC D110/76Quy định tại Chương V1cái
156Lắp đặt côn thu uPVC D90/76Quy định tại Chương V3cái
157Lắp đặt côn thu uPVC D110/42Quy định tại Chương V1cái
158Lắp đặt côn thu uPVC D90/42Quy định tại Chương V1cái
159Lắp đặt côn thu uPVC D76/42Quy định tại Chương V4cái
160Lắp đặt tê thu uPVC D60Quy định tại Chương V2cái
161Lắp đặt tê thu uPVC D42Quy định tại Chương V4cái
162Lắp đặt cút thu uPVC D60Quy định tại Chương V4cái
163Lắp đặt cút thu uPVC D42Quy định tại Chương V11cái
164Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110Quy định tại Chương V4cái
165Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90Quy định tại Chương V4cái
166Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V8,55m2
167Thảo bỏ hàng rào song sắtQuy định tại Chương V13,12m2
168Phá dỡ, vận chuyển trụ cổng, trụ hàng rào và tường chân tườngQuy định tại Chương V1gói
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V2,106m3
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V0,799m3
171Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,01100m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótQuy định tại Chương V0,024100m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,497m3
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,042tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,064tấn
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,019100m2
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,07100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V0,261m3
179Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V1,373m3
180Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Chương V1,712m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V13,853m2
182Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V19,24m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V33,093m2
184Cung cấp, lắp đặt cửa cổng xếp inox 304 tự động (Bao gồm cửa xếp inox, động cơ, ray dẫn hướng và phụ kiện đồng bộ kèm theo), chiều dài 3mQuy định tại Chương V1Bộ
185Cung cấp, lắp đặt hàng rào song sắt bằng thép, sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V10,546m2
186Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và Đèn trụ cổngQuy định tại Chương V4bộ
187Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V25m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định tại Chương V25m
189Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V1cái
F THIẾT BỊ PHÒNG HỘI THẢO
1Bộ cấp nguồn và điều khiển trung tâm kỹ thuật sốQuy định tại Chương V1Bộ
2Bộ micro tích hợp 3 chế độ, chủ tọa, đại biểu, phiên dịchQuy định tại Chương V13Cái
3Loa cột 3 wayQuy định tại Chương V6Cái
4Dây loa chuyên dụng 2x1.5mmQuy định tại Chương V100m
5Công suất cho hệ thống loa tích hợp bộ trộnQuy định tại Chương V1Bộ
6Bàn trộn âm thanhQuy định tại Chương V1Bộ
7Box 20 lineQuy định tại Chương V1Bộ
8Micro cổ ngỗng phát biểuQuy định tại Chương V2Bộ
9Micro không dây cầm tayQuy định tại Chương V3Bộ
10Dây tín hiệu chống nhiễuQuy định tại Chương V100m
11Giắc tín hiệu cân bằngQuy định tại Chương V10Bộ
12Dây kết nối 10 pin dài 20m cho hệ thống micro hội thảoQuy định tại Chương V1Sợi
13Tủ chứa thiết bị, Tủ âm thanh 12U-D600, Kích thước H600 x W540 x D600Quy định tại Chương V1Cái
14Vật liệu phụ (Jack cắm dây; jack canon, jack AV bông sen,…)Quy định tại Chương V1Gói
15Nhân công thi công, lắp đặt hệ thốngQuy định tại Chương V1Gói
G MÀN HÌNH HIỂN THỊ
1Màn hình tương tác Led >=85 inchQuy định tại Chương V1Cái
2Camera họp trực tuyến, Camera PTZ-Camera hội nghị truyền hình Full HD 1080PQuy định tại Chương V1Bộ
3Nhân công thi công, lắp đặtQuy định tại Chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,3 tỷ VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Hợp đồng lao động còn thời hạn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 7 Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:- 02 kỹ sư xây dựng- 02 kỹ sư điện (01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử tin học)- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 25 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 25 người (gồm các nghề : Xây dựng; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >=2.5 tấn2
2 Máy trộn vữa 250 lít4
3 Máy hàn 23 KW2
4 Máy cắt uốn kim loại Máy cắt uốn kim loại1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW4
6 Máy bắn cốt laze Máy bắn cốt laze3
7 Máy khoan 2,5kw3
8 Máy vận thăng loại 2,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->