Gói thầu: Sửa chữa toà nhà 179 Đội Cấn của Học viện Tài chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Sửa chữa toà nhà 179 Đội Cấn của Học viện Tài chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:24:00 đến ngày 2022-07-01 16:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,286,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,3 tỷ VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng lao động còn thời hạn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:- 02 kỹ sư xây dựng- 02 kỹ sư điện (01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử tin học)- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 25 người (gồm các nghề : Xây dựng; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn cốt laze |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa toà nhà 179 Đội Cấn của Học viện Tài chính Danh mục dự toán sửa chữa, bảo dưỡng tài sản năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 - Báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/12/2021. - Hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021 (03 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng : * Tương tự về giá trị (có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét) * Tương tự về nội dung công việc (Hợp đồng tương tự phải có các nội dung công việc giống như gói thầu này cụ thể gồm các nội dung công việc như: Xây dựng; Lắp đặt hệ thống điện nước; Thiết bị điện tử (hệ thống âm thanh, màn hình, camera..)…) - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Ban Quản trị Thiết bị - Học viện Tài chính, Số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Tài chính - số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản trị Thiết bị - Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Học viện Tài chính, số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại 02438362155; Fax: 02438388906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 8,249 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 12,583 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 285,26 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 260,696 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 107,265 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Quy định tại Chương V | 519,716 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Quy định tại Chương V | 600,392 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền tam cấp, cầu thang granito và nền sân | Quy định tại Chương V | 120,938 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép, gỗ lan can cầu thang | Quy định tại Chương V | 39,648 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 19,824 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Quy định tại Chương V | 492,39 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Quy định tại Chương V | 710,67 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 4,4 | 100m2 |
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 136,957 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định tại Chương V | 2,054 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trụ nhôm hiện trạng | Quy định tại Chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 225,995 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Quy định tại Chương V | 18,958 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Quy định tại Chương V | 43,276 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 185,07 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ 02 cột thép | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| C | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 38,119 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 57,178 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 57,178 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 57,178 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 57,178 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 57,178 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị wc cũ, cửa sổ nhôm kính, vách kính và vật tư tháo dỡ khác | Quy định tại Chương V | 1 | Gói |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng cũ bỏ đi | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đường nước cũ hiện trạng, đục bỏ và xây mới hộp kỹ thuật | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định tại Chương V | 20,7 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Quy định tại Chương V | 13,423 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 748,532 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 260,696 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 15,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 519,716 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Quy định tại Chương V | 43,1 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 327,08 | m2 |
| 9 | Thi công trần CLIP - IN 600x600mm | Quy định tại Chương V | 106,704 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Quy định tại Chương V | 370,18 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 370,18 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 54,925 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 31,34 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 61,184 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa dày 2.0mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 119,723 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Quy định tại Chương V | 147,449 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại Chương V | 119,723 | m2 |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Quy định tại Chương V | 52,537 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Chương V | 52,537 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 124,298 | m2 |
| 21 | Cung cấp lam chắn nắng 132S-08 Sun louver Austrong hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 63,98 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khung xương liên kết lam chắn nắng hộp 40x80x2.5mm | Quy định tại Chương V | 283,589 | Kg |
| 23 | Lắp đặt lam chắn nắng mặt tiền | Quy định tại Chương V | 63,98 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Chương V | 466,616 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Chương V | 43,1 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Chương V | 45,787 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Chương V | 204,948 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,7 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá inox | Quy định tại Chương V | 10 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ chậu rửa bằng thép hình L50x5mm | Quy định tại Chương V | 10 | Bộ |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 40,262 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại Chương V | 22,851 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm và phụ kiện inox 304 | Quy định tại Chương V | 49,928 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 211,306 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.056,53 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 753,086 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại Chương V | 31,6 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 31,6 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Quy định tại Chương V | 15,8 | m2 |
| 40 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 10,624 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 101,542 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 101,542 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,036 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,036 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 65,882 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Chương V | 1,685 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt úp nóc mái khổ 600, dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 26,056 | m |
| E | NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc, Mặt bàn MFC chống ẩm, chân MDF An Cường chống ẩm màu theo chỉ định, dày 25mm, KT: D1200xR600x750 | Quy định tại Chương V | 73 | Bộ |
| 2 | Táp di động MDF An Cường chống ẩm. Màu theo chỉ định, KT: D300x650xS500 | Quy định tại Chương V | 73 | m2 |
| 3 | Khóa táp Hafele hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 73 | bộ |
| 4 | Kính ngăn bàn làm việc. Kính cường lực Hải Long, dán giấy mờ, kính dày 8mm chiều cao 300m chiều dài tổng là 2400 | Quy định tại Chương V | 73 | Bộ |
| 5 | Ghế bàn làm việc Hòa Phát hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 73 | Bộ |
| 6 | Tủ văn phòng, cánh kính. Có khóa MDF An Cường chống ẩm màu theo màu chỉ đinh, bao gồm phụ kiện, bản lề inox 304, khóa Hafele, KT: R2090xS400xC2400 | Quy định tại Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Khuôn cửa, cốt gỗ cao su, bề mặt phủ Veneer óc chó Nam Mỹ dày 40mm, rộng 140mm | Quy định tại Chương V | 15,6 | m |
| 8 | Cửa đi khung xương cốt gỗ cao sủ phủ Veneer óc chó giấy tổ ong cách âm | Quy định tại Chương V | 6,324 | Bộ |
| 9 | Nẹp cửa MDF chống ẩm, bền mặt phủ Veneer óc chó dày 12mm, rộng 60mm | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Khóa thông phòng Hafele hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bản lề Hafele inox 304 hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Chặn cửa | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bàn họp, khung xưỡng gỗ tự nhiên, bền mặt phủ Veneer, gỗ óc chó, KT: 4.3x1.7x0.9m, dày 10mm | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Vách gỗ, vách nan trần Veneer óc chó, khung xương gỗ tự nhiên | Quy định tại Chương V | 55,064 | m2 |
| 15 | Tay co thủy lực Hafele hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Ghế họp da chân quỳ cao cấp, chất liệu khung chân thép kỹ thuật, mặt đệm mút nguyên khôi bọc da PU, 2 tay vịn bọc nhựa 2 bên | Quy định tại Chương V | 25 | Bộ |
| 17 | Thảm trải sàn văn phòng Polypropylene dày 5mm | Quy định tại Chương V | 37,832 | m2 |
| 18 | Bàn làm việc, Veneer óc chó, cốt gỗ tự nhiên | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế làm việc Hòa Phát hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bàn ghế Sofa Veneer óc chó, cốt gỗ tự nhiên | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ trang trí, tủ tài liệu Veneer óc chó, cốt gỗ tự nhiên gồm đèn led trang trí, KT: 2.43x0.45x2.4m | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bàn làm việc, mặt bàn MFC chống ẩm An Cường, chân MDF An Cường dày 25mm chống ẩm màu theo chỉ định, , KT: D1200xR600x750 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế làm việc Hòa Phát hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 80,676 | m2 |
| 25 | Lát đá granite dày 1.8cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 13,176 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 67,5 | m2 |
| 27 | Tủ điện 400x300x150mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 5 | Tủ |
| 28 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 module | Quy định tại Chương V | 12 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led pannel 600x600 | Quy định tại Chương V | 45 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần D110 | Quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu | Quy định tại Chương V | 110 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Quy định tại Chương V | 130 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Quy định tại Chương V | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Quy định tại Chương V | 2.645 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Quy định tại Chương V | 1.250 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-40A-10KA | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB-3P-32A-10KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P-40A-10KA | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P-25A-10KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 29 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Quy định tại Chương V | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Quy định tại Chương V | 1.120 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Quy định tại Chương V | 710 | m |
| 58 | Cung cấp Camera IP 2MB gắn tường ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Quy định tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 60 | Cung cấp bộ Switch 12 port | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ điều khiển - Bộ Switch 12 port | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp bộ Switch port core 12 | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ điều khiển - Bộ switch port core 12 | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Cung cấp hộp phối quang (ODF 2FO) | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt bộ điều khiển - hộp phối quang | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đầu ghi hình qua mạng NVR - 8 kênh | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi - 8 kênh | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp cáp HDMI dài 5M | Quy định tại Chương V | 10 | sợi |
| 69 | Cung cấp wifi gắn trần TP link 300MB | Quy định tại Chương V | 8 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm mạng (Nhân + đế + mặt) | Quy định tại Chương V | 36 | Bộ |
| 71 | Cung cấp dây Cat 5E commscope utp | Quy định tại Chương V | 860 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp đồng Cat 5E commscope utp | Quy định tại Chương V | 86 | 10m |
| 73 | Lắp đặt ống gen nhựa D20 luồn dây Cat 5E | Quy định tại Chương V | 890 | m |
| 74 | Điều hòa 9000 BTU Daikin 1 chiều hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Điều hòa 12000 BTU Daikin 1 chiều hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| 76 | Điều hòa 18000 BTU Daikin 1 chiều hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 77 | Điều hòa 24000 BTU Daikin 1 chiều hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 13 | máy |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Quy định tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Quy định tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Quy định tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Quy định tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Quy định tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Quy định tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Quy định tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Quy định tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa Upvc thoát nước điều hòa D27 | Quy định tại Chương V | 79 | m |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,2m | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Gia công kim thu sét bọc đồng D16 dài 2.4m | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định tại Chương V | 65 | m |
| 92 | Gia công, lắp đặt thanh dẹt tiếp địa 40x4mm | Quy định tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50 | Quy định tại Chương V | 7 | m |
| 94 | Chân bật gắn tường thép fi 10, L=150mmm | Quy định tại Chương V | 20 | Cái |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 7,5 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp giấy | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Cung cấp xi phông thoát nước chậu rửa inox Inax hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây cấp nước | Quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 105 | Nhân công vệ sinh lại bể nước inox 2.5m3 | Quy định tại Chương V | 2 | Công |
| 106 | Bảo dưỡng máy bơm nước hiện trạng | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 107 | Cung cấp máy bơm nước công suất 10-100L/phút, H=27-48m Ebara hoặc tương đương (Dự phòng) | Quy định tại Chương V | 1 | Máy |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phao điện, đường kính van 32mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm inox | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32 | Quy định tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 | Quy định tại Chương V | 0,92 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D40-25 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PPR D32-25 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PPR D32-32 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PPR D40 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PPR D32 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PPR D25 | Quy định tại Chương V | 58 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25/20 | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt khóa, đường kính van 40mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Zắc co D40 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt khóa, đường kính van 32mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Zắc co D32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt khóa, đường kính van 25mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Zắc co D25 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 15mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Quy định tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Quy định tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76 | Quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 45 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 54 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/76 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/76 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu uPVC D76/42 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê thu uPVC D60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thu uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút thu uPVC D60 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút thu uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 166 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 8,55 | m2 |
| 167 | Thảo bỏ hàng rào song sắt | Quy định tại Chương V | 13,12 | m2 |
| 168 | Phá dỡ, vận chuyển trụ cổng, trụ hàng rào và tường chân tường | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 2,106 | m3 |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 0,799 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Quy định tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,497 | m3 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 179 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,373 | m3 |
| 180 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,712 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 13,853 | m2 |
| 182 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 19,24 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 33,093 | m2 |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng xếp inox 304 tự động (Bao gồm cửa xếp inox, động cơ, ray dẫn hướng và phụ kiện đồng bộ kèm theo), chiều dài 3m | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào song sắt bằng thép, sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 10,546 | m2 |
| 186 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và Đèn trụ cổng | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI THẢO | |||
| 1 | Bộ cấp nguồn và điều khiển trung tâm kỹ thuật số | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ micro tích hợp 3 chế độ, chủ tọa, đại biểu, phiên dịch | Quy định tại Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Loa cột 3 way | Quy định tại Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Dây loa chuyên dụng 2x1.5mm | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 5 | Công suất cho hệ thống loa tích hợp bộ trộn | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn trộn âm thanh | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Box 20 line | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Micro cổ ngỗng phát biểu | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Micro không dây cầm tay | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 11 | Giắc tín hiệu cân bằng | Quy định tại Chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Dây kết nối 10 pin dài 20m cho hệ thống micro hội thảo | Quy định tại Chương V | 1 | Sợi |
| 13 | Tủ chứa thiết bị, Tủ âm thanh 12U-D600, Kích thước H600 x W540 x D600 | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Vật liệu phụ (Jack cắm dây; jack canon, jack AV bông sen,…) | Quy định tại Chương V | 1 | Gói |
| 15 | Nhân công thi công, lắp đặt hệ thống | Quy định tại Chương V | 1 | Gói |
| G | MÀN HÌNH HIỂN THỊ | |||
| 1 | Màn hình tương tác Led >=85 inch | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Camera họp trực tuyến, Camera PTZ-Camera hội nghị truyền hình Full HD 1080P | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Nhân công thi công, lắp đặt | Quy định tại Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,3 tỷ VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Hợp đồng lao động còn thời hạn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu phải có:- 02 kỹ sư xây dựng- 02 kỹ sư điện (01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử tin học)- 01 kỹ sư cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách ATLD và PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựngNhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 25 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 25 người (gồm các nghề : Xây dựng; cốt pha; cốt thép, sơn bả, mộc, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | >=2.5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 250 lít | 4 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn kim loại | Máy cắt uốn kim loại | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 4 |
| 6 | Máy bắn cốt laze | Máy bắn cốt laze | 3 |
| 7 | Máy khoan | 2,5kw | 3 |
| 8 | Máy vận thăng loại | 2,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi