Gói thầu: Gói thầu số 1a: Thi công xây dựng các phần công việc điều chỉnh, bổ sung thuộc hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài đoạn từ Km0 - Km1+544

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658631-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1a: Thi công xây dựng các phần công việc điều chỉnh, bổ sung thuộc hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài đoạn từ Km0 - Km1+544
Số hiệu KHLCNT 20220410405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:23:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,718,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8332552E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IVTrong trường hợp nhà thầu không cung cấp được 01 hợp đồng thi công bao gồm có cả 03 loại công trình nêu trên thì nhà thầu có thể cung cấp từng hợp đồng thi công công trình độc lập bao gồm 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có giá trị tối thiểu 889.151.000 đồng, 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 14.377.894.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV với giá trị tối thiểu 35.635.898.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu đạt 50.902.943.000 đồng. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.902.943.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có ít nhất một trong các hạng mục san nền, cây xanh, cấp nước, đường dây và trạm biến áp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 5 người tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc là kỹ sư đô thị; Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- 02 cán bộ chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; Đã là cán bộ kỹ thuật của 1 công trình/ gói thầu có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp;- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình cấp thoát nước hoặc công trình hạ tầng hoặc giao thông có hạng mục tương tự gói thầu.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình/ gói thầu theo yêu cầu kèm theo Hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 01 người)- Trình độ: tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); (3) Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 01 người)- Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥12m, Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1a: Thi công xây dựng các phần công việc điều chỉnh, bổ sung thuộc hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài đoạn từ Km0 - Km1+544
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài, thành phố Lào Cai (đường cứu hộ kết hợp với sắp xếp dân cư, di dân tái định cư đảm bảo an ninh quốc phòng khu vực phường Xuân Tăng, phường Bình Minh và khu vực ven sông Hồng, thành phố Lào Cai); Hạng mục: Mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài đoạn từ Km0 Km1+544
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương (nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở 3 trung tâm, Km3 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Trụ sở khối VII, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Bên mời thầu: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Kiến trúc Quy hoạch xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: rung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Trụ sở khối VII, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Bên mời thầu: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở 3 trung tâm, Km3 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH
1Cây Dầu nước, DG 10-12cm, Hvn>4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V245cây
2Cây Xà cừ, DG 12cm, Hvn>4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V171cây
3Cây Sấu, DG 10-15cm, Hvn>3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cây
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V420cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4201cây/ 90 ngày
6Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, trong phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V420cây
7Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cự ly 6km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V420cây
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,511m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,581m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,775100m3
11Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,775100m3
12Đắp đất hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,928100m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,829m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V164,472m2
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,7m3
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,775100m3
17San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,775100m3
B SAN NỀN
1Đào đất taluy mặt bằng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,279100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,478100m3
3Phá đá taluy mặt bằng bằng biện pháp đào thông thường bằng máy đào - Đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V348,466100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V412,246100m3
5Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V412,246100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,279100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,478100m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Đá cấp 4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V348,466100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V503,222100m3
10Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V412,246100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V412,246100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước chân taluy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,592m3
2Phá đá rãnh bằng biện pháp đào thông thường bằng máy đào - Đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,369100m3
3Phá đá rãnh bằng biện pháp đào thông thường bằng thủ công - Đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9411m3
4Phá đá rãnh - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,457100m3
5Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,457100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383100m3
7Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,96m3
8Bê tông rãnh nước, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,8m3
9Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,96100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,88m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,154100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231tấn
13Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V481cấu kiện
14Phá đá hố thu bằng biện pháp đào thông thường bằng máy đào - Đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033100m3
15Phá đá hố thu bằng biện pháp đào thông thường bằng thủ công - Đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1751m3
16Phá đá hố thu - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018100m3
17Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m3
19Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139m3
20Bê tông hố thu M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,935m3
21Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,206100m2
22Phá đá bậc nước bằng biện pháp đào thông thường bằng thủ công - Đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,0881m3
23Phá đá bậc nước bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,548100m3
24Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,548100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,369m3
26Xây bậc nước, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V113,088m3
27Bê tông rãnh cơ taluy, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V89,3m3
28Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,98100m2
29Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,79m3
30Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5m - Đá cấp 4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,834100m3
31San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,834100m3
32Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,022100m3
33San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,022100m3
D CẤP NƯỚC
1ống thép lồng D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23100m
2ống thép lồng D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
3ống nhựa HDPE D110 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,55100m
4ống nhựa HDPE D63 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,23100m
5ống nhựa HDPE D32 - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,26100m
6Nối góc 135 HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
7Nối góc 135 HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
8Nối góc 90 HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
9Nối góc 90 HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
10Nối thẳng HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
11Nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
12Nút bịt nhựa D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
13Nút bịt nhựa D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
14Tê HDPE 135 D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,26100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,23100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,55100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,04100m
19Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.311,91m3
20Phá đá mặt bằng bằng máy đào - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,819100m3
21Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,819100m3
22Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V675,54m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,891100m3
24Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,496m3
25Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,488m3
26Ván khuôn gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,289100m2
27Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,2m3
28Đệm VXM mác 50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,57m3
29Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,709m3
30Cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058tấn
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046100m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,017m3
33Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,726m3
34Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088100m2
35Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,608m2
36Láng hố van, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,71m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,589m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05tấn
40Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,262100m3
42Đào móng hố khởi thủy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,455m3
43Phá đá móng hố ga - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263100m3
44Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263100m3
45Đệm VXM mác 50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,796m3
46Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,387m3
47Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,161100m2
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,144m3
49Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,693m3
50Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,221100m2
51Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,8m2
52Láng hố van, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,8m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,62m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,168tấn
56Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,572100m3
58Khởi thủy D160/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
59Van cổng ty chìm BB D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
60Tê thép D150/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
61Khớp nối mềm BE D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
62Khớp nối mềm BE D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
63Bích thép rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cặp bích
64Bích thép rỗng D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cặp bích
65Nối góc HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
66Van ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
67Khấu nối ren ngoài D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
68Van cổng ty chìm BB D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
69Tê thép D150/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
70Khớp nối mềm BE D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
71Khớp nối mềm BE D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
72Bích thép rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cặp bích
73Bích thép rỗng D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cặp bích
74Nối góc HDPE D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Cút thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
76Khởi thủy D160/63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
77Cút 90 HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
78Van ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
79Khấu nối ren ngoài D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
80Đai khởi thủy D110/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
81Van ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
82Kép thép D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
83Cút HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
84Ống nhựa HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,11100m
85Đai khởi thủy D63/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V265cái
86Đai khởi thủy D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46cái
87Ba chạc HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V311cái
88Nút bịt HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V613cái
89Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,082100m3
90San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,082100m3
E CÁP NGẦM 22KV
1Khối lượng cổ dề mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,143kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
3Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,676kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
5Khối lượng thang trèo mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,041kg
6Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
7Khối lượng ghế cách điện mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,118kg
8Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
9Sứ đứng VHĐ - 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4qủa
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kvTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,410 sứ
11Khối lượng dây nối mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,776kg
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,298100kg
13Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,376kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
15Đào đất rãnh cáp trên vỉa hè, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V289,3m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,397100m3
18Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V526m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,63100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,4681000v
21Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26sứ
22Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052m3
23Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m2
24Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45100m3
26San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45100m3
27Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,201100m3
28Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,201100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,167100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,546100m3
31Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V582m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,91100m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,7141000v
34Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29sứ
35Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058m3
36Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023100m2
37Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
38Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,201100m3
39San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,201100m3
40Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,02100m
41Phá dỡ kết cấu mặt đường, bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141100m3
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,301100m2
43Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,304100m2
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 11 km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037100tấn
45Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044100m3
46Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082100m3
47Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,908m3
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m3
49Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51m
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,255100m2
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3771000v
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
53San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
54Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-12.7/22/24KV 3x240mm2 (Cáp 3 lõi đồng 24kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng dầy 0,127mm, giáp băng thép, vỏ bọc PVC)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.428m
55Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,28100m
56Cáp AC70/11 XLPE4.3/HDPE-20/35KV (Cáp trung thế nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 4.3mm, bọc HDPE 1.8mm. Tiết diện 70/11 mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
57Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011km/1 dây
58Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 (Chất liệu cao su Silicone/ EPDM sử dụng cho cáp ngầm trung thế 24kV đấu nối vào tủ RMU, vật liệu dây dẫn bằng đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9bộ
59Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91 đầu cáp
60Hộp nối cáp 3 pha ngoài trời 24KV-3M 3x240 (Đầu cáp co nguội 3 pha 22kV (24kV) ngoài trời sử dụng cho cáp ngầm trung thế 24kV loại 3 pha đặt ở trên cột ngoài trời)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp nối
61Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 hộp nối
62ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.358m
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,58100m
64ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V775,2kg
65Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,51100m
66Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240 (Điện áp DC chịu đựng trong 15 phút 72kV, Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 5 phút 54kV)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp nối
67Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 hộp nối
68Ghíp nối 3 bu long 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
69Chống sét van 24KV (1bộ/3 quả) (Điện áp định mức 24 kV, Dòng phóng định mức 10kA. Chịu đựng sung sét với xung dòng điện tăng cao 100 kApeak, điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 50kV. Phụ kiện đi kèm: Giá đỡ cách điện, kẹp đấu nối dây và có đai ốc, long đen)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
70Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
71Đấu nối hotlineTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1đấu nối
72Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cột
73Tháo xà néo XNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
74Tháo chuỗi sứ. Chiều cao thay Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121 chuỗi sứ
75Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,471km dây
76Tháo khóa néoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12công/bộ
F MÓNG + TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP + THÁO THU HỒI TRẠM CŨ
1Đào đất móng trạm, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,06m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m3
3Đắp cát công, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,339m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,815m3
6Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,513100m2
7Bê tông lót móng, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,13m3
8Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,548m3
9Ván khuôn bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29100m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,2m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,431m3
12Cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
13Cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,202tấn
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,265100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,265100m3
16Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.917,878kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1510 cọc
18Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,910 m
19Bulong + Ecu M16x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40bộ
20Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,72m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,187100m3
22Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cột
23Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 100KVATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
24Tháo cầu chì SI 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ (3pha)
25Tháo chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13 pha
26Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0121km dây
27Tháo coliê lắp tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
28Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây đồng (M). Tiết diện dây 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0041km dây
29Tháo thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
30Thay xà ghế cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
31Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột trònTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,610 sứ
32Thay xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
33Tháo xà lắp cầu chì và chống sét vanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
34Tháo giá đỡ máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
35Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
36Tháo biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2công/bộ
37Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
G CÁP NGẦM + MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V944,8m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,607100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,278100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.362m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,81100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,7741000v
7Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118sứ
8Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,236m3
9Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094100m2
10Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118cái
11Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,996100m3
12Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,996100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,949100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,386100m3
15Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V999m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,995100m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,9731000v
18Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50sứ
19Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1m3
20Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m2
21Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
22Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,996100m3
23San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,996100m3
24Đào rãnh cáp qua đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,089m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115100m3
26Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,295100m2
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,0621000v
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,206100m3
30San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,206100m3
31Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m3
32Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m3
34Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115100m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4141000v
37Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5km bằng ôtôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m3
38San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m3
39Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V146,644m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,125100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,328100m3
42Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V711m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,133100m2
44Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,881100m3
45Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,881100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,443100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,421100m3
48Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V912m
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,736100m2
50Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,881100m3
51San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,881100m3
52Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.476,82kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1210 cọc
54Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,583100kg
55Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,68m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717100m3
57Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210 đầu cốt
59Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
60Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V201 m
61Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V959,933kg
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,810 cọc
63Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,329100kg
64Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100m3
65Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100m3
67Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,310 đầu cốt
69Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13m
70Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131 m
71Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5km bằng ôtôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100m3
72San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100m3
73Đào móng tủ công tơ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96,919m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,567100m3
75Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,698100m2
76Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,977m3
77Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,765m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,229m2
79Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,67m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,947100m2
81Rải bạt dứa tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,33100m2
82Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,648m3
83Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,375tấn
84Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135100m2
85Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V134cái
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,345100m3
87San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,345100m3
88Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.560,891kg
89Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,110 cọc
90Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,754100kg
91Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,313100kg
92Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,912m3
93Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,029100m3
94Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67cái
95Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,710 đầu cốt
96Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,5m
97Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,51 m
98Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55100m3
99Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55100m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,322100m3
101Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,396100m2
102Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,957m3
103Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,075m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,906m2
105Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,082m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,537100m2
107Rải bạt dứa tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,187100m2
108Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,935m3
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,213tấn
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,077100m2
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76cái
112Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5km bằng ôtôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55100m3
113San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55100m3
114Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.452,446kg
115Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,410 cọc
116Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,562100kg
117Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,446100kg
118Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,584100m3
119Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,584100m3
120Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,584100m3
121Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38cái
122Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,810 đầu cốt
123Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19m
124Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V191 m
125Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,584100m3
126San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,584100m3
127Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 (cáp điện Vạn Xuân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V427m
128Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,27100m
129Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x185mm2 (cáp điện Vạn Xuân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5.681m
130Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,81100m
131Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72cái
132Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,210 đầu cốt
133Đầu cốt đồng M185Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V836cái
134Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,610 đầu cốt
135ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5.697m
136Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,97100m
137ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.812kg
138Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,85100m
139Dây đồng trần M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V838,32kg
140Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,88100m
141ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7.282m
142Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,82100m
143Đào rãnh cáp trên vỉa hè, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,8m3
144Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121100m3
145Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086100m3
146Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62m
147Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31100m2
148Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1161000v
149Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3sứ
150Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006m3
151Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002100m2
152Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115100m3
154San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115100m3
155Đào đất rãnh cáp qua đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,909m3
156Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m3
157Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18m
158Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m2
159Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3241000v
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m3
161San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m3
162Đào móng cột MC-02, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,424m3
163Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m3
164Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
165Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,336m3
166Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,635m3
167Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,132100m2
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
169San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
170Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,935kg
171Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
172Bulong + Ecu M8x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
173Bulong + Ecu M10x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
174Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 (cáp điện Vạn Xuân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93m
175Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,93100m
176Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
177Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 đầu cáp
178Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
179Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,410 đầu cốt
180ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63m
181Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,63100m
182ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145,8kg
183Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (ĐẤU TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG)
1Cột TC-PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,5tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,5tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cột
5Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06km/dây
7Móc néo MTN F16STheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
8Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
9Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,2bộ
10Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
11Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
12Bịt đầu cáp B150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
13Bịt đầu cáp B120Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
14Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cột
15Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0491km dây
16Tháo giá đỡ GĐTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
17Tháo phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8công/bộ
I CHIẾU SÁNG
1Đào đất rãnh cáp trên vỉa hè, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V534m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,604100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,853100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.335m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,675100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,031000v
7Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67sứ
8Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134m3
9Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m2
10Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67cái
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,927100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,927100m3
13Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,208100m3
14Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,208100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,101100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072100m3
17Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26100m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9361000v
20Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3sứ
21Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006m3
22Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002100m2
23Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
24Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,208100m3
25San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,208100m3
26Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4100m
27Phá dỡ kết cấu mặt đường, bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,194100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,414100m2
29Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,417100m2
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051100tấn
32Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061100m3
33Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113100m3
34Đào móng rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,089m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,136100m3
36Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35100m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,261000v
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,191100m3
40San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,191100m3
41Đào đất móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,008m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007100m3
43Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
44Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,512m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042100m2
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002100m3
47San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002100m3
48Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
49Tủ điện chiếu sáng 1400x600x350-100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tủ
50Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tủ
51Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,795kg
52Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038100kg
53Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
54Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
55Đào móng cột M-TC, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,56m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,259100m3
57Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,147100m2
58Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,47m3
59Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,04m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,008100m2
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m3
62San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m3
63Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,668100m3
64Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,668100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,397100m3
66Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,225100m2
67Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,254m3
68Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,595m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,546100m2
70Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,668100m3
71San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,668100m3
72Đào đất hố móng cột MTCĐC, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,552m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,469100m3
74Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,724100m2
75Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,236m3
76Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,153m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,97100m2
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,46100m3
79San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,46100m3
80Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143bộ
81Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.438,487kg
82Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143bộ
83Cột bát giác, tròn côn BG9-3,5mm ngọn D78Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143cột
84Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143cột
85Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143cửa
86Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1431 đầu cáp
87Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143cái
88Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143bảng
89Cần đèn CĐ06Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76bộ
90Cần đèn CĐ34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67bộ
91Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143cần đèn
92Đèn led VT06-120W hình chước láTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76bộ
93Đèn led Win max 120WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67bộ
94Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143cần đèn
95Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.702,115kg
96Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23bộ
97Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,6m3
98Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,816100m3
99Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m3
100Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m3
101Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m3
102Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5km bằng ôtôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m3
103San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288100m3
104Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5.932m
105Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,32100m
106Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18m
107Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
108ống thép mạ kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103m
109Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,03100m
110ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5.807m
111Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,07100m
112Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.607m
113Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,07100m
114Dây đồng trần M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V833kg
115Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,5100m
116Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.148cái
117Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V114,810 đầu cốt
118Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
119Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,410 đầu cốt
J HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào đất rãnh cáp cáp trên vỉa hè, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V919,2m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,056100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,552100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,801100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,801100m3
6Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,677100m3
7Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,677100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,572100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,957100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,677100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,677100m3
12Đào rãnh cáp đường đất cấp 3 , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,444m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,224100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,224100m3
16Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m3
17Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008100m3
19Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,5km bằng ôtôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m3
20San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m3
21Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,703m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,636100m3
23Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,577100m2
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,617m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,674100m2
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,85m3
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,033m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,665tấn
30Sản xuất, lắp đặt thép hình tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,863tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1231cấu kiện
32Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V137,268m2
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358100m3
34San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358100m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,48100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 140mm-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,07100m
37Lắp đặt nối góc D110 (chếch)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
38Lắp đặt nối góc D140 (chếch)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
39ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7.660,8kg
40Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,04100m
K THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV, 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv AC 70/11Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3sợi
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4sợi
8Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1381 vị trí
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4sợi
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tụ
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
13Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
14Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
15Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V251 vị trí
L KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
2Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu, TBA + TCSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71 cái
M THIẾT BỊ
1Tủ 9 công tơ chọn bộ không bao gồm công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105tủ
2Vỏ trạm Kiosk (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Bộ
3Quả cầu Inox (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2quả
4Tủ RMU-24kV (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tủ
5Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm đặt tại tủ RMU 24kV có truyền thông flair 22D (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6tủ
6Máy biến áp 3 pha, công suất 630kVA -22/0.4kV (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Chiếc
7Vỏ tủ hạ thế (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
8Biến dòng 1000/5A (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
9Đồng hồ đo Ampe 0-1000A (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
10Đồng hồ đo Volt 0-500V (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
11Chuyển mạch Volt (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
12Đèn báo pha: Đ-V-X (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
13Cầu chì (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
14Máy cắt tổng ACB (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15Attomat nhánh loại chỉnh dòng 100A (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
16Attomat nhánh loại chỉnh dòng 250A (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
17Công tơ điện tử 3 pha đo xa (kèm module đo xa qua sóng GPRS) (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
18Chống sét hạ thế (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
19Thanh cái (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
20Đầu cáp elbow 1x50-24kV (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12đầu
21Cáp trung thế 1x50 (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24m
22Cáp trung thế 1x185 (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64m
23Phụ kiện sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
24Bộ thu dữ liệu DCU (Trạm biến áp T1, T4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
25Vỏ trạm Kiosk (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Bộ
26Quả cầu Inox (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2quả
27Tủ RMU-24kV (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tủ
28Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm đặt tại tủ RMU 24kV có truyền thông flair 22D (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6tủ
29Máy biến áp 3 pha, công suất 630kVA -22/0.4kV (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Chiếc
30Vỏ tủ hạ thế (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
31Biến dòng 1000/5A (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
32Đồng hồ đo Ampe 0-1000A (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
33Đồng hồ đo Volt 0-500V (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
34Chuyển mạch Volt (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35Đèn báo pha: Đ-V-X (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
36Cầu chì (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
37Máy cắt tổng ACB (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
38Attomat nhánh loại chỉnh dòng 250A (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
39Công tơ điện tử 3 pha đo xa (kèm module đo xa qua sóng GPRS) (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
40Chống sét hạ thế (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
41Thanh cái (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
42Đầu cáp elbow 1x50-24kV (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12đầu
43Cáp trung thế 1x50 (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24m
44Cáp trung thế 1x185 (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64m
45Phụ kiện sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
46Bộ thu dữ liệu DCU (Trạm biến áp T2, T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
47Vỏ trạm Kiosk (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
48Quả cầu Inox (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1quả
49Tủ RMU-24kV (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
50Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm đặt tại tủ RMU 24kV có truyền thông flair 22D (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3tủ
51Máy biến áp 3 pha, công suất 630kVA -22/0.4kV (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1 Chiếc
52Vỏ tủ hạ thế (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
53Biến dòng 1000/5A (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
54Đồng hồ đo Ampe 0-1000A (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
55Đồng hồ đo Volt 0-500V (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
56Chuyển mạch Volt (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
57Đèn báo pha: Đ-V-X (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
58Cầu chì (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
59Máy cắt tổng ACB (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
60Attomat nhánh loại chỉnh dòng 250A (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
61Công tơ điện tử 3 pha đo xa (kèm module đo xa qua sóng GPRS) (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
62Chống sét hạ thế (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
63Thanh cái (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
64Đầu cáp elbow 1x50-24kV (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6đầu
65Cáp trung thế 1x50 (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m
66Cáp trung thế 1x185 (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32m
67Phụ kiện sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
68Bộ thu dữ liệu DCU (Trạm biến áp T5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
N LẮP ĐẶT THIÉT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + TỦ CÔNG TƠ
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51 tủ
4Lắp đặt tủ công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1051 tủ
O THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + TỦ CÔNG TƠ
1Thí nghiệm tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 630KVATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5máy
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5tụ
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105tụ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
9Thí nghiệm chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 24KV 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20sợi
P Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8332552E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV và công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IVTrong trường hợp nhà thầu không cung cấp được 01 hợp đồng thi công bao gồm có cả 03 loại công trình nêu trên thì nhà thầu có thể cung cấp từng hợp đồng thi công công trình độc lập bao gồm 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có giá trị tối thiểu 889.151.000 đồng, 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 14.377.894.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV với giá trị tối thiểu 35.635.898.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu đạt 50.902.943.000 đồng. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.902.943.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên- Đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có ít nhất một trong các hạng mục san nền, cây xanh, cấp nước, đường dây và trạm biến áp)75
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Tối thiểu 5 người tốt nghiệp Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc là kỹ sư đô thị; Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- 02 cán bộ chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; Đã là cán bộ kỹ thuật của 1 công trình/ gói thầu có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp;- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình cấp thoát nước hoặc công trình hạ tầng hoặc giao thông có hạng mục tương tự gói thầu.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình/ gói thầu theo yêu cầu kèm theo Hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành nếu có)53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 (Tối thiểu 01 người)- Trình độ: tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); (3) Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực)53
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Tối thiểu 01 người)- Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp))53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m34
2 Máy đào ≥1,25m34
3 Búa thủy lực gắn máy đào Hoạt động tốt4
4 Ô tô tự đổ ≥7T7
5 Máy ủi ≥110,0 CV2
6 Ô tô tưới nước ≥5m31
7 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt5
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt5
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt3
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa, trộn bê tông ≥250L, Còn hoạt động tốt4
14 Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
15 Xe nâng ≥12m, Còn hoạt động tốt1
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->