Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645442-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220626715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:15:00 đến ngày 2022-07-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,132,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66980975E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3396195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông*Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.792.445.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmtrong các công việc tương tự đáp ứng sốnăm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu: > 0,7 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng tĩnh >10 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng ≥25 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất : 110,0 CV đảm bảo đủ điều kiện hoạt động ((Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt,, trọng tải từ 7 -15 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, dung tích bồn chứa 5m3 trở lên đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích: 250,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ >=2.5 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã từ xã Ea Bhôk đi xã Ea Hu, huyện Cư Kuin (giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Kuin;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.640614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ rãnh xây đá hộc cũChương 5, E-HSMT34,84m3
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT12cây
3Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT4cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT12gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT4gốc cây
6Đào bóc hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương 5, E-HSMT28,739100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT28,739100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT28,739100m3/1km
9Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT1,5298100m3
10Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT0,5217100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,0515100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,0515100m3/1km
13Đào kết cấu cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương 5, E-HSMT6,6178100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,6618100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,6618100m3/1km
16Đào rãnh dọc hình thang bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Tận dụng đắp nền)Chương 5, E-HSMT1,2173100m3
17Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT3,5695100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT44,3739100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT44,3739100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT44,3739100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT44,3739100m3/1km
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5, E-HSMT47,5144100m3
23Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5, E-HSMT31,2357100m2
24Cào tạo ma sát mặt đường cũ bằng máyChương 5, E-HSMT31,85100m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG VÀ LỀ ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT10,4037100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT10,4037100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT10,4037100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT10,4037100m3/1km
5Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT9,2068100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax37,5mm, dày 18cmChương 5, E-HSMT21,7322100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm (Móng dưới mở rộng+ bù vênh)Chương 5, E-HSMT4,9227100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT126,6037100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương 5, E-HSMT15,3624100m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2#300 dày 24cmChương 5, E-HSMT3.038,4891m3
11Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương 5, E-HSMT11,3726tấn
12Gia công thanh truyền lực khe dọcChương 5, E-HSMT2,1753tấn
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5, E-HSMT3.209m
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5, E-HSMT229,5m
15Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5, E-HSMT2.054m
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương 5, E-HSMT54,925100m
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,9166tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,3665tấn
C HỆ THỐNG ATGT
1Biển báo tam giácChương 5, E-HSMT26cái
2Trụ đỡ biển báoChương 5, E-HSMT26cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm( đá 1x2 M200)Chương 5, E-HSMT26cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5, E-HSMT718,9m2
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT cọc đá 1x2 M200)Chương 5, E-HSMT17cái
6Đóng cọc ống thép (D141,3x4,5x2000)mm bằng máy (58 trụ x 1,3m)Chương 5, E-HSMT0,754100m
7Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương 5, E-HSMT165m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các tấm bản, ống cống cũChương 5, E-HSMT33cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT34,356m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,3128100m3
4Làm lớp lót móng đá 4x6+ cát đệm dày 10cmChương 5, E-HSMT18,7842m3
5Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT4,682100m2
6Bê tông đá 2x4#150 móng, chân khay, sân cốngChương 5, E-HSMT59,2768m3
7Bê tông đá 2x4#150 thân, tường cánh cốngChương 5, E-HSMT55,2077m3
8Ván khuôn thi công tấm bản Lo=80cmChương 5, E-HSMT0,4144100m2
9Cốt thép DChương 5, E-HSMT0,2796tấn
10Cốt thép D>10mm tấm bảnChương 5, E-HSMT0,8589tấn
11Bê tông đá 1x2#250 tấm bảnChương 5, E-HSMT12,43m3
12Bê tông đá 0,5x1 #250 mối nốiChương 5, E-HSMT0,5655m3
13Bê tông đá 1x2#250 lớp phủ cốngChương 5, E-HSMT6,7995m3
14Lắp đặt các tấm bản cốngChương 5, E-HSMT74cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT1,711100m3
16Đào đất thi công chân khay, rãnh UChương 5, E-HSMT3,265100m3
17Làm lớp lót móng đá 4x6+ cát đệm dày 10cm rãnh UChương 5, E-HSMT14,781m3
18Bê tông đá 1x2#200 chân khay, rãnh UChương 5, E-HSMT114,21m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh UChương 5, E-HSMT1,7292100m3
20Đào đất thi công gia cố mái ta luyChương 5, E-HSMT75,4197m3
21Làm lớp lót VXM#50 dày 3cmChương 5, E-HSMT580,1512m2
22Bê tông đá 1x2#200 gia cố mái ta luyChương 5, E-HSMT58,0151m3
23Làm lớp lót móng đá 4x6+ cát đệm dày 10cmChương 5, E-HSMT60,665m3
24Bê tông đá 1x2#200 đáy rãnh dọcChương 5, E-HSMT60,0584m3
25Ván khuôn thi công tấm đan rãnh dọcChương 5, E-HSMT8,1075100m2
26Cốt thép DChương 5, E-HSMT1,7105tấn
27Cốt thép D>10mm tấm bảnChương 5, E-HSMT3,8478tấn
28Bê tông đá 1x2#250 tấm đan đậy rãnhChương 5, E-HSMT33,7312m3
29Bê tông đá 1x2#200 tấm đan rãnhChương 5, E-HSMT117,7572m3
30Vữa XM M50, dày 1cmChương 5, E-HSMT260,9144m2
31Vữa XM M50, dày 2cm (thành rãnh và mái ta luy gia cố)Chương 5, E-HSMT1.682,246m2
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương 5, E-HSMT37,8721tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương 5, E-HSMT37,872110 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương 5, E-HSMT37,8721tấn
35Lắp dựng các tấm đan BTXM rãnh dọcChương 5, E-HSMT127cấu kiện
36Lắp dựng tấm đan BTXM thủ côngChương 5, E-HSMT4.853,21 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66980975E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3396195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông*Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.792.445.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công trực tiếp) 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệmtrong các công việc tương tự đáp ứng sốnăm yêu cầu.53
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu: > 0,7 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy lu bánh thép tự hành Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng tĩnh >10 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy lu rung tự hành Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng ≥25 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy ủi Thiết bị hoạt động tốt, công suất : 110,0 CV đảm bảo đủ điều kiện hoạt động ((Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt,, trọng tải từ 7 -15 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)3
6 Ô tô tưới nước Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, dung tích bồn chứa 5m3 trở lên đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)2
7 Máy hàn xoay chiều Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
9 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích: 250,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
10 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
11 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
12 Máy cắt uốn thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
13 Ô tô vận tải thùng Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ >=2.5 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)1
14 Lò nấu sơn Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
15 Máy san Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
16 Xe trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)2
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->