Gói thầu: Thi công xây dựng truyền dẫn cáp quang và điện AC cho 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660795-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng truyền dẫn cáp quang và điện AC cho 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220612760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:14:00 đến ngày 2022-07-01 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,013,540,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến truyền dẫn cáp quang và điện nguồn AC cho trạm BTS; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 709.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngày xây dựng hoặc điện tử viễn thông: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02 người, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng truyền dẫn cáp quang và điện AC cho 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)
Xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2) - VNPT Đăk Nông
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Ngọc Hoàng- Phó phòng kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0948730888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đức Trung- Phòng kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Đăk Nông, Điện thoại: 0911307307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS thôn 5 Đăk Lao (QH-DNO_2022_03)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,31 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,4m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
4Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3098m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28cột
6Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21cột
7Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3bộ
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
11Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)510 m
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
13Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
14Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
15Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,46công/ tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,46công/ tấn
19Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5công/cấu kiện
20Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
21Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,357tấn
22Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,357tấn
B Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS Khu du lịch Tà Đùng, Đắk Som (QH-DNO_2022_15)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9,351 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)70,88m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới (có 83 cột A cấp tại kho Bưu Điện huyện Đăk Song)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1241cột
4Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giớiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)381cột
5Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)56,2676m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)172cột
7Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17cột
8Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)162cột
10Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m (Sắt nối L75x75x8-2,45m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201 thanh sắt
11Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x50mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
13Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1710 m
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cột
15Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
16Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
17Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ MX
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,87công/ tấn
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,87công/ tấn
22Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5công/cấu kiện
23Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
24Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71,4tấn
25Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71,4tấn
C Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS Bon ZaLu A, xã Quảng Tân, huyện Tuy Đức (QH-DNO_2022_21)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,331 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21cột
4Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,6196m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
6Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)44cột
7Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3bộ
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
9Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
11Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)510 m
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
13Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
14Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
15Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,466công/ tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,466công/ tấn
19Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5công/cấu kiện
20Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
21Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,714tấn
22Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,714tấn
D Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS Thôn 11, xã Quảng Hòa, huyện Đắk Glong (QH-DNO_2022_22)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,651 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,8m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giớiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)221cột
4Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,8156m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)27cột
6Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)68cột
7Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5bộ
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)22cột
9Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m (Sắt nối L75x75x8-2,45m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 thanh sắt
10Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
12Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2810 m
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cột
14Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
15Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
16Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ MX
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,93công/ tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,93công/ tấn
21Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5công/cấu kiện
22Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
23Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7,854tấn
24Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7,854tấn
E Truyền dẫn cáp quang và điện AC cho trạm BTS Xã Quảng Tân, huyện Tuy Đức (QH-DNO_2022_33)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,31 km cáp
2Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,76m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giớiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)331cột
4Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giớiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11cột
5Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,6932m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cột
7Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)78cột
8Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)34cột
10Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m (Sắt nối L75x75x8-2,45m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 thanh sắt
11Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17cái
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
13Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8010 m
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18cột
15Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
16Trang bị hộp ODF indoor 12FO gắn Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
17Lắp đặt hộp ODF indoor 12FO trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ MX
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,06công/ tấn
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,06công/ tấn
22Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5công/cấu kiện
23Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
24Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,495tấn
25Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,495tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến truyền dẫn cáp quang và điện nguồn AC cho trạm BTS; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 709.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngày xây dựng hoặc điện tử viễn thông: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này 2 Cán bộ kỹ thuật: 02 người, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu 10 tấn Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê1
2 Máy hàn cáp sợi quang Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->