Gói thầu: Gói thầu: 52 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Chèm cấp điện cho phường Liên Mạc, giảm tải 474E1.6 và 477E1.27.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654266-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu: 52 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Chèm cấp điện cho phường Liên Mạc, giảm tải 474E1.6 và 477E1.27.
Số hiệu KHLCNT 20220645740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:13:00 đến ngày 2022-07-01 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,148,873,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544662163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,1 tỷ Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới tuyến cáp ngầm, cải tạo lưới điện trung thế, xây dựng mới các TBA đến 35kV có hạng mục là thi công cáp ngầm trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 52 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Chèm cấp điện cho phường Liên Mạc, giảm tải 474E1.6 và 477E1.27.
Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Chèm cấp điện cho phường Liên Mạc, giảm tải 474E1.6 và 477E1.27
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ Điện Lực Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
B Phần thiết bị:
C A cấp
1Tủ RMU 3CD trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) tận dụngRMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD1tủ
D Phần vật liệu:
E A cấp
1Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm217Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x240mm26Bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm22.740Mét
5Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS tận dụng22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-td590m
6Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU3-24kV-TD1cái
F B cấp
1Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-F195/1502.903Mét
2Băng báo cápB-nilon2.927Mét
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMBC-S18Cái
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ), đường kính 120mm dầy 10mm.MBC-G296Cái
5Keo bọt nởKEO BOT14Lọ
6Đầu cốt M50ĐC-M5035Cái
7Đầu cốt M120ĐC-M1202Cái
8Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế, Kích thước 130x40mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điệnBĐC-RMU8cái
9Biển báo ( chỉ dẫn cáp ), Kích thước 200x150mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điệnBĐC11cái
10Biển thông tin người làm hộp nối, đầu cáp, Giấy A4 ép platic, in đóng dấu công tyBHN17cái
11Biển tên cầu dao , Kích thước 200x150mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điệnBCD1cái
12Biển tên tủ RMU, Kích thước 200x150mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điệnBTT2cái
13Biển báo an toàn các loại, Kích thước 350x250mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điệnBAT8cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm27Mét
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm23Mét
16Dây thép bọc nhựa ĐK 1mmDT-BC36mét
17Cát đen mịncatden617,069M3
18ống thép luồn cáp F150, Kích thước ống D150x3.96mm (Tđ 14.27kg/m), mạ kẽm nhúng nóngOT-F1503Mét
19Colie ôm ống và cáp lên cột LT20 (48.773kg/ bộ )CLE-OC-LT201Bộ
20Tiếp địa tủ RMU gồm 2 cọc V63x63x6 dài 2.5m, 6.6m thép tiếp địa dẹt 50x4, trọng lượng: 37.88kg/bộ, toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng.TĐ-RMU1Bộ
G TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 1
H Phần thiết bị:
I A cấp
1Tủ RMU (2CD+1MC) tận dụngRMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td1tủ
J Phần vật liệu:
K A cấp
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 24kV-3x50mm21Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Tplug-3x50mm21Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSCu/XLPE/PVC-1x50mm242Mét
L B cấp
1Sứ elbow cho MBASứ elbow1bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100HDPE-F130/1005Mét
3Đầu cốt M50ĐC-M5012Cái
4Đầu cốt M120ĐC-M1202Cái
5Biển : Cấm lại gần !có điện NHCN, Kích thước 350x250mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điệnBAT3cái
6Biển tên tủ RMU, Kích thước 200x150mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điệnBTT1cái
7Khóa cửa cầu 8, bằng đồngKC1cái
8Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn, Kích thước Dài 1.5m, sâu 1.0m, cao 1.5m, sơn tĩnh diện màu ghi sáng, kèm bệ đỡ bằng dầm U 80x40x7mm mạ kẽm nhúng nóngVt-RMU31Cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm23Mét
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24Mét
11Tiếp địa tủ RMU gồm 2 cọc V63x63x6 dài 2.5m, 6.6m thép tiếp địa dẹt 50x4, trọng lượng: 37.88kg/bộ, toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng.TĐ-RMU1Bộ
12Máng cáp cao thế Kích thước máng cáp 200x150x2mm dài 1.5m, có lắp dậy, toàn bộ sơn tĩnh điện màu ghi sáng.HC-CT-1C1Bộ
13Chụp cực MBA Kích thước như bản vẽ chế tạo, có lắp dậy, toàn bộ sơn tĩnh điện màu ghi sáng.HC-MBA-TT1Bộ
14Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơnCLE-OC-LTĐ1Bộ
M TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 2
N Phần thiết bị:
O A cấp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow tận dụng630KVA-22/0,4KV-Elbow-td1máy
2Tủ RMU (2CD+1MC) tận dụngRMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td1tủ
P Phần vật liệu:
Q A cấp
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x240mm21Bộ
2Cáp bọc hạ áp 1x35mm2 tận dụng lắp đặt lạiCu/PVC 1x35 mm2 - td10Mét
R B cấp
1Mặt bích - Đế trụ đỡ MBA (TL:227.120 kg/bộ)MB-Đ-TĐ-MBA1Bộ
S NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
T PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
U Phần thiết bị
V Lắp đặt tủ RMU
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD1tủ
W Phần vật liệu
X Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôlm-3x24029,2100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs-3x2403,48100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-3x2400,35100m
Y Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2
1Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm217hộp
Z Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện LĐ-ĐC-24kV-3x2407đầu
AA Lắp đặt vỏ tủ RMU
1Lắp đặt khung định vịVt-RMU3-24kV-TD1bộ
AB Lắp đặt tiếp địa tủ RMU
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIV63x63x60,210cọc
2Rải dây tiếp địaTĐ-50x40,6610m
AC Lắp đặt dây tiếp địa các loại
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm23m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm27m
AD Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột LT20
1Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột LT20CLE-OC-LT201bộ
AE Lắp biển các loại
1Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =BĐC11bộ
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =BĐC-RMU8bộ
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =BHN17bộ
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =BCD1bộ
5Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =BTT2bộ
6Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =BAT8bộ
AF Ép đầu cốt
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M503,510đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M1200,210đầu
AG Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kgTĐ-BVHN34tấm
AH Cát đen rải đệm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmCATDEN617,069m3
AI Băng báo hiệu cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB-nilon5,854100m2
AJ Gạch chỉ
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉX-GLD29,0781000viên
AK TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 1
AL Phần thiết bị
AM Lắp đặt tủ RMU
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td1tủ
AN Phần vật liệu
AO Lắp đặt cáp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-1x50mm242m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm23m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
AP Lắp đặt tiếp địa tủ RMU
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIV63x63x60,210cọc
2Rải dây tiếp địaTĐ-50x46,610m
AQ Lắp đặt đầu cốt
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M501,210đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M1200,210đầu
AR Lắp đặt biển các loại
1Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =BAT3bộ
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =BTT1bộ
AS Lắp đặt đầu cáp đồng 24kV
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Elbow 24kV-3x50mm21đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Tplug-3x50mm21đầu
AT Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp
1Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến ápHC-MBA-TT1bộ
AU Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột
1Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cộtHC-CT-1C1bộ
AV Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn
1Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơnCLE-OC-LTĐ1bộ
AW Lắp đặt vỏ tủ RMU
1Lắp đặt vỏ tủ RMUVt-RMU30,5tấn
AX TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 2
AY Phần thiết bị
AZ Xoay trụ thép đỡ MBA
1Lắp đặt cột thép liên kết hànLD-TBA HOP BO-td2,5tấn
BA Lắp đặt đầu cáp đồng 24kV
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Tplug-3x240mm21đầu
BB Lắp đặt Mặt bích - để trụ đỡ MBA
1Lắp đặt Mặt bích - đế trụ đỡ MBAMB-Đ-TĐ-MBA2,2713tấn
BC THU HỒI
BD PHẦN THIẾT BỊ
BE Nhân công tháo tủ RMU
1Thay tủ điện cao áp, loại tủ cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD11 tủ
BF PHẦN VẬT LIỆU
BG Nhân công rút cáp
1Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp NC-RC5,9100m
BH Phần thu hồi
1Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện THDO-ĐC-24kV-3x24031 đầu cáp (3 pha)
BI TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 1
BJ PHẦN THIẾT BỊ
1Thay chống sét van, điện áp CSV-TH11 bộ (3 pha)
BK PHẦN VẬT LIỆU
BL Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA - 22/0.4kV1máy
2Rút ruột để thay sứ1bộ 3 pha
BM Công tác tháo, lắp đầu cáp hạ thế khô ngoài trời 4x120mm2
1Thay đầu cáp khô điện áp ThDo-ĐC-0.4kV-4x95NT51 đầu cáp (3 pha)
BN Phần thu hồi
1Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTH-SI-24kV11 bộ 3 pha
2Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...) bằng thủ công, tiết diện dây TH-AC700,288km
3Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kgX2-TH2bộ
4Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kgXtg-TT-TH1bộ
5Thay cách điện đứng trung thế, 15-22kV, thay trên cột, cột trònSĐ-24-TH1810 cách điện
6Thay cách điện đứng trung thế, 15-22kV, thay trên cột, cột trònTH-SĐ-241,310 cách điện
7Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn (chiều cao thay TH-SCTT-2431 cách điện
8Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kgTH-xà 21bộ
9Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 50kgTH-xà 33bộ
10Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm20,06100m
BO TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 2
BP PHẦN THIẾT BỊ
1Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất => 750KVA630KVA-22/0,4KV-Elbow-td11 máy
2Thay tủ điện cao áp, loại tủ cấp điện áp RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td11 tủ
BQ PHẦN VẬT LIỆU
BR Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA - 22/0.4kV1máy
2Rút ruột để thay sứ1bộ 3 pha
BS Công tác tháo, lắp đầu cáp 3x50mm2 có sẵn
1Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ThDo-ĐC-24kV-3x5021 đầu cáp (3 pha)
BT Công tác tháo, lắp đầu cáp hạ thế khô ngoài trời 4x120mm2
1Thay đầu cáp khô điện áp ThDo-ĐC-0.4kV-4x95NT51 đầu cáp (3 pha)
BU Công tác tháo ra lắp lại cáp điện của trạm
1Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-4x95mm2-td0,025km
2Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-td0,021km
3Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Cu/PVC-1x120mm2-td0,009km
4Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-td0,032km
5Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Cu/PVC 1x35 mm2 - td0,01km
BV PHẦN XÂY DỰNG
BW CÁP NGẦM TRUNG THỂ
BX Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 8cmCĐ8cm1.636m
2Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 10cmCĐBT10cm3.422m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đáP-Asfalt0,7041m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépP-Asfalt-m25,6641m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépP-BTXM91,681m3
6Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépP-BTXM-m105,361m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngP-NXM3,2m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đáP-Đá50,71m3
9Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépP-Đá-m223,381m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemP-Block5m2
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Daodat225,867m3
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Daodat-m5,36100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDapdat15,15m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi VC-CT12,43100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi VC-CT12,43100m3/4km
16Làm mốc báo hiệu cápMBC-S18viên
17Làm mốc báo hiệu cápMBC-G296viên
BY Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmHDPE-F195/15029,03100m
2Lắp đặt ống thép F150OT-F1500,03100m
BZ Tiếp địa tủ RMU
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Daodat6,79m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngdapdat-td6,79m3
CA Bục bảo vệ ống lên cột
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày > 30cmB-BVCN0,03m3
CB Tấm đan bảo vệ hộp nối
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 2001,19m3
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,175tấn
CC Phá dỡ bệ tủ đỡ tủ RMU sau khi thu hồi
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,441m3
CD Bệ đỡ tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m4,034m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90,0226100m3
3Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,334m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M2000,408m3
6Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,002tấn
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,083tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,999m3
9Ốp gạch thẻ tường trụ, cột2,88m2
10Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M2000,3087m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,018100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,018100m3/4km
CE TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 1
CF Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE-F130/1000,05100m
CG Bệ đỡ tủ RMU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,71m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem1,1m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m4,034m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90,0226100m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,334m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M2000,408m3
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,002tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,083tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,999m3
11Ốp gạch thẻ tường trụ, cột2,88m2
12Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M2000,3088m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,025100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,025100m3/4km
CH Móng hàng rào xung quanh trạm
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM 75, dày ≤ 33cm0,2667m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm2,667m2
CI Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt12,6m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt12,6m2
CJ TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 2
CK Móng mở rộng trạm Hoàng Xá 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m0,2025m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, M2500,2835m3
3Ốp gạch thẻ tường trụ, cột1,12m2
CL VẬN CHUYỂN
CM VẬT LIỆU
CN Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu5ca
CO Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu1ca
CP HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 329,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dầy 200mm544,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu10m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm3,2m2
5Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dầy 300mm293,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544662163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,1 tỷ Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới tuyến cáp ngầm, cải tạo lưới điện trung thế, xây dựng mới các TBA đến 35kV có hạng mục là thi công cáp ngầm trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->