Gói thầu: Gói thầu: 52 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Chèm cấp điện cho phường Liên Mạc, giảm tải 474E1.6 và 477E1.27.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 52 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Chèm cấp điện cho phường Liên Mạc, giảm tải 474E1.6 và 477E1.27. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:13:00 đến ngày 2022-07-01 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,148,873,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544662163E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,1 tỷ Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới tuyến cáp ngầm, cải tạo lưới điện trung thế, xây dựng mới các TBA đến 35kV có hạng mục là thi công cáp ngầm trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 52 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Chèm cấp điện cho phường Liên Mạc, giảm tải 474E1.6 và 477E1.27. Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Chèm cấp điện cho phường Liên Mạc, giảm tải 474E1.6 và 477E1.27 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834.
Số fax: 024.32242239;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Số điện thoại: 024.62605830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| B | Phần thiết bị: | |||
| C | A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3CD trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) tận dụng | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD | 1 | tủ |
| D | Phần vật liệu: | |||
| E | A cấp | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 17 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 6 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 2.740 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS tận dụng | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-td | 590 | m |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV-TD | 1 | cái |
| F | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-F195/150 | 2.903 | Mét |
| 2 | Băng báo cáp | B-nilon | 2.927 | Mét |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 18 | Cái |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ), đường kính 120mm dầy 10mm. | MBC-G | 296 | Cái |
| 5 | Keo bọt nở | KEO BOT | 14 | Lọ |
| 6 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 35 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế, Kích thước 130x40mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện | BĐC-RMU | 8 | cái |
| 9 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ), Kích thước 200x150mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện | BĐC | 11 | cái |
| 10 | Biển thông tin người làm hộp nối, đầu cáp, Giấy A4 ép platic, in đóng dấu công ty | BHN | 17 | cái |
| 11 | Biển tên cầu dao , Kích thước 200x150mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện | BCD | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU, Kích thước 200x150mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện | BTT | 2 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn các loại, Kích thước 350x250mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện | BAT | 8 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | Mét |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 3 | Mét |
| 16 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm | DT-BC | 36 | mét |
| 17 | Cát đen mịn | catden | 617,069 | M3 |
| 18 | ống thép luồn cáp F150, Kích thước ống D150x3.96mm (Tđ 14.27kg/m), mạ kẽm nhúng nóng | OT-F150 | 3 | Mét |
| 19 | Colie ôm ống và cáp lên cột LT20 (48.773kg/ bộ ) | CLE-OC-LT20 | 1 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa tủ RMU gồm 2 cọc V63x63x6 dài 2.5m, 6.6m thép tiếp địa dẹt 50x4, trọng lượng: 37.88kg/bộ, toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. | TĐ-RMU | 1 | Bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 1 | |||
| H | Phần thiết bị: | |||
| I | A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU (2CD+1MC) tận dụng | RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td | 1 | tủ |
| J | Phần vật liệu: | |||
| K | A cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 24kV-3x50mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Tplug-3x50mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 42 | Mét |
| L | B cấp | |||
| 1 | Sứ elbow cho MBA | Sứ elbow | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | HDPE-F130/100 | 5 | Mét |
| 3 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 2 | Cái |
| 5 | Biển : Cấm lại gần !có điện NHCN, Kích thước 350x250mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện | BAT | 3 | cái |
| 6 | Biển tên tủ RMU, Kích thước 200x150mm, chất liệu bằng tôn sơn tĩnh điện | BTT | 1 | cái |
| 7 | Khóa cửa cầu 8, bằng đồng | KC | 1 | cái |
| 8 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn, Kích thước Dài 1.5m, sâu 1.0m, cao 1.5m, sơn tĩnh diện màu ghi sáng, kèm bệ đỡ bằng dầm U 80x40x7mm mạ kẽm nhúng nóng | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 3 | Mét |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | Mét |
| 11 | Tiếp địa tủ RMU gồm 2 cọc V63x63x6 dài 2.5m, 6.6m thép tiếp địa dẹt 50x4, trọng lượng: 37.88kg/bộ, toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng. | TĐ-RMU | 1 | Bộ |
| 12 | Máng cáp cao thế Kích thước máng cáp 200x150x2mm dài 1.5m, có lắp dậy, toàn bộ sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp cực MBA Kích thước như bản vẽ chế tạo, có lắp dậy, toàn bộ sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | HC-MBA-TT | 1 | Bộ |
| 14 | Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | CLE-OC-LTĐ | 1 | Bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 2 | |||
| N | Phần thiết bị: | |||
| O | A cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow tận dụng | 630KVA-22/0,4KV-Elbow-td | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU (2CD+1MC) tận dụng | RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td | 1 | tủ |
| P | Phần vật liệu: | |||
| Q | A cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp bọc hạ áp 1x35mm2 tận dụng lắp đặt lại | Cu/PVC 1x35 mm2 - td | 10 | Mét |
| R | B cấp | |||
| 1 | Mặt bích - Đế trụ đỡ MBA (TL:227.120 kg/bộ) | MB-Đ-TĐ-MBA | 1 | Bộ |
| S | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| T | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| U | Phần thiết bị | |||
| V | Lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD | 1 | tủ |
| W | Phần vật liệu | |||
| X | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôlm-3x240 | 29,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240 | 3,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,35 | 100m |
| Y | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | |||
| 1 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 17 | hộp |
| Z | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | LĐ-ĐC-24kV-3x240 | 7 | đầu |
| AA | Lắp đặt vỏ tủ RMU | |||
| 1 | Lắp đặt khung định vị | Vt-RMU3-24kV-TD | 1 | bộ |
| AB | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | V63x63x6 | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | TĐ-50x4 | 0,66 | 10m |
| AC | Lắp đặt dây tiếp địa các loại | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | m |
| AD | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột LT20 | |||
| 1 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột LT20 | CLE-OC-LT20 | 1 | bộ |
| AE | Lắp biển các loại | |||
| 1 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 11 | bộ |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | BĐC-RMU | 8 | bộ |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | BHN | 17 | bộ |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | BCD | 1 | bộ |
| 5 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | BAT | 8 | bộ |
| AF | Ép đầu cốt | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 3,5 | 10đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M120 | 0,2 | 10đầu |
| AG | Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg | TĐ-BVHN | 34 | tấm |
| AH | Cát đen rải đệm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | CATDEN | 617,069 | m3 |
| AI | Băng báo hiệu cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B-nilon | 5,854 | 100m2 |
| AJ | Gạch chỉ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | X-GLD | 29,078 | 1000viên |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 1 | |||
| AL | Phần thiết bị | |||
| AM | Lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td | 1 | tủ |
| AN | Phần vật liệu | |||
| AO | Lắp đặt cáp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| AP | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | V63x63x6 | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | TĐ-50x4 | 6,6 | 10m |
| AQ | Lắp đặt đầu cốt | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 1,2 | 10đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M120 | 0,2 | 10đầu |
| AR | Lắp đặt biển các loại | |||
| 1 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | BAT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 1 | bộ |
| AS | Lắp đặt đầu cáp đồng 24kV | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Elbow 24kV-3x50mm2 | 1 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Tplug-3x50mm2 | 1 | đầu |
| AT | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp | HC-MBA-TT | 1 | bộ |
| AU | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột | HC-CT-1C | 1 | bộ |
| AV | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | |||
| 1 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | CLE-OC-LTĐ | 1 | bộ |
| AW | Lắp đặt vỏ tủ RMU | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | Vt-RMU3 | 0,5 | tấn |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 2 | |||
| AY | Phần thiết bị | |||
| AZ | Xoay trụ thép đỡ MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép liên kết hàn | LD-TBA HOP BO-td | 2,5 | tấn |
| BA | Lắp đặt đầu cáp đồng 24kV | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2 | 1 | đầu |
| BB | Lắp đặt Mặt bích - để trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Lắp đặt Mặt bích - đế trụ đỡ MBA | MB-Đ-TĐ-MBA | 2,2713 | tấn |
| BC | THU HỒI | |||
| BD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BE | Nhân công tháo tủ RMU | |||
| 1 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD | 1 | 1 tủ |
| BF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BG | Nhân công rút cáp | |||
| 1 | Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | NC-RC | 5,9 | 100m |
| BH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện | THDO-ĐC-24kV-3x240 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 1 | |||
| BJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay chống sét van, điện áp | CSV-TH | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| BK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BL | Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay sứ | 1 | bộ 3 pha | |
| BM | Công tác tháo, lắp đầu cáp hạ thế khô ngoài trời 4x120mm2 | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp | ThDo-ĐC-0.4kV-4x95NT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| BN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...) bằng thủ công, tiết diện dây | TH-AC70 | 0,288 | km |
| 3 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg | X2-TH | 2 | bộ |
| 4 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg | Xtg-TT-TH | 1 | bộ |
| 5 | Thay cách điện đứng trung thế, 15-22kV, thay trên cột, cột tròn | SĐ-24-TH | 18 | 10 cách điện |
| 6 | Thay cách điện đứng trung thế, 15-22kV, thay trên cột, cột tròn | TH-SĐ-24 | 1,3 | 10 cách điện |
| 7 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn (chiều cao thay | TH-SCTT-24 | 3 | 1 cách điện |
| 8 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| 9 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 50kg | TH-xà 3 | 3 | bộ |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,06 | 100m |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 2 | |||
| BP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất => 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow-td | 1 | 1 máy |
| 2 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cấp điện áp | RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-td | 1 | 1 tủ |
| BQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BR | Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay sứ | 1 | bộ 3 pha | |
| BS | Công tác tháo, lắp đầu cáp 3x50mm2 có sẵn | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện | ThDo-ĐC-24kV-3x50 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| BT | Công tác tháo, lắp đầu cáp hạ thế khô ngoài trời 4x120mm2 | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp | ThDo-ĐC-0.4kV-4x95NT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| BU | Công tác tháo ra lắp lại cáp điện của trạm | |||
| 1 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-4x95mm2-td | 0,025 | km |
| 2 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-td | 0,021 | km |
| 3 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Cu/PVC-1x120mm2-td | 0,009 | km |
| 4 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-td | 0,032 | km |
| 5 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Cu/PVC 1x35 mm2 - td | 0,01 | km |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BW | CÁP NGẦM TRUNG THỂ | |||
| BX | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 8cm | CĐ8cm | 1.636 | m |
| 2 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 10cm | CĐBT10cm | 3.422 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | P-Asfalt | 0,704 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | P-Asfalt-m | 25,664 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | P-BTXM | 91,68 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | P-BTXM-m | 105,36 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | P-NXM | 3,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | P-Đá | 50,7 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | P-Đá-m | 223,38 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | P-Block | 5 | m2 |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Daodat | 225,867 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng | Daodat-m | 5,36 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dapdat | 15,15 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | VC-CT | 12,43 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | VC-CT | 12,43 | 100m3/4km |
| 16 | Làm mốc báo hiệu cáp | MBC-S | 18 | viên |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | MBC-G | 296 | viên |
| BY | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | HDPE-F195/150 | 29,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép F150 | OT-F150 | 0,03 | 100m |
| BZ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Daodat | 6,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | dapdat-td | 6,79 | m3 |
| CA | Bục bảo vệ ống lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày > 30cm | B-BVCN | 0,03 | m3 |
| CB | Tấm đan bảo vệ hộp nối | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | 1,19 | m3 | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,175 | tấn | |
| CC | Phá dỡ bệ tủ đỡ tủ RMU sau khi thu hồi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,44 | 1m3 | |
| CD | Bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 4,034 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.9 | 0,0226 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,334 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M200 | 0,408 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,002 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,083 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,999 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 2,88 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M200 | 0,3087 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,018 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,018 | 100m3/4km | |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 1 | |||
| CF | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE-F130/100 | 0,05 | 100m |
| CG | Bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,7 | 1m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1,1 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 4,034 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.9 | 0,0226 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,334 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M200 | 0,408 | m3 | |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,002 | tấn | |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,083 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,999 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 2,88 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M200 | 0,3088 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,025 | 100m3/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,025 | 100m3/4km | |
| CH | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM 75, dày ≤ 33cm | 0,2667 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 2,667 | m2 | |
| CI | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 12,6 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 12,6 | m2 | |
| CJ | TRẠM BIẾN ÁP HOÀNG XÁ 2 | |||
| CK | Móng mở rộng trạm Hoàng Xá 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 0,2025 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, M250 | 0,2835 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 1,12 | m2 | |
| CL | VẬN CHUYỂN | |||
| CM | VẬT LIỆU | |||
| CN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 5 | ca | |
| CO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| CP | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 329,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dầy 200mm | 544,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 3,2 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dầy 300mm | 293,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544662163E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,1 tỷ Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới tuyến cáp ngầm, cải tạo lưới điện trung thế, xây dựng mới các TBA đến 35kV có hạng mục là thi công cáp ngầm trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi