Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662947-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20190721797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:39:00 đến ngày 2022-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,497,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.448.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.448.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử, tin học, thiết bị giảng dạy, nhà bếp).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.448.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ điện tử.- 04 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Trường mẫu giáo Hoa Mai (điểm chính)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 842646
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán chi phí thiết bị: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Mạnh, địa chỉ: Số 138/19 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn lập chứng thư thẩm định giá thiết bị: Công ty CP Giám định và thẩm định tài sản Việt Nam – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh (VAAE), địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Sky City Tower A, số 88 Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Đơn vị thẩm định dự toán thiết bị: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 842646


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT". File "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được đăng tải cùng E-HSMT này (tại mục tệp tin khác).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, phải có: Cam kết hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa đúng kích thước, không nát mực - Đối với đồ chơi trẻ em các loại: Cam kết đảm bảo chất lượng, có dấu hợp quy và nhãn phù hợp với các quy định hiện hành (Theo quy định tại Mục 5.3 QCVN3:2009/BKHCN). - Cung cấp Catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) đối với các thiết bị: Máy vi tính, máy in, tivi, tủ hấp cơm, tủ sấy tiệt trùng, thang máy (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai), trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. - Đối với máy vi tính: + Nhà sản xuất máy vi tính phải có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017, ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018 hoặc tương đương còn hiệu lực. + Máy vi tính phải được công bố hợp quy theo Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT ban hành ngày 14/5/2020 và kèm theo phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018/BTTTT của cơ quan đo lường chất lượng thử nghiệm. - Đối với đồ chơi trẻ em: Nhà sản xuất phải có chứng chỉ/chứng nhận công bố hợp quy đúng theo quy định tại Mục 5.1 và 5.2 QCVN 3:2009/BKHCN.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...).
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 842646
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn, ghế làm việc1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Bàn ghế họp nhỏ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3Tủ lưu trữ hồ sơ (tủ gỗ)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4Máy in1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5Máy Scan1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7Bảng formica1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8Hệ thống âm thanh1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9Bàn, ghế làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10Bàn tiếp khách hình bầu dục1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11Tủ lưu trữ hồ sơ.1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12Bảng formica1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13Máy in1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15Bàn, ghế làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16Bàn tiếp khách hình bầu dục1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17Tủ lưu trữ hồ sơ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18Bảng formica2TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19Máy in2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20Máy vi tính2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
21Bàn, ghế làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
22Bàn để máy vi tính1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
23Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
25Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
26Bảng Formica trắng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
27Bàn ghế hội trường (loại 4 chỗ ngồi)10BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
28Smart tivi 65 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
29Hệ thống âm thanh (hội trường)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
30Tượng Bác1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
31Bục để tượng Bác1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
32Bục thuyết trình1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
33Phong màn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
34Bàn, ghế làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35Giường inox2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
36Tủ thuốc1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
37Tủ hồ sơ y tế1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
38Bảng Formica trắng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
39Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
40Cân sức khỏe + thước đo chiều cao1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
41Nhiệt kế đo thân nhiệt1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
42Máy đo huyết áp1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
43Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
44Vòi nóng lạnh1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
45Bục sân khấu1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
46Hệ thống phong màn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
47Kính múa1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
48Gióng múa1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
49Tủ đựng dụng cụ âm nhac2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
50Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc3CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
51Hệ thống âm thanh (loại loa kéo di động)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
52Smart tivi 65 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
53Trang phục múa các loại10BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54Trang phục múa con giống10BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
55Giá phơi khăn4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
56Cốc uống nước100CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
57Tủ (giá) đựng ca cốc4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
58Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
59Tủ đựng chăn, màn, chiếu.4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
60Bàn giáo viên4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
61Ghế giáo viên8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
62Bàn cho trẻ52CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
63Ghế cho trẻ100BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
64Giường lưới (Ghế bố)100CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
65Giá để giày dép8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
668CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67Chậu8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
68Thùng đựng rác có nắp đậy8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
69Smart tivi4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
70Đàn organ4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
71Giá để đồ chơi và học liệu20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
72Bàn chải đánh răng trẻ em20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
73Mô hình hàm răng8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
74Vòng thể dục to8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
75Gậy thể dục to8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
76Cột ném bóng8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
77Vòng thể dục nhỏ100CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
78Gậy thể dục nhỏ100CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
79Xắc xô8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
80Trống da4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
81Cổng chui12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
82Bóng nhỏ100QuảMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
83Bóng to20QuảMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
84Nguyên liệu để đan tết4kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
85Kéo thủ công100CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
86Kéo văn phòng4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Bút chì đen100CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
88Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu100HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
89Đất nặn100HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
90Giấy màu100túiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
91Bộ dinh dưỡng 18BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
92Bộ dinh dưỡng 28BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
93Bộ dinh dưỡng 38BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
94Bộ dinh dưỡng 48BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
95Hàng rào lắp ghép lớn12TúiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
96Ghép nút lớn8TúiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
97Tháp dinh dưỡng4TờMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98Búp bê bé trai8ConMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
99Búp bê bé gái8ConMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
100Bộ đồ chơi nấu ăn12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
101Bộ dụng cụ bác sỹ8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
102Bộ xếp hình trên xe24BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
103Bộ xếp hình các phương tiện giao thông12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
104Gạch xây dựng8ThùngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
105Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
106Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107Đồ chơi các phương tiện giao thông8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
108Bộ động vật biển8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
109Bộ động vật sống trong rừng8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
110Bộ động vật nuôi trong gia đình8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
111Bộ côn trùng8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
112Nam châm thẳng12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
113Kính lúp12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
114Phễu nhựa12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
115Bể chơi với cát và nước4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
116Bộ làm quen với toán60BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
117Con rối4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
118Bộ hình học phẳng100TúiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
119Bảng quay 2 mặt4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
120Tranh các loại hoa, quả, củ8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
121Tranh các con vật8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
122Tranh ảnh một số nghề nghiệp8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
123Đồng hồ học đếm 2 mặt8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
124Hộp thả hình12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
125Bàn tính học đếm12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
126Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
127Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
128Bảng con100CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
129Tranh cảnh báo nguy hiểm4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
130Tranh, ảnh về Bác Hồ4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
131Màu nước100HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
132Bút lông cỡ to48CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
133Bút lông cỡ nhỏ48CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
134Dập ghim4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
135Bìa các màu200TờMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
136Giấy trắng A0200TờMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
137Kẹp sắt các cỡ40CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
138Dập lỗ4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
139Súng bắn keo4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
140Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
141Lịch của trẻ4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
142Giá phơi khăn4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
143Cốc uống nước120CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
144Tủ (giá) đựng ca cốc4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
145Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
146Tủ đựng chăn, màn, chiếu.4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
147Bàn giáo viên4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
148Ghế giáo viên8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
149Bàn cho trẻ60CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
150Ghế cho trẻ120CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
151Giường lưới (Ghế bố)120CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
152Giá để giày dép4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1538CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
154Chậu8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
155Thùng đựng rác có nắp đậy8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
156Smart tivi 55inches4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
157Đàn organ4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
158Giá để đồ chơi và học liệu20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
159Mô hình hàm răng12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
160Vòng thể dục nhỏ120CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
161Gậy thể dục nhỏ120CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
162Cổng chui20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
163Cột ném bóng8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
164Vòng thể dục cho giáo viên4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
165Gậy thể dục cho giáo viên4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
166Bảng chun học toán24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
167Ghế băng thể dục8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
168Bục bật sâu8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
169Nguyên liệu để đan tết4KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
170Các khối hình học40BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
171Bộ xâu dây tạo hình40HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
172Kéo văn phòng4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
173Bộ dinh dưỡng 14BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
174Bộ dinh dưỡng 24BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
175Bộ dinh dưỡng 34BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
176Bộ dinh dưỡng 44BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
177Tháp dinh dưỡng4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
178Lô tô dinh dưỡng24BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
179Bộ luồn hạt20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
180Bộ lắp ghép8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
181Búp bê bé trai12ConMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
182Búp bê bé gái12ConMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
183Bộ đồ chơi gia đình4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
184Bộ dụng cụ bác sỹ8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
185Bộ tranh cảnh báo4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
186Bộ ghép hình hoa12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
187Bộ lắp ráp nút tròn12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
188Hàng rào nhựa12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
189Bộ xếp hình xây dựng12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
190Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
191Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
192Đồ chơi các phương tiện giao thông8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
193Bộ lắp ráp xe lửa4bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
194Bộ động vật biển8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
195Bộ động vật sống trong rừng8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
196Bộ động vật nuôi trong gia đình8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
197Bộ côn trùng8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
198Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
199Nam châm thẳng12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
200Kính lúp12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
201Phễu nhựa12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
202Bể chơi với cát và nước4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
203Cân thăng bằng8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
204Bộ làm quen với toán60BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
205Đồng hồ lắp ráp12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
206Bàn tính học đếm12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
207Bộ hình phẳng120TúiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
208Ghép nút lớn12TúiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
209Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
210Bộ xếp hình các phương tiện giao thông12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
211Tranh ảnh một số nghề nghiệp4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
212Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
213Bảng quay 2 mặt4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
214Bộ sa bàn giao thông4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
215Lô tô động vật40BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
216Lô tô thực vật40BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
217Lô tô phương tiện giao thông40BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
218Lô tô đồ vật40BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
219Tranh số lượng4TờMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
220Đomino học toán20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
221Bộ chữ số và số lượng60BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
222Lô tô hình và số lượng60BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
223Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
224Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
225Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
226Tranh, ảnh về Bác Hồ4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
227Lịch của bé4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
228Bộ chữ và số24BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
229Bộ trang phục Công an4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
230Bộ trang phục Bộ đội4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
231Bộ trang phục Bác sỹ4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
232Bộ trang phục nấu ăn4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
233Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
234Gạch xây dựng4ThùngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
235Con rối4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
236Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
237Giá phơi khăn6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
238Cốc uống nước210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
239Tủ (giá) đựng ca cốc6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
240Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
241Tủ đựng chăn, màn, chiếu.12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
242Bàn cho trẻ108CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
243Ghế cho trẻ210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
244Bàn giáo viên6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
245Ghế giáo viên12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
246Giường lưới (Ghế bố)210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
247Giá để giày dép12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24812CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
249Chậu12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
250Thùng đựng rác có nắp đậy12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
251Smart tivi 55inches6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
252Đàn organ6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
253Giá để đồ chơi và học liệu30CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
254Bàn chải đánh răng trẻ em36CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
255Mô hình hàm răng18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
256Vòng thể dục to12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
257Vòng thể dục nhỏ210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
258Gậy thể dục nhỏ210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
259Xắc xô12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
260Cổng chui30CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
261Gậy thể dục to12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
262Cột ném bóng12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
263Bóng các loại96QuảMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
264Đồ chơi Bowling30BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
265Dây thừng18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
266Nguyên liệu để đan tết6kgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
267Kéo thủ công210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
268Kéo văn phòng6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
269Bút chì đen210CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
270Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu210HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
271Bộ dinh dưỡng 16BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
272Bộ dinh dưỡng 26BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
273Bộ dinh dưỡng 36BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
274Bộ dinh dưỡng 46BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
275Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
276Bộ lắp ráp kỹ thuật12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
277Bộ xếp hình xây dựng12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
278Bộ luồn hạt30BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
279Bộ lắp ghép12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
280Đồ chơi các phương tiện giao thông12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
281Bộ lắp ráp xe lửa6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
282Bộ sa bàn giao thông6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
283Bộ động vật sống dưới nước12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
284Bộ động vật sống trong rừng12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
285Bộ động vật nuôi trong gia đình12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
286Bộ côn trùng12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
287Cân chia vạch6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
288Nam châm thẳng18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
289Kính lúp18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
290Phễu nhựa18CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
291Bể chơi với cát và nước6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
292Ghép nút lớn30BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
293Bộ ghép hình hoa30BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
294Bảng chun học toán30BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
295Đồng hồ học số, học hình12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
296Bàn tính học đếm12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
297Bộ làm quen với toán90BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
298Bộ hình khối30BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
299Bộ nhận biết hình phẳng210TúiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
300Bộ que tính90BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
301Lô tô động vật90BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
302Lô tô thực vật90BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
303Lô tô phương tiện giao thông90BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
304Lô tô đồ vật90BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
305Domino chữ cái và số60HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
306Bảng quay 2 mặt6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
307Bộ chữ cái90BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
308Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản30BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
309Lịch của trẻ6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
310Tranh ảnh về Bác Hồ6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
311Tranh cảnh báo nguy hiểm6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
312Tranh ảnh một số nghề phổ biến6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
313Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
314Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
315Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
316Bộ dụng cụ lao động18BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
317Bộ đồ chơi nhà bếp12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
318Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
319Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
320Bộ trang phục nấu ăn6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
321Búp bê bé trai18ConMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
322Búp bê bé gái18ConMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
323Bộ trang phục công an12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
324Doanh trại bộ đội12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
325Bộ trang phục bộ đội12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
326Bộ trang phục công nhân12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
327Bộ dụng cụ bác sỹ12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
328Bộ trang phục bác sỹ12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
329Gạch xây dựng12ThùngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
330Bộ xếp hình xây dựng12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
331Hàng rào lắp ghép lớn18TúiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
332Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp72CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
333Đất nặn180hộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
334Màu nước150HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
335Bút lông cỡ to72CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
336Bút lông cỡ nhỏ72CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
337Dập ghim6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
338Bìa các màu300TờMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
339Giấy trắng A0300TờMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
340Kẹp sắt các cỡ60CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
341Dập lỗ6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
342Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống1hệ thốngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
343Tủ lạnh1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
344Hệ thống bếp ga tập thể1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
345Bảng Formica trắng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
346Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày)2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
347Máy giặt1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
348Bàn chia thức ăn1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
349Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
350Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
351Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
352Cối xay thịt loại lớn1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
353Nồi nấu món mặn2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
354Nồi nấu món canh2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
355Nồi nấu nước2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
356Nồi chia thức ăn2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
357Thố đựng trái cây155CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
358155CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
359Muỗng ăn cơm155CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
360Ca uống nước155CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
361Cân1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
362Thớt2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
363Giá để dao2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
364Kệ phơi nồi 3 tầng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
365Hệ thống nước nóng1HTMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
366Máy xay sinh tố2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
367Dao gọt thức ăn các loại10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
368Rỗ các loại đựng đồ10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
369Thao rửa chén lớn, rửa rau5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
370Thao nhỏ đựng thức ăn15CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
371Bàn ăn + ghế20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
372Kệ để thực phẩm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
373Hệ thống nước uống tiệt trùng1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
374Thang máy tải thực phẩm + cửa phụ inox (1,4x1,2). Có bản vẽ đính kèm1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
375Tủ đựng thiết bị2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
376Bộ đồ chơi khung thành bóng đá, bóng rổ2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
377Bảng fomica1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
378Thú ném5ConMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
379Thang leo đu tay vách núi1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
380Thảm thể dục1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
381Cầu thang bằng dao động có tay vịn1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
382Giá ném trúng đích (hình các con vật)4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
383Ván dốc thể dục2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
384Bộ đi cà kheo cho trẻ35BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
385Tủ đựng đồ cá nhân2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
386Giường tầng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
387Tủ lưu trữ hồ sơ3CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
388Tủ để thiết bị2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
389Bập bênh thiên nga lớn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
390Bập bênh long thuyền1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
391Thú nhún lò xo (voi, vịt, cá heo, ngựa, thỏ . ..)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
392Đu quay 4 chỗ ghế gấu1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
393Đu quay mâm 5 con thú có dù1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
394Cầu trượt hai máng song song1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
395Thang leo tứ diện1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
396Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
397Xích đu thuyền rồng 9 chỗ1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
398Xích đu 3 con giống1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
399Xích đu đôi1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
400Bàn làm việc + ghế làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
401Bảng Formica trắng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.448.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.448.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử, tin học, thiết bị giảng dạy, nhà bếp).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.448.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. 2 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt 7 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ điện tử.- 04 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->