Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190721797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:39:00 đến ngày 2022-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,497,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.448.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.448.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử, tin học, thiết bị giảng dạy, nhà bếp).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.448.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ điện tử.- 04 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trường mẫu giáo Hoa Mai (điểm chính) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT". File "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được đăng tải cùng E-HSMT này (tại mục tệp tin khác). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, phải có: Cam kết hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa đúng kích thước, không nát mực - Đối với đồ chơi trẻ em các loại: Cam kết đảm bảo chất lượng, có dấu hợp quy và nhãn phù hợp với các quy định hiện hành (Theo quy định tại Mục 5.3 QCVN3:2009/BKHCN). - Cung cấp Catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) đối với các thiết bị: Máy vi tính, máy in, tivi, tủ hấp cơm, tủ sấy tiệt trùng, thang máy (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai), trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. - Đối với máy vi tính: + Nhà sản xuất máy vi tính phải có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017, ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018 hoặc tương đương còn hiệu lực. + Máy vi tính phải được công bố hợp quy theo Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT ban hành ngày 14/5/2020 và kèm theo phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018/BTTTT của cơ quan đo lường chất lượng thử nghiệm. - Đối với đồ chơi trẻ em: Nhà sản xuất phải có chứng chỉ/chứng nhận công bố hợp quy đúng theo quy định tại Mục 5.1 và 5.2 QCVN 3:2009/BKHCN. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 842646 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế họp nhỏ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ lưu trữ hồ sơ (tủ gỗ) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy in | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy Scan | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bàn tiếp khách hình bầu dục | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tủ lưu trữ hồ sơ. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Máy in | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn tiếp khách hình bầu dục | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bảng formica | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Máy in | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bàn để máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bảng Formica trắng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bàn ghế hội trường (loại 4 chỗ ngồi) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Smart tivi 65 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hệ thống âm thanh (hội trường) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phong màn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Giường inox | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Tủ hồ sơ y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bảng Formica trắng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Cân sức khỏe + thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Vòi nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bục sân khấu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hệ thống phong màn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Kính múa | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Gióng múa | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Tủ đựng dụng cụ âm nhac | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hệ thống âm thanh (loại loa kéo di động) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Smart tivi 65 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Trang phục múa các loại | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Trang phục múa con giống | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Giá phơi khăn | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Cốc uống nước | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bàn cho trẻ | 52 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ghế cho trẻ | 100 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Giường lưới (Ghế bố) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Giá để giày dép | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Xô | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Chậu | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Smart tivi | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Đàn organ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Vòng thể dục nhỏ | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Gậy thể dục nhỏ | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Xắc xô | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Trống da | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Cổng chui | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bóng nhỏ | 100 | Quả | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bóng to | 20 | Quả | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Kéo thủ công | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bút chì đen | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Đất nặn | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Giấy màu | 100 | túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bộ dinh dưỡng 1 | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bộ dinh dưỡng 3 | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Ghép nút lớn | 8 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bộ xếp hình trên xe | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Kính lúp | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Con rối | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bộ hình học phẳng | 100 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Tranh các con vật | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Hộp thả hình | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Bảng con | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Màu nước | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Bút lông cỡ to | 48 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Bút lông cỡ nhỏ | 48 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Dập ghim | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Bìa các màu | 200 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Giấy trắng A0 | 200 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Dập lỗ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Súng bắn keo | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Giá phơi khăn | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Bàn cho trẻ | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Ghế cho trẻ | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Giường lưới (Ghế bố) | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Xô | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Chậu | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Smart tivi 55inches | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Đàn organ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Gậy thể dục nhỏ | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Cổng chui | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Vòng thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Gậy thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Bảng chun học toán | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Các khối hình học | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Bộ xâu dây tạo hình | 40 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Lô tô dinh dưỡng | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Bộ đồ chơi gia đình | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Bộ ghép hình hoa | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Hàng rào nhựa | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Kính lúp | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Cân thăng bằng | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Bàn tính học đếm | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Bộ hình phẳng | 120 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Ghép nút lớn | 12 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Lô tô động vật | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Lô tô thực vật | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Lô tô phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Lô tô đồ vật | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Tranh số lượng | 4 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Đomino học toán | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Bộ chữ số và số lượng | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Lô tô hình và số lượng | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Lịch của bé | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Bộ chữ và số | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Con rối | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Giá phơi khăn | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Cốc uống nước | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Bàn cho trẻ | 108 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Ghế cho trẻ | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Ghế giáo viên | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Giường lưới (Ghế bố) | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Giá để giày dép | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Xô | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Chậu | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Smart tivi 55inches | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Đàn organ | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Mô hình hàm răng | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 259 | Xắc xô | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 260 | Cổng chui | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Bóng các loại | 96 | Quả | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Đồ chơi Bowling | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Dây thừng | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 267 | Kéo thủ công | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 268 | Kéo văn phòng | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 269 | Bút chì đen | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 270 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 210 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 271 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 272 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 273 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 274 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 275 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 276 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 277 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 278 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 279 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 280 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 281 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 282 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 283 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 284 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 285 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 286 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 287 | Cân chia vạch | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 288 | Nam châm thẳng | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 289 | Kính lúp | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 290 | Phễu nhựa | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 291 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 292 | Ghép nút lớn | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 293 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 294 | Bảng chun học toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 295 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 296 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 297 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 298 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 299 | Bộ nhận biết hình phẳng | 210 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 300 | Bộ que tính | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 301 | Lô tô động vật | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 302 | Lô tô thực vật | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 303 | Lô tô phương tiện giao thông | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 304 | Lô tô đồ vật | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 305 | Domino chữ cái và số | 60 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 306 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 307 | Bộ chữ cái | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 308 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 309 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 310 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 311 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 312 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 313 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 314 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 315 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 316 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 317 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 318 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 319 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 320 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 321 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 322 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 323 | Bộ trang phục công an | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 324 | Doanh trại bộ đội | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 325 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 326 | Bộ trang phục công nhân | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 327 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 328 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 329 | Gạch xây dựng | 12 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 330 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 331 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 332 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 72 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 333 | Đất nặn | 180 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 334 | Màu nước | 150 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 335 | Bút lông cỡ to | 72 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 336 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 337 | Dập ghim | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 338 | Bìa các màu | 300 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 339 | Giấy trắng A0 | 300 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 340 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 341 | Dập lỗ | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 342 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 1 | hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 343 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 344 | Hệ thống bếp ga tập thể | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 345 | Bảng Formica trắng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 346 | Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 347 | Máy giặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 348 | Bàn chia thức ăn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 349 | Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 350 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 351 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 352 | Cối xay thịt loại lớn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 353 | Nồi nấu món mặn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 354 | Nồi nấu món canh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 355 | Nồi nấu nước | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 356 | Nồi chia thức ăn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 357 | Thố đựng trái cây | 155 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 358 | Tô | 155 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 359 | Muỗng ăn cơm | 155 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 360 | Ca uống nước | 155 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 361 | Cân | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 362 | Thớt | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 363 | Giá để dao | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 364 | Kệ phơi nồi 3 tầng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 365 | Hệ thống nước nóng | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 366 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 367 | Dao gọt thức ăn các loại | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 368 | Rỗ các loại đựng đồ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 369 | Thao rửa chén lớn, rửa rau | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 370 | Thao nhỏ đựng thức ăn | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 371 | Bàn ăn + ghế | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 372 | Kệ để thực phẩm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 373 | Hệ thống nước uống tiệt trùng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 374 | Thang máy tải thực phẩm + cửa phụ inox (1,4x1,2). Có bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 375 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 376 | Bộ đồ chơi khung thành bóng đá, bóng rổ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 377 | Bảng fomica | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 378 | Thú ném | 5 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 379 | Thang leo đu tay vách núi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 380 | Thảm thể dục | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 381 | Cầu thang bằng dao động có tay vịn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 382 | Giá ném trúng đích (hình các con vật) | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 383 | Ván dốc thể dục | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 384 | Bộ đi cà kheo cho trẻ | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 385 | Tủ đựng đồ cá nhân | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 386 | Giường tầng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 387 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 388 | Tủ để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 389 | Bập bênh thiên nga lớn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 390 | Bập bênh long thuyền | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 391 | Thú nhún lò xo (voi, vịt, cá heo, ngựa, thỏ . ..) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 392 | Đu quay 4 chỗ ghế gấu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 393 | Đu quay mâm 5 con thú có dù | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 394 | Cầu trượt hai máng song song | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 395 | Thang leo tứ diện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 396 | Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 397 | Xích đu thuyền rồng 9 chỗ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 398 | Xích đu 3 con giống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 399 | Xích đu đôi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 400 | Bàn làm việc + ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 401 | Bảng Formica trắng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.448.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.448.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử, tin học, thiết bị giảng dạy, nhà bếp).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.448.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 7 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ điện tử.- 04 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi