Gói thầu: Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:17:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,257,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,860,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77205E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.146.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.439.200 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.146.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.439.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: các yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện / Điện tử / Nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện / Điện tử / Nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nghề Điện / Điện tử / Điện lạnh / Gò hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu Trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT, cam kết, các tài liệu sau đây: Tài liệu, giấy tờ chứng minh đại diện hợp pháp ký phát hành thư bảo lãnh dự thầu, thư cam kết cấp tín dụng của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Catalogue, tài liệu kỹ thuật ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật và đúng chủng loại của hàng hóa chào thầu; Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của tổng đại lý phân phối về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này. Bản cam kết của nhà thầu (nhà thầu có thể làm 01 bản cam kết chung hoặc từng bản riêng) gồm đầy đủ các nội dung sau: • Cam kết về thời gian bảo hành; • Cam kết về xuất xứ hàng hóa; • Cam kết về năm sản xuất hàng hóa; • Cam kết về chất lượng hàng hóa; • Cam kết về cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành; • Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo hàng hóa khi giao hàng; • Cam kết về các điều khoản và phương thức thanh toán; • Cam kết không tạm ứng vốn; • Cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, sửa chữa. - Bản tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn (có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu trong tài liệu) nêu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản sao các hợp đồng tương tự (kèm theo biên bản nghiệm thu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: • Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do cơ quan có thẩm quyền cấp; • Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất cấp; • Bộ tờ khai hải quan hợp lệ (với thiết bị nhập khẩu); Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực hoặc có cam kết cung cấp các tài liệu trên cho Chủ đầu tư ngay khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá chào hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của tổng đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này. Lưu ý: i. Nhà thầu chỉ cần cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa là máy điều hòa nhiệt độ, bộ điều khiển; Các vật tư khác như phụ kiện lắp đặt nhà thầu phải cung cấp chứng nhận chất lượng, xuất xưởng hoặc giấy tờ khác tương đương. ii. Trường hợp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt (có ký tên đóng dấu, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). iii. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của tổng đại lý phân phối về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này thì sẽ không được đánh giá là Đạt và không được xem xét tiếp. Nhà thầu chỉ được chấp thuận và trao hợp đồng khi đáp ứng các yêu cầu trên của hồ sơ E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.860.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng
224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
Tên gói thầu: Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy Trạm viễn thông Vũng Tàu.
Tên dự án: Trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu.
Thời gian thực hiện hợp đồng: 130 ngày (Kể cả thứ 7, Chủ nhật và không bao gồm các ngày nghỉ lễ theo quy định của Nhà nước) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ công nghiệp, tủ đứng đặt sàn kết nối ống gió, công nghệ inverter, công suất #20Hp /tổ Bao gồm: Dàn nóng, Dàn lạnh, Bộ điều khiển, Board relay I/O (nếu cần) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Hàng hóa, vật tư phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện.- Đảm bảo chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.- Hãng sản xuất thiết bị điều hòa nhiệt độ đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương.- Năm sản xuất từ 2021 trở về sau. | |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm (central) dạng màn hình LCD điều khiển giám sát từ xa, chạy luân phiên các điều hòa nhiệt độ, hỗ trợ chuẩn giao tiếp RS-485, BacNet | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Hàng hóa, vật tư phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện.- Đảm bảo chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.- Hãng sản xuất thiết bị điều hòa nhiệt độ đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương.- Năm sản xuất từ 2021 trở về sau. | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 15,9 dày 1,0 | 125 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 28,6 dày 1,2 | 125 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 5 | Lắp đặt ống cách nhiệt insulflex cho ống đồng 15,9 dày 19 | 125 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 6 | Lắp đặt ống cách nhiệt insulflex cho ống đồng 28,6 dày 19 | 125 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x95+1x50mm2 ( cấp nguồn cho Tủ điện) | 20 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 1cx35mm2 tiếp đất Tủ điện | 20 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x16mm2 cấp nguồn Dàn nóng | 125 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 10 | Lắp đặt cáp CV 1cx10mm2 tiếp đất Dàn nóng | 125 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x6mm2 cấp nguồn Dàn lạnh | 75 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 12 | Lắp đặt cáp CV 1cx6mm2 tiếp đất Dàn lạnh | 75 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 13 | Lắp đặt cáp điều khiển 2cx1,0 mm2, không phân cực bọc giáp chống nhiễu (kết nối dàn nóng-dàn lạnh) | 150 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 14 | Lắp đặt cáp điều khiển 2cx1,0 mm2, không phân cực, bọc giáp chống nhiễu (kết nối về Bộ điều khiển trung tâm) | 100 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 15 | Lắp đặt cáp CVV 4x1,5 mm2 cấp nguồn / điều khiển Damper | 50 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 16 | Lắp đặt trungking 200x100, dày 1,15, sơn tỉnh điện có nắp (lắp cáp điện, cáp điều khiển) | 40 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 17 | Lắp đặt trungking 300x100, dày 1,15, sơn tỉnh điện có nắp (lắp cáp điện, cáp điều khiển trong phòng máy) | 20 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 18 | Lắp đặt trungking 450x150, dày 1,15, sơn tỉnh điện có nắp (lắp ống ga ) | 40 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 19 | Lắp đặt trungking 150x150, dày 1,15, sơn tỉnh điện có nắp (lắp ống ga rẻ nhánh đi vào dàn nóng, dàn lạnh) | 30 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 20 | Lắp ống thép D42 kéo cáp điện vào Dàn lạnh | 20 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 21 | Lắp đặt hệ giá đỡ thanh unitrust, sắt mạ kẽm V45, ty treo, phụ kiện treo ống ga, máng cáp | 1 | Hệ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 22 | Lắp đặt ống gió SAD 1050x1050, tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, cách nhiệt trong dày 25 | 7 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 23 | Lắp đặt ống gió SAD 1000x450, tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, cách nhiệt trong dày 25 | 7,5 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 24 | Lắp đặt ống gió SAD 1000x450, tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, cách nhiệt trong 25 có lót tiêu âm chống ồn | 7,5 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 25 | Lắp đặt co vuông ống gió SAD 1000x450, tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, cách nhiệt trong dày 25 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 26 | Khớp chống rung simili 1000x450 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 27 | Lắp đặt cửa chắn gió 1000x450 có motor truyền động 220VAC ((Motorized Damper) tác động 2 vị trí Open/Close | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 28 | Lắp đặt ống gió hồi 1200x1000 dài 1500 tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, bao gồm mặt nạ sọt trứng, VCD và bọc tiêu âm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 29 | Lắp đặt hộp cửa gió tươi 500x500, tole mạ kẽm 0,95mm bao gồm: khay phin lọc bụi G4, lưới chắn côn trùng, louver | 1 | Hệ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 30 | Lắp đặt hệ giá đỡ sắt mạ kẽm V50, ty treo, phụ kiện treo ống gió | 1 | Hệ | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 31 | Vỏ tủ và hệ thanh cái 3 pha: -Vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, 2 lớp cánh, trong nhà IP42, tự đứng, kích thước H1800W800D450. - Hệ thanh cái 3 pha cho 01 MCCB tổng 400A, 12 MCCB nhánh 32A-80A. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha Fuse-LED/220V | 3 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 33 | Lắp đặt biến dòng 500/5 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 34 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện đa năng, gắn mặt tủ, giao tiếp RS-485 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 35 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB 3p-400A, 35kA, bảo vệ Trip TMD có thể điều chỉnh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCCB 3p-80A, 25kA (cấp nguồn 05 dàn nóng và dự phòng) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương VV | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCCB 3p-32A, 25kA (cấp nguồn 05 dàn lạnh và dự phòng) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 2p-32A, 10kA cấp nguồn Damper | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 39 | Lắp đặt contactor 3p-10A điều khiểm Damper | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 40 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 3p-80A, chống nước IP>55 (cách ly dàn nóng khi sửa chữa) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước PVC 42, bọc cách nhiệt dày 10 | 50 | m | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 42 | Lắp đặt phiễu thu nước sàn inox 150x150 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 43 | Bệ beton lắp dàn nóng KT: # 2200*1200 cao 150, M#250 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 44 | Kệ đỡ dàn nóng sắt V 50 mạ kẽm KT:#2000*1000 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 45 | Bệ beton lắp dàn lạnh KT: #2000*1100 cao 150, M#250 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 46 | Kệ đỡ dàn lạnh sắt V 50 KT:#1800*900 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | - Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng. | |
| 47 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử, đo kiểm, nghiệm thu toàn bộ hệ thống điều hòa nhiệt độ trang bị theo DA | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt vách ngăn thạch cao/ván ép để che chắn phòng máy chuẩn bị thi công | 60 | m2 | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2-3. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 49 | Khóa ga vào 04 dàn nóng Carrier 20Hp | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 50 | Cẩu 04 dàn nóng Carrier 20Hp (KT: 1230x1161x1175; Khối lượng 350kg) từ sân thượng (độ cao #8m) xuống hành lang phía sau nhà trạm | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 51 | Tháo dỡ hệ thống ống ga, hệ thống cáp điện của hệ thống điều hòa nhiệt độ cũ gồm 2 FCU (cũ) và 4 Dàn nóng (cũ) | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 52 | Tháo dỡ dọn dẹp vệ sinh khu vực sân thượng, tuyến ống ga, phòng Máy lạnh để chuẩn bị mặt bằng lắp đặt thiết bị mới của Dự án | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 53 | Lắp đặt lại hệ thống điều hòa nhiệt độ gồm 2 FCU (cũ) và 4 Dàn nóng (cũ) để cấp lạnh tạm thời phục vụ thi công. Lắp đặt lần lượt 01 FCU+02 dàn nóng để bảo đảm nhiệt độ phòng máy. Chú ý vật tư cáp điện, ống ga, ga… cho phép tận dụng lại, nhà thầu bổ sung thêm để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điều hòa nhiệt độ cung cấp lạnh tạm thời. | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2 &3. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 54 | Hoàn thiện mảng tường 2,5mx3m dày 300 sau khi lắp đặt xong | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2-3. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 55 | Đập mảng tường loại dày 300, kích thước 2,5mx3m để mang 02 FCU cũ ra ngoài phòng điều hòa và đưa thiết bị mới vào phòng máy lạnh | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V | ||
| 56 | Thu hồi vật tư thiết bị hệ thống điều hòa nhiệt độ cũ gồm 2 FCU (cũ) và 4 Dàn nóng (cũ), ống ga, cáp điện… sau khi hoàn tất công trình để bàn giao cho Net2 | 1 | Lô | Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77205E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.146.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.439.200 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.146.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.439.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: các yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Điện / Điện tử / Nhiệt lạnh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện / Điện tử / Nhiệt lạnh | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện dự án của nhà thầu | 3 | Trung cấp nghề Điện / Điện tử / Điện lạnh / Gò hàn | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi