Gói thầu: Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662442-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20220624208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:17:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,257,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,860,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77205E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.146.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.439.200 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.146.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.439.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: các yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện / Điện tử / Nhiệt lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện / Điện tử / Nhiệt lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện dự án của nhà thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp nghề Điện / Điện tử / Điện lạnh / Gò hàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu
Trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu
130 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628 Tên gói thầu: Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy Trạm viễn thông Vũng Tàu. Tên dự án: Trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu. Thời gian thực hiện hợp đồng: 130 ngày (Kể cả thứ 7, Chủ nhật và không bao gồm các ngày nghỉ lễ theo quy định của Nhà nước)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu và chủ đầu tư: • Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng; • Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh • Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628 Tên gói thầu: Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy Trạm viễn thông Vũng Tàu. Tên dự án: Trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu. Thời gian thực hiện hợp đồng: 130 ngày (Kể cả thứ 7, Chủ nhật và không bao gồm các ngày nghỉ lễ theo quy định của Nhà nước)


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT, cam kết, các tài liệu sau đây:  Tài liệu, giấy tờ chứng minh đại diện hợp pháp ký phát hành thư bảo lãnh dự thầu, thư cam kết cấp tín dụng của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;  Catalogue, tài liệu kỹ thuật ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật và đúng chủng loại của hàng hóa chào thầu;  Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của tổng đại lý phân phối về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này.  Bản cam kết của nhà thầu (nhà thầu có thể làm 01 bản cam kết chung hoặc từng bản riêng) gồm đầy đủ các nội dung sau: • Cam kết về thời gian bảo hành; • Cam kết về xuất xứ hàng hóa; • Cam kết về năm sản xuất hàng hóa; • Cam kết về chất lượng hàng hóa; • Cam kết về cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành; • Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo hàng hóa khi giao hàng; • Cam kết về các điều khoản và phương thức thanh toán; • Cam kết không tạm ứng vốn; • Cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, sửa chữa. - Bản tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn (có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu trong tài liệu) nêu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản sao các hợp đồng tương tự (kèm theo biên bản nghiệm thu).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: • Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do cơ quan có thẩm quyền cấp; • Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất cấp; • Bộ tờ khai hải quan hợp lệ (với thiết bị nhập khẩu); Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực hoặc có cam kết cung cấp các tài liệu trên cho Chủ đầu tư ngay khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá chào hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của tổng đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này. Lưu ý: i. Nhà thầu chỉ cần cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa là máy điều hòa nhiệt độ, bộ điều khiển; Các vật tư khác như phụ kiện lắp đặt nhà thầu phải cung cấp chứng nhận chất lượng, xuất xưởng hoặc giấy tờ khác tương đương. ii. Trường hợp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt (có ký tên đóng dấu, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). iii. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của tổng đại lý phân phối về việc cung cấp hàng hóa chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này thì sẽ không được đánh giá là Đạt và không được xem xét tiếp. Nhà thầu chỉ được chấp thuận và trao hợp đồng khi đáp ứng các yêu cầu trên của hồ sơ E-HSMT.
E-CDNT 16.1 160 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.860.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628 Tên gói thầu: Trang bị, thay thế hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy Trạm viễn thông Vũng Tàu. Tên dự án: Trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ trung tâm tại phòng máy AAG Trạm viễn thông Vũng Tàu. Thời gian thực hiện hợp đồng: 130 ngày (Kể cả thứ 7, Chủ nhật và không bao gồm các ngày nghỉ lễ theo quy định của Nhà nước)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.  Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.  Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam- CN Tổng công ty hạ tầng Mạng 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.  Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy điều hòa nhiệt độ công nghiệp, tủ đứng đặt sàn kết nối ống gió, công nghệ inverter, công suất #20Hp /tổ Bao gồm: Dàn nóng, Dàn lạnh, Bộ điều khiển, Board relay I/O (nếu cần)5BộMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Hàng hóa, vật tư phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện.- Đảm bảo chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.- Hãng sản xuất thiết bị điều hòa nhiệt độ đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương.- Năm sản xuất từ 2021 trở về sau.
2Bộ điều khiển trung tâm (central) dạng màn hình LCD điều khiển giám sát từ xa, chạy luân phiên các điều hòa nhiệt độ, hỗ trợ chuẩn giao tiếp RS-485, BacNet1BộMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Hàng hóa, vật tư phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện.- Đảm bảo chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.- Hãng sản xuất thiết bị điều hòa nhiệt độ đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương.- Năm sản xuất từ 2021 trở về sau.
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga 15,9 dày 1,0125mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga 28,6 dày 1,2125mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
5Lắp đặt ống cách nhiệt insulflex cho ống đồng 15,9 dày 19125mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
6Lắp đặt ống cách nhiệt insulflex cho ống đồng 28,6 dày 19125mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
7Lắp đặt cáp điện CVV 3x95+1x50mm2 ( cấp nguồn cho Tủ điện)20mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
8Lắp đặt cáp CV 1cx35mm2 tiếp đất Tủ điện20mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
9Lắp đặt cáp điện CVV 4x16mm2 cấp nguồn Dàn nóng125mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
10Lắp đặt cáp CV 1cx10mm2 tiếp đất Dàn nóng125mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
11Lắp đặt cáp điện CVV 4x6mm2 cấp nguồn Dàn lạnh75mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
12Lắp đặt cáp CV 1cx6mm2 tiếp đất Dàn lạnh75mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
13Lắp đặt cáp điều khiển 2cx1,0 mm2, không phân cực bọc giáp chống nhiễu (kết nối dàn nóng-dàn lạnh)150mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
14Lắp đặt cáp điều khiển 2cx1,0 mm2, không phân cực, bọc giáp chống nhiễu (kết nối về Bộ điều khiển trung tâm)100mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
15Lắp đặt cáp CVV 4x1,5 mm2 cấp nguồn / điều khiển Damper50mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
16Lắp đặt trungking 200x100, dày 1,15, sơn tỉnh điện có nắp (lắp cáp điện, cáp điều khiển)40mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
17Lắp đặt trungking 300x100, dày 1,15, sơn tỉnh điện có nắp (lắp cáp điện, cáp điều khiển trong phòng máy)20mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
18Lắp đặt trungking 450x150, dày 1,15, sơn tỉnh điện có nắp (lắp ống ga )40mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương VVật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
19Lắp đặt trungking 150x150, dày 1,15, sơn tỉnh điện có nắp (lắp ống ga rẻ nhánh đi vào dàn nóng, dàn lạnh)30mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương VVật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
20Lắp ống thép D42 kéo cáp điện vào Dàn lạnh20mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
21Lắp đặt hệ giá đỡ thanh unitrust, sắt mạ kẽm V45, ty treo, phụ kiện treo ống ga, máng cáp1HệMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
22Lắp đặt ống gió SAD 1050x1050, tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, cách nhiệt trong dày 257mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
23Lắp đặt ống gió SAD 1000x450, tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, cách nhiệt trong dày 257,5mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
24Lắp đặt ống gió SAD 1000x450, tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, cách nhiệt trong 25 có lót tiêu âm chống ồn7,5mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương VVật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
25Lắp đặt co vuông ống gió SAD 1000x450, tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, cách nhiệt trong dày 253CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
26Khớp chống rung simili 1000x4505BộMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
27Lắp đặt cửa chắn gió 1000x450 có motor truyền động 220VAC ((Motorized Damper) tác động 2 vị trí Open/Close5BộMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
28Lắp đặt ống gió hồi 1200x1000 dài 1500 tole mạ kẽm 0,95mm, sơn, bao gồm mặt nạ sọt trứng, VCD và bọc tiêu âm2BộMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
29Lắp đặt hộp cửa gió tươi 500x500, tole mạ kẽm 0,95mm bao gồm: khay phin lọc bụi G4, lưới chắn côn trùng, louver1HệMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
30Lắp đặt hệ giá đỡ sắt mạ kẽm V50, ty treo, phụ kiện treo ống gió1HệMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
31Vỏ tủ và hệ thanh cái 3 pha: -Vỏ tủ sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, 2 lớp cánh, trong nhà IP42, tự đứng, kích thước H1800W800D450. - Hệ thanh cái 3 pha cho 01 MCCB tổng 400A, 12 MCCB nhánh 32A-80A.1CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
32Lắp đặt đèn báo pha Fuse-LED/220V3CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
33Lắp đặt biến dòng 500/53CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
34Lắp đặt Đồng hồ đo điện đa năng, gắn mặt tủ, giao tiếp RS-4851CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
35Lắp đặt aptomat tổng MCCB 3p-400A, 35kA, bảo vệ Trip TMD có thể điều chỉnh1CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
36Lắp đặt aptomat MCCB 3p-80A, 25kA (cấp nguồn 05 dàn nóng và dự phòng)6CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương VV- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
37Lắp đặt aptomat MCCB 3p-32A, 25kA (cấp nguồn 05 dàn lạnh và dự phòng)6CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
38Lắp đặt aptomat MCB 2p-32A, 10kA cấp nguồn Damper5CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
39Lắp đặt contactor 3p-10A điều khiểm Damper5CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
40Lắp đặt Cầu dao cách ly 3p-80A, chống nước IP>55 (cách ly dàn nóng khi sửa chữa)5CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
41Lắp đặt ống thoát nước PVC 42, bọc cách nhiệt dày 1050mMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
42Lắp đặt phiễu thu nước sàn inox 150x1505CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
43Bệ beton lắp dàn nóng KT: # 2200*1200 cao 150, M#2505CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
44Kệ đỡ dàn nóng sắt V 50 mạ kẽm KT:#2000*10005CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
45Bệ beton lắp dàn lạnh KT: #2000*1100 cao 150, M#2505CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
46Kệ đỡ dàn lạnh sắt V 50 KT:#1800*9005CáiMô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V- Vật tư lắp đặt phải đảm bảo mới 100%, chất lượng tốt, có mã hiệu- nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng.
47Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử, đo kiểm, nghiệm thu toàn bộ hệ thống điều hòa nhiệt độ trang bị theo DA1Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
48Lắp đặt vách ngăn thạch cao/ván ép để che chắn phòng máy chuẩn bị thi công60m2Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2-3. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
49Khóa ga vào 04 dàn nóng Carrier 20Hp1Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
50Cẩu 04 dàn nóng Carrier 20Hp (KT: 1230x1161x1175; Khối lượng 350kg) từ sân thượng (độ cao #8m) xuống hành lang phía sau nhà trạm1Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
51Tháo dỡ hệ thống ống ga, hệ thống cáp điện của hệ thống điều hòa nhiệt độ cũ gồm 2 FCU (cũ) và 4 Dàn nóng (cũ)1Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
52Tháo dỡ dọn dẹp vệ sinh khu vực sân thượng, tuyến ống ga, phòng Máy lạnh để chuẩn bị mặt bằng lắp đặt thiết bị mới của Dự án1Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
53Lắp đặt lại hệ thống điều hòa nhiệt độ gồm 2 FCU (cũ) và 4 Dàn nóng (cũ) để cấp lạnh tạm thời phục vụ thi công. Lắp đặt lần lượt 01 FCU+02 dàn nóng để bảo đảm nhiệt độ phòng máy. Chú ý vật tư cáp điện, ống ga, ga… cho phép tận dụng lại, nhà thầu bổ sung thêm để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điều hòa nhiệt độ cung cấp lạnh tạm thời.1Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2 &3. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
54Hoàn thiện mảng tường 2,5mx3m dày 300 sau khi lắp đặt xong1Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2-3. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
55Đập mảng tường loại dày 300, kích thước 2,5mx3m để mang 02 FCU cũ ra ngoài phòng điều hòa và đưa thiết bị mới vào phòng máy lạnh1Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
56Thu hồi vật tư thiết bị hệ thống điều hòa nhiệt độ cũ gồm 2 FCU (cũ) và 4 Dàn nóng (cũ), ống ga, cáp điện… sau khi hoàn tất công trình để bàn giao cho Net21Mô tả chi tiết hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật; Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77205E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.146.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.439.200 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.146.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.439.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: các yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Điện / Điện tử / Nhiệt lạnh55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện / Điện tử / Nhiệt lạnh22
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện dự án của nhà thầu 3 Trung cấp nghề Điện / Điện tử / Điện lạnh / Gò hàn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->