Gói thầu: Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng TTBKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664020-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng TTBKT
Số hiệu KHLCNT 20220663998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 17:19:00 đến ngày 2022-06-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 338,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.075685E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự của gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.865.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 473.730.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Phòng hóa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng TTBKT
Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng TTBKT
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Phòng hóa Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3361 1253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-Kỹ thuật Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3361 1253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Phòng hóa Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy bao gói200KgTheo mô tả tại chương V
2Bột tan100KgTheo mô tả tại chương V
3Xà phòng50KgTheo mô tả tại chương V
4Dây gai10KgTheo mô tả tại chương V
5Găng tay cao su250ĐôiTheo mô tả tại chương V
6Dây chun (1)200MTheo mô tả tại chương V
7Dây chun (2)200MTheo mô tả tại chương V
8Keo50HộpTheo mô tả tại chương V
9Chỉ khâu khí tài30CuộnTheo mô tả tại chương V
10Kim khâu len40CáiTheo mô tả tại chương V
11Giấy nến200KgTheo mô tả tại chương V
12Gôm lắc20LítTheo mô tả tại chương V
13Màng nhôm100KgTheo mô tả tại chương V
14Màng PE (1)100KgTheo mô tả tại chương V
15Màng PE (2)100KgTheo mô tả tại chương V
16Màng PE (3)100KgTheo mô tả tại chương V
17Màng PE (4)100KgTheo mô tả tại chương V
18Parapin100KgTheo mô tả tại chương V
19Silicagen200KgTheo mô tả tại chương V
20Đệm amiăng100M2Theo mô tả tại chương V
21Bàn chải đánh gỉ50CáiTheo mô tả tại chương V
22Giấy ráp30MétTheo mô tả tại chương V
23Sơn chống gỉ30KgTheo mô tả tại chương V
24Sơn quân sự100KgTheo mô tả tại chương V
25Sơn trắng20KgTheo mô tả tại chương V
26Sơn đen30KgTheo mô tả tại chương V
27Sơn nhũ trắng10KgTheo mô tả tại chương V
28Chổi quét sơn100CáiTheo mô tả tại chương V
29A xít H2HSO460LítTheo mô tả tại chương V
30Que hàn10KgTheo mô tả tại chương V
31Đá cắt25ViênTheo mô tả tại chương V
32Đá mài20ViênTheo mô tả tại chương V
33Chổi chít cán dài30CáiTheo mô tả tại chương V
34Chổi cọ50CáiTheo mô tả tại chương V
35Chổi dừa30CáiTheo mô tả tại chương V
36Dây thép (1)30KgTheo mô tả tại chương V
37Dây thép (2)10KgTheo mô tả tại chương V
38Bạt tráng ni lông5CáiTheo mô tả tại chương V
39Dầu tẩy10HộpTheo mô tả tại chương V
40Giẻ lau bảo quản mềm100KgTheo mô tả tại chương V
41Dầu máy nén khí10LítTheo mô tả tại chương V
42Curoa máy nén khí3BộTheo mô tả tại chương V
43Tấm chắn sóng12TấmTheo mô tả tại chương V
44Bếp ga6ChiếcTheo mô tả tại chương V
45Câu liêm + cán20CáiTheo mô tả tại chương V
46Xẻng + cán40CáiTheo mô tả tại chương V
4780CáiTheo mô tả tại chương V
48Khóa đồng bình tiêu độc50ChiếcTheo mô tả tại chương V
49Lá gió bơm50ChiếcTheo mô tả tại chương V
50Đệm cao su vành khăn30ChiếcTheo mô tả tại chương V
51Đệm lưng bình30ChiếcTheo mô tả tại chương V
52Ống cao su100MétTheo mô tả tại chương V
53Bát bơm50CáiTheo mô tả tại chương V
54Dây deo bình tiêu độc15BộTheo mô tả tại chương V
55Khóa đồng40CáiTheo mô tả tại chương V
56Ống dẫn dung dịch30MétTheo mô tả tại chương V
57Bơm hơi tay10CáiTheo mô tả tại chương V
58Can sắt10CáiTheo mô tả tại chương V
59Inzecto45CáiTheo mô tả tại chương V
60Ống cao su (1)25ChiếcTheo mô tả tại chương V
61Ống cao su (2)25ChiếcTheo mô tả tại chương V
62Ống cao su (3)10ChiếcTheo mô tả tại chương V
63Túi vải đựng bộ IĐK-121ChiếcTheo mô tả tại chương V
64Inzec to bộ ĐK45ChiếcTheo mô tả tại chương V
65Thìa định mức5ChiếcTheo mô tả tại chương V
66Ống cao su (1)5ỐngTheo mô tả tại chương V
67Ống cao su (2)5ỐngTheo mô tả tại chương V
68Ống cao su (3)5ỐngTheo mô tả tại chương V
69Lọ lấy mẫu (1)15ChiếcTheo mô tả tại chương V
70Dùi lấy mẫu4CáiTheo mô tả tại chương V
71Cốc (1)4CáiTheo mô tả tại chương V
72Panh4CáiTheo mô tả tại chương V
73Cốc (2)4CáiTheo mô tả tại chương V
74Lọ lấy mẫu (2)4CáiTheo mô tả tại chương V
75Chổi rửa nhỏ5CáiTheo mô tả tại chương V
76Đèn pin tiểu máy đo ĐP-5V20CáiTheo mô tả tại chương V
77Đèn điện tử30CáiTheo mô tả tại chương V
78Kẹp ắc qui30CáiTheo mô tả tại chương V
79Bóng ổn áp CG-301C150CáiTheo mô tả tại chương V
80Đèn thiratron TX-4B50CáiTheo mô tả tại chương V
81Bóng đèn 1V đui xoát MH-150CáiTheo mô tả tại chương V
82Tấm nhựa (1)20TấmTheo mô tả tại chương V
83Tấm nhựa (2)20TấmTheo mô tả tại chương V
84Núm chiết áp20CáiTheo mô tả tại chương V
85Biến thế20CáiTheo mô tả tại chương V
86Đai ốc200CáiTheo mô tả tại chương V
87Đệm cao su200CáiTheo mô tả tại chương V
88Tô vít dẹt (1)20CáiTheo mô tả tại chương V
89Tô vít dẹt (2)20CáiTheo mô tả tại chương V
90Rơ le tự động10CáiTheo mô tả tại chương V
91Dây cáp đấu nguồn10CáiTheo mô tả tại chương V
92Tô vít 2 cạnh15CáiTheo mô tả tại chương V
93Tô vít 4 cạnh (1)15CáiTheo mô tả tại chương V
94Tô vít 4 cạnh (2)15CáiTheo mô tả tại chương V
95Dầu công nghiệp30LítTheo mô tả tại chương V
96Mỡ bảo quản (1)10KgTheo mô tả tại chương V
97Mỡ bảo quản (2)10KgTheo mô tả tại chương V
98Mỡ bảo quản (3)10KgTheo mô tả tại chương V
99Vải bảo quản100MétTheo mô tả tại chương V
100Dây dệt kim (1)100MétTheo mô tả tại chương V
101Dây dệt kim (2)100MétTheo mô tả tại chương V
102Khóa (1)15CáiTheo mô tả tại chương V
103Khóa (2)10CáiTheo mô tả tại chương V
104Khóa (3)20CáiTheo mô tả tại chương V
105Khay bảo quản3CáiTheo mô tả tại chương V
106Ê tô kẹp bàn nguội1CáiTheo mô tả tại chương V
107Búa2CáiTheo mô tả tại chương V
108Giấy in A310GamTheo mô tả tại chương V
109Giấy in A4 (1)40GamTheo mô tả tại chương V
110Giấy in A4 (2)30GamTheo mô tả tại chương V
111Cặp TL20ChiếcTheo mô tả tại chương V
112File còng20ChiếcTheo mô tả tại chương V
113Túi tài liệu100ChiếcTheo mô tả tại chương V
114Nẹp tài liệu20HộpTheo mô tả tại chương V
115Sổ ghi tổng hợp10QuyểnTheo mô tả tại chương V
116Sổ bìa cứng40QuyểnTheo mô tả tại chương V
117Bút kí10CáiTheo mô tả tại chương V
118Giấy bìa A45GamTheo mô tả tại chương V
119Giấy bìa A31GamTheo mô tả tại chương V
120Bìa kính2GamTheo mô tả tại chương V
121Cặp dán20CáiTheo mô tả tại chương V
122Bút bi40CáiTheo mô tả tại chương V
123Băng dính gáy xanh15CuộnTheo mô tả tại chương V
124Băng dính trắng10CuộnTheo mô tả tại chương V
125Đèn trần2CáiTheo mô tả tại chương V
126Chèn lốp2CáiTheo mô tả tại chương V
127Rùi1CáiTheo mô tả tại chương V
128Cưa1CáiTheo mô tả tại chương V
129Khóa móc + dây4BộTheo mô tả tại chương V
130Đèn soi cốp6CáiTheo mô tả tại chương V
131Đèn công tác không bóng1CáiTheo mô tả tại chương V
132Đồng hồ đo áp suất lốp1CáiTheo mô tả tại chương V
133Đệm amiăng các loại8CáiTheo mô tả tại chương V
134Phớt cao su các loại3CáiTheo mô tả tại chương V
135Lò xo các loại2CáiTheo mô tả tại chương V
136Vam1CáiTheo mô tả tại chương V
137Đèn gầm1CáiTheo mô tả tại chương V
138Bát lốp2CáiTheo mô tả tại chương V
139Tròng 1 đầu 321CáiTheo mô tả tại chương V
140Cầu chì các loại6CáiTheo mô tả tại chương V
141Rơ le để xe Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
142Đồng hồ báo nhiệt độ nước1CáiTheo mô tả tại chương V
143Còi điện1CáiTheo mô tả tại chương V
144Dây cu roa máy phát Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
145Cốc lọc thô, bơm tay Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
146Ti thủy lực cánh cửa kamaz8CáiTheo mô tả tại chương V
147Dầu bảo quản40LítTheo mô tả tại chương V
148Mỡ bảo quản20KgTheo mô tả tại chương V
149Dây gai20KgTheo mô tả tại chương V
150Bột tan50KgTheo mô tả tại chương V
151Dầu cầu80LítTheo mô tả tại chương V
152Gạt mưa (1)1BộTheo mô tả tại chương V
153Gạt mưa (2)1BộTheo mô tả tại chương V
154Cút cao su (1)2CáiTheo mô tả tại chương V
155Cút cao su (2)2CáiTheo mô tả tại chương V
156Trục thứ cấp số Uaz1CáiTheo mô tả tại chương V
157Cụm bi T1BộTheo mô tả tại chương V
158Khóa đảo pha cốt1CáiTheo mô tả tại chương V
159Khóa điện1CáiTheo mô tả tại chương V
160Bóng đèn (1)30CáiTheo mô tả tại chương V
161Bóng đèn (2)30CáiTheo mô tả tại chương V
162Bóng đèn (3)30CáiTheo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.075685E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự của gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.865.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 473.730.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->