Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua phân bón phục vụ mô hình cam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua phân bón phục vụ mô hình cam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:17:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,806,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng tương tự là hợp đồng "Mua phân bón hóa học" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 209.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có đại lý hoặc đại đáp ứng yêu cầu bảo hành và dịch vụ sau bán hàng: Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An - Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người trực tiếp quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật;- Đáp ứng quy định tại Điều 32 Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT hướng dẫn chi tiết những đối tượng là người trực tiếp quản lý (chủ cơ sở buôn bán) thuốc bảo vệ thực vật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua phân bón phục vụ mô hình cam “Thực hiện mô hình phục hồi và phòng chống suy thoái trên cam” của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh “Phân bón hoá học” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp; 2) Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự: hợp đồng "Mua phân bón hóa học" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu); 3) Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019 và 2020); trong đó giá trị tài sản ròng của năm gần nhất > 0 (dương). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1) Tài liệu kỹ thuật; 2) Giấy phép lưu hành hoặc tài liệu tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Còn 2/3 thời gian sử dụng nhưng tối thiểu ≥ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt 2018 (có hiệu lực thi hành từ 01/01/2020) thì điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón bao gồm: 1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh “phân bón” do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. 2) Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón theo quy định; 3) Người trực tiếp buôn bán phân bón phải được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trừ trường hợp đã có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.806.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An;
- Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Điện thoại: 02383843220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: 129 đường Lê Hồng phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3835 993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng HC-TH Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An + Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383843220 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NPK16:16:16 | 3.000 | kg | 1) Thành phần định lượng:Đạm tổng số (Nts): 16%Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%TE (Zn: 50 ppm; B: 50 ppm)Độ ẩm: 5%2) Công dụng:- Tăng sinh trưởng, phát triển cây ăn trái- Kích thích ra hoa, đậu trái- Mẫu mã đẹp, tăng chất lượng trái- Tăng hiệu quả kinh tế và duy trì độ màu mỡ đấtCách dùng:- Bưởi, cam, quýt,… (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 0,5-1 kg/cây/lần- Thanh long (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 0,3-0,5 kg/trụ/lần- Chôm chôm, nhãn, vải,… (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 0,5-2kg/cây/lần- Sầu riêng, bơ (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 1-3 kg/cây/lần* Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tuỳ theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng. | Mô hình 1 | |
| 2 | Đạm ure | 900 | Kg | 1) Thành phần: Đạm tổng số (Nts): 46,3%Biuret: 1%Độ ẩm: 0,4%2) Loại cây: Cây lương thực, Cây công nghiệp, Cây ăn trái, Rau màu | Mô hình 1 | |
| 3 | Super lân | 3.000 | kg | 1) Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng:(%)Lân hữu hiệu (P2O5hh): 17%Hàm lượng axit tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4%Lưu huỳnh (S): 10%Cadimi (Cd): 12mg/kgĐộ ẩm: 12%20 Công dụng: Giúp cây phát triển bộ rễ, giúp đất hạ phèn, khử chua.+ Lân (P) tạo nên nhân tế bào nên rất cần cho sự hình thành bộ phận mới của cây, kiến tạo nên hoạt chất hình thành mầm hoa, đẻ nhánh, phân cành, ra hoa, đậu quả.+ Tham gia vào quá trình phát triển bộ rễ, quá trình quang hợp và hô hấp.+ Ảnh hưởng đến sự vận chuyển đường, bột tích lũy về hạt và các bộ phận của chất nguyên sinh làm cho cây chống được lạnh, chống được nóng đồng thời tăng khả năng chống chịu với các điều kiện bất thuận khác như hạn, úng, sâu bệnh.+ Lân là yếu tố chính quyết định sự ra hoa, đậu quả và quá trình chín của quả và hạt, giúp hoa, quả to, hạt thì chắc.+ Lân còn có tác dụng hạn chế tác hại của việc bón thừa đạm.+ Lân còn có tác dụng đệm, làm cho cây chịu được chua, kiềm.- Phương thức sử dụng: Bón rễ (b,h,v)- Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất - Bao bì: Đóng gói 50 kg và 25 kg. Bao bì PP lót PE; | Mô hình 1 | |
| 4 | Kali | 1.800 | Kg | 1) Thành phần: Kali hữu hiệu (K2Ohh): 61%Độ ẩm: 0,5%2) Loại cây: Cây lương thực, Cây công nghiệp, Cây ăn quả (trái), Cây rau, màu | Mô hình 1 | |
| 5 | Phân bón hữu cơ | Boomflower | 9 | lít | 1) Công Dụng: • Boom Flower-n là loại phân bón lá chứa Nitro benzen thiên nhiên sản xuất theo công nghệ Nano với những hạt siêu mịn giúp cây hấp thu và lưu dẫn cực mạnh.• Boom Flower-n hỗ trợ điều hoà Gibberellen, Auxin, Cytokinin và Ethylene làm cây sinh trưởng mạnh, tăng tỉ lệ ra hoa, giảm rụng hoa và trái, gia tăng năng suất và chất lượng nông sản.• Boom Flower-n có thể sử dụng trên nhiều loại cây trồng như lúa, bắp, dưa hấu, cà chua, rau đậu, cây ăn trái, cây công nghiệp..• Liều lượng: pha 30ml cho 16 lít nước, phun ướt đều tán cây, phun lúc sáng sớm hoặc chiều mát.2) Thành phần dinh dưỡng:Thành phần %: Nitro benzen: 20; Chất trãi bề mặt: 40; Phụ gia: 40• PPM? (mg / l; mg / kg):• CFU / g hoặc CFU / l:• pH, Khối lượng riêng: pH:6,8-7,2Lưu ý: ngoài những thành phần chính trên phân bón còn có các thành phần dinh dưỡng và thành phần phụ khác theo quy định của nhà sản xuất. Xem chi tiết các thành phần khác có trên bao bì hướng dẫn sản phẩm. | Mô hình 1 |
| 6 | Phân bón hữu cơ | Hi-Boron | 9 | lít | 1) Quy cách: Chai 500ml (pha 200 lít nước)2) Thành Phần (W/V): N: 7%; B: 13%; Hữu Cơ: 25%Đặc biệt: Giảm rụng hoa, rụng trái Giảm tỷ lệ nứt trái, thối trái, thúi hạt Hấp thụ mạnh - Hiệu quả caoĐặc tính ưu việt: Bo ở dạng hữu cơ hấp thụ nhanhChứa nhiều Amino AcidThúc đẩy hấp thụ canxi hiệu quả Tăng năng suất và chất lượng nông sản3) Công dụng: Tăng sức sống hạt phấn. Tăng đậu trái, trái to đều. Giảm tỷ lệ nứt trái, thối trái, thúi hạt Tăng năng suất và chất lượng nông sản.Đặc biệt, phức Bo hữu cơ cung cấp Bo cho cây một cách từ từ theo nhu cầu và không gây ngộ độc.Hướng dẫn sử dụng: - Lúa: 15 - 30ml/25 lít nước. Phun 320 lít nước/ha.- Cây ăn trái, cây công nghiệp (Cà phê, tiêu, cam, quýt, xoài, thanh long, mãng cầu,…): 30 - 50ml/25 lít nước (200 - 400ml/phuy 200 lít nước). Phun ướt đều cả cây.- Rau màu (Dưa hấu, dưa leo, cà chua, ớt, khổ qua, bầu bí,…): 15 - 30ml/25 lít nước phun ướt đều cả cây. | Mô hình 1 |
| 7 | Phân bón hữu cơ | Triple max | 9 | lít | 1) Thành phần: N: 100g/l; P2O3 :100g/l; K2O: 100 g/l%; Hữu Cơ: 15 – 20g/l; S: 300 mg/l; MgO: 100mg/l; Zn: 15m/l; Bo: 10m/l; Cu: 10mg/l 2) Quy cách: Chai 500ml (pha 200 lít nước)Thành Phần (W/V): N: 100g/l; P2O3 :100g/l; K2O: 100 g/l%; Hữu Cơ: 15 – 20g/l; S: 300 mg/l; MgO: 100mg/l; Zn: 15m/l; Bo: 10m/l; Cu: 10mg/l Đặc tính ưu việt: Phức NPK dạng hữu cơ giúp hấp thụ nhanh và hiệu quả cao. Bổ sung các chất dinh dưỡng dạng hữu cơ và kích thích tố sinh trưởng tự nhiên (Axit Fulvic, chất chiết xuất từ rong biển và các vitamin)3) Công dụng: Hàm lượng NPK cân đối cùng các nguyên tố trung vi lượng giúp cây trồng sinh trưởng khỏe mạnh, đâm chồi nảy lộc mạnh Tăng cường ra hoa đậu trái, tăng sức khỏe cây trồng. Tăng cường khả năng sinh trưởng và sức khỏe cây trồng.Gia tăng nâng suất, nâng cao chất lượng nông sản.4) Liều lượng trên các loại cây trồng: - Lúa: 60 – 80ml/25 lít nước. Phun 400 lít nước/ha. Giai đoạn làm đồng. 15 – 20 ngày sau sạ. Trước khi trổ bông/cờ- Cây ăn trái, cây công nghiệp (Cà phê, tiêu, cam, quýt, xoài, thanh long, mãng cầu,…): 60 – 80ml/25 lít nước (500ml/phuy 200 lít nước).Phun ướt đều tán cây. Giai đoạn cắt tỉa cành, sau đậu trái, nuôi trái, sau thu hoạch.- Rau màu (Dưa hấu, dưa leo, cà chua, ớt, khổ qua, bầu bí,…): 60 – 80ml/25 lít nước phun 400 lít nước/ha. Phun định kỳ 7 – 10 ngày/lần | Mô hình 1 |
| 8 | Phân bón hữu cơ | Rootwell | 36 | lít | 1) Quy cách: chai 1 lít2) Thành phần: Các chất dinh dưỡng ở dạng hữu cơ:• Chất hữu cơ: 25%• N: 3,8% • P2O5: 0,9%• K2O: 1,2%• S: 1,3%• CaO: 377 ppm• MgO: 820 ppm• pH: 2,8%Đặc biệt:• Chống chịu khô hạn• Ra rễ nhiều, cành cực mạnh• Tăng ra hoa, đậu trái• Trái đều, rụng ít, quả to3) Đặc tính ưu việt:• Hàm lượng dinh dưỡng hữu cơ hiệu quả cao• Đầy đủ khoáng chất đặc biệt của vùng biển sâu New Zealand• Chứa nhiều axit béo, amino axit và vitamin• Chuyên dùng để tưới rước bông, dưỡng trái, nuôi hạt trong mùa mưa4) Công dụng:• Tăng khả năng hấp thu dinh dưỡng của cây• Phục hồi bộ rễ sau thu hoạch• Tăng đề kháng sâu bệnh• Giảm sử dụng phân bón hóa học• Cải tạo đất bị thoái hóa, chai cứng, nghèo dinh dưỡng5) Liều lượng sử dụng: Phun qua lá: Pha 50 ml/16 lít nước (hoặc 80ml/ 25 lít nước, hoặc phuy 500ml/phuy); Phun ướt đều cả cây. | Mô hình 1 |
| 9 | Phân bón hữu cơ | Rhizomix | 90 | kg | 1) Thành phần: Endomycorrhiza (VAM): 12.000 thể cộng sinh/kg (Propagules of Asbuscular Mycorrihiza/kg)2) Công dụng:- Thúc đẩy phân giải lân, tăng cường hấp thụ đạm và các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.- Tạo khả năng đề kháng trong cây, chống chịu các điều kiện bất lợi của ngoại cảnh (hạn, úng, phèn, mặn).3) Liều dùng trên các loại cây trồng- Lúa: Liều lượng: 10kg/ha; Thời điểm sử dụng: Lần 1: 7 -10 ngày sau khi sạ; Lần 2: 20 -25 ngày sau khi sạ.- Rau màu và hoa các loại: Liều lượng: 10kg/ha. Thời điểm sử dụng: Lần 1: 7 -10 ngày sau khi trồng | Lần 2: 20 ngày sau khi sử dụng lần 1- Cà phê, tiêu: Liều lượng: 10 - 20kg/ha. Thời điểm sử dụng: Lần 1: Trước khi ra hoa | Lần 2: Sau khi đậu trái | Lần 3: 45 ngày sau khi sử dụng lần 2- Cây ăn trái: Liều lượng: 10 - 20kg/ha. Thời điểm sử dụng: Lần 1: Trước khi ra hoa | Lần 2: Sau khi đậu trái | Lần 3: 45 ngày sau khi sử dụng lần 2 | Mô hình 1 |
| 10 | NPK 16:16:16 | 2.800 | kg | 1) Thành phần định lượng:Đạm tổng số (Nts): 16%Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%TE (Zn: 50 ppm; B: 50 ppm)Độ ẩm: 5%2) Công dụng:- Tăng sinh trưởng, phát triển cây ăn trái- Kích thích ra hoa, đậu trái- Mẫu mã đẹp, tăng chất lượng trái- Tăng hiệu quả kinh tế và duy trì độ màu mỡ đấtCách dùng:- Bưởi, cam, quýt,… (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 0,5-1 kg/cây/lần- Thanh long (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 0,3-0,5 kg/trụ/lần- Chôm chôm, nhãn, vải,… (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 0,5-2kg/cây/lần- Sầu riêng, bơ (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 1-3 kg/cây/lần* Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tuỳ theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng. | Mô hình 2 | |
| 11 | Super lân | 2.000 | kg | 1) Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng:(%)Lân hữu hiệu (P2O5hh): 17%Hàm lượng axit tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4%Lưu huỳnh (S): 10%Cadimi (Cd): 12mg/kgĐộ ẩm: 12%20 Công dụng: Giúp cây phát triển bộ rễ, giúp đất hạ phèn, khử chua.+ Lân (P) tạo nên nhân tế bào nên rất cần cho sự hình thành bộ phận mới của cây, kiến tạo nên hoạt chất hình thành mầm hoa, đẻ nhánh, phân cành, ra hoa, đậu quả.+ Tham gia vào quá trình phát triển bộ rễ, quá trình quang hợp và hô hấp.+ Ảnh hưởng đến sự vận chuyển đường, bột tích lũy về hạt và các bộ phận của chất nguyên sinh làm cho cây chống được lạnh, chống được nóng đồng thời tăng khả năng chống chịu với các điều kiện bất thuận khác như hạn, úng, sâu bệnh.+ Lân là yếu tố chính quyết định sự ra hoa, đậu quả và quá trình chín của quả và hạt, giúp hoa, quả to, hạt thì chắc.+ Lân còn có tác dụng hạn chế tác hại của việc bón thừa đạm.+ Lân còn có tác dụng đệm, làm cho cây chịu được chua, kiềm.- Phương thức sử dụng: Bón rễ (b,h,v)- Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất - Bao bì: Đóng gói 50 kg và 25 kg. Bao bì PP lót PE; | Mô hình 2 | |
| 12 | Đạm ure | 1.200 | kg | 1) Thành phần: Đạm tổng số (Nts): 46,3%Biuret: 1%Độ ẩm: 0,4%2) Loại cây: Cây lương thực, Cây công nghiệp, Cây ăn trái, Rau màu | Mô hình 2 | |
| 13 | Kali | 1.200 | kg | 1) Thành phần: Kali hữu hiệu (K2Ohh): 61%Độ ẩm: 0,5%2) Loại cây: Cây lương thực, Cây công nghiệp, Cây ăn quả (trái), Cây rau, màu | Mô hình 2 | |
| 14 | Phân bó hữu cơ | Triple max | 12 | lít | 1) Thành phần: N: 100g/l; P2O3 :100g/l; K2O: 100 g/l%; Hữu Cơ: 15 – 20g/l; S: 300 mg/l; MgO: 100mg/l; Zn: 15m/l; Bo: 10m/l; Cu: 10mg/l 2) Quy cách: Chai 500ml (pha 200 lít nước)Thành Phần (W/V): N: 100g/l; P2O3 :100g/l; K2O: 100 g/l%; Hữu Cơ: 15 – 20g/l; S: 300 mg/l; MgO: 100mg/l; Zn: 15m/l; Bo: 10m/l; Cu: 10mg/l Đặc tính ưu việt: Phức NPK dạng hữu cơ giúp hấp thụ nhanh và hiệu quả cao. Bổ sung các chất dinh dưỡng dạng hữu cơ và kích thích tố sinh trưởng tự nhiên (Axit Fulvic, chất chiết xuất từ rong biển và các vitamin)3) Công dụng: Hàm lượng NPK cân đối cùng các nguyên tố trung vi lượng giúp cây trồng sinh trưởng khỏe mạnh, đâm chồi nảy lộc mạnh Tăng cường ra hoa đậu trái, tăng sức khỏe cây trồng. Tăng cường khả năng sinh trưởng và sức khỏe cây trồng.Gia tăng nâng suất, nâng cao chất lượng nông sản.4) Liều lượng trên các loại cây trồng: - Lúa: 60 – 80ml/25 lít nước. Phun 400 lít nước/ha. Giai đoạn làm đồng. 15 – 20 ngày sau sạ. Trước khi trổ bông/cờ- Cây ăn trái, cây công nghiệp (Cà phê, tiêu, cam, quýt, xoài, thanh long, mãng cầu,…): 60 – 80ml/25 lít nước (500ml/phuy 200 lít nước).Phun ướt đều tán cây. Giai đoạn cắt tỉa cành, sau đậu trái, nuôi trái, sau thu hoạch.- Rau màu (Dưa hấu, dưa leo, cà chua, ớt, khổ qua, bầu bí,…): 60 – 80ml/25 lít nước phun 400 lít nước/ha. Phun định kỳ 7 – 10 ngày/lần | Mô hình 2 |
| 15 | Phân bó hữu cơ | Rootwell | 40 | lít | 1) Quy cách: chai 1 lít2) Thành phần: Các chất dinh dưỡng ở dạng hữu cơ:• Chất hữu cơ: 25%• N: 3,8% • P2O5: 0,9%• K2O: 1,2%• S: 1,3%• CaO: 377 ppm• MgO: 820 ppm• pH: 2,8%Đặc biệt:• Chống chịu khô hạn• Ra rễ nhiều, cành cực mạnh• Tăng ra hoa, đậu trái• Trái đều, rụng ít, quả to3) Đặc tính ưu việt:• Hàm lượng dinh dưỡng hữu cơ hiệu quả cao• Đầy đủ khoáng chất đặc biệt của vùng biển sâu New Zealand• Chứa nhiều axit béo, amino axit và vitamin• Chuyên dùng để tưới rước bông, dưỡng trái, nuôi hạt trong mùa mưa4) Công dụng:• Tăng khả năng hấp thu dinh dưỡng của cây• Phục hồi bộ rễ sau thu hoạch• Tăng đề kháng sâu bệnh• Giảm sử dụng phân bón hóa học• Cải tạo đất bị thoái hóa, chai cứng, nghèo dinh dưỡng5) Liều lượng sử dụng: Phun qua lá: Pha 50 ml/16 lít nước (hoặc 80ml/ 25 lít nước, hoặc phuy 500ml/phuy); Phun ướt đều cả cây. | Mô hình 2 |
| 16 | Phân bó hữu cơ | Rhizomix | 120 | kg | 1) Thành phần: Endomycorrhiza (VAM): 12.000 thể cộng sinh/kg (Propagules of Asbuscular Mycorrihiza/kg)2) Công dụng:- Thúc đẩy phân giải lân, tăng cường hấp thụ đạm và các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.- Tạo khả năng đề kháng trong cây, chống chịu các điều kiện bất lợi của ngoại cảnh (hạn, úng, phèn, mặn).3) Liều dùng trên các loại cây trồng- Lúa: Liều lượng: 10kg/ha; Thời điểm sử dụng: Lần 1: 7 -10 ngày sau khi sạ; Lần 2: 20 -25 ngày sau khi sạ.- Rau màu và hoa các loại: Liều lượng: 10kg/ha. Thời điểm sử dụng: Lần 1: 7 -10 ngày sau khi trồng | Lần 2: 20 ngày sau khi sử dụng lần 1- Cà phê, tiêu: Liều lượng: 10 - 20kg/ha. Thời điểm sử dụng: Lần 1: Trước khi ra hoa | Lần 2: Sau khi đậu trái | Lần 3: 45 ngày sau khi sử dụng lần 2- Cây ăn trái: Liều lượng: 10 - 20kg/ha. Thời điểm sử dụng: Lần 1: Trước khi ra hoa | Lần 2: Sau khi đậu trái | Lần 3: 45 ngày sau khi sử dụng lần 2 | Mô hình 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng tương tự là hợp đồng "Mua phân bón hóa học" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 209.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có đại lý hoặc đại đáp ứng yêu cầu bảo hành và dịch vụ sau bán hàng: Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An - Địa chỉ: Số 19, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người trực tiếp quản lý | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật;- Đáp ứng quy định tại Điều 32 Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT hướng dẫn chi tiết những đối tượng là người trực tiếp quản lý (chủ cơ sở buôn bán) thuốc bảo vệ thực vật | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi