Gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ công tác đào tạo năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng và Nông Lâm Trung bộ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị phục vụ công tác đào tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN cấp loại 070-093 (Kinh phí không thường xuyên) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghệp và nguồn thu sự nghiệp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:12:00 đến ngày 2022-07-01 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33837E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu đang xétNhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.557.906.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử, công nghệ thông tin- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm đã làm phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chung ít nhất 02 gói thầu tương tự (*).Chứng minh bằng một trong các biên bản bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hạng mục có tên Phụ trách chung hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh, công nghệ thông tin- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự (*).Chứng minh bằng một trong các biên bản bàn giao; biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có chứng chỉ đạo tạo nghề điện, cơ khí.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng và Nông Lâm Trung bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị phục vụ công tác đào tạo năm 2022 Cung cấp thiết bị phục vụ công tác đào tạo năm 2022 của Trường Cao đẳng Cơ điện - Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN cấp loại 070-093 (Kinh phí không thường xuyên) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghệp và nguồn thu sự nghiệp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Bản sao y chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 2) Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020,2021) 3) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 04 năm 2022; 4) Bản công chứng hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (được hoàn thành trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu); 6) Bằng cấp, tài liệu được công chứng chứng minh năng lực nhân sự nhà thầu bố trí cho gói thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | -Bản sao công chứng có dấu chứng thực: giấy phép kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh buôn bán trang thiết bị. - Bảng đề xuất thiết bị có các thông số kỹ thuật phù hợp với hàng hóa mời thầu - Có cam kết của nhà thầu về chất lượng hàng hoá cung cấp - Có cam kết cung cấp Catalog chính hãng phù hợp với hàng hoá chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện Gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ, Địa chỉ: Khu vực 8, Phố Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ, Địa chỉ: Khu vực 8, Phố Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ, Địa chỉ: Khu vực 8, Phố Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ, Địa chỉ: Khu vực 8, Phố Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống hút khói | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Bếp nướng than hoa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Tủ đông | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Tủ mát | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Máy xay đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Máy xay sinh tố | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Máy đánh trứng cầm tay | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Lò nướng hấp đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Lò vi sóng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Nồi hầm đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Nồi cơm điện (ga) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Bộ nồi lẩu (bếp từ + nồi) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Bàn lạnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Cabin cá nhân | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Hộp đựng gia vị (tiêu, muối, mỳ chính, đường…) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Hộp đựng dụng cụ (dao, kéo) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Chậu đơn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Chậu đôi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Bàn trung gian | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Bàn sơ chế | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Giá để dụng cụ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Giá đựng thớt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Chạn bát | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Tủ đựng gia vị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Tủ đựng đồ cá nhân | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Hộp đựng thực phẩm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Bộ khay | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Khay nướng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Khuôn nướng hình chữ nhật | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | Bộ Xoong | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Nhiệt kế | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Đèn khò | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Nồi hấp lớn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Nồi hấp nhỏ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Nồi xốt cao | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Nồi kho tộ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Bộ chảo | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | Bộ dụng cụ cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Bộ dao | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Bộ thớt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Bộ rổ rá | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Bộ âu inox | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Cân đồng hồ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Bảng Flit chart | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | Hệ thống hút khói | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | Bếp từ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 52 | Tủ ủ bột | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 53 | Máy xay đa năng | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 54 | Máy đánh bột | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 55 | Máy xay sinh tố | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 56 | Máy can bột | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 57 | Máy đánh trứng cầm tay | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 58 | Máy làm kem | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 59 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 60 | Lò nướng hấp đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 61 | Lò nướng bánh mỳ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 62 | Bàn lạnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 63 | Hợp đồng gia vị (tiêu, muối, mỳ chính, đường…) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 64 | Hộp đựng dụng cụ (dao, kéo) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 65 | Chậu đơn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 66 | Chậu đôi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 67 | Bàn trung gian | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 68 | Bàn sơ chế inox | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 69 | Giá đựng thớt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 70 | Chạn bát | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 71 | Tủ đựng gia vị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 72 | Tủ kệ treo tường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 73 | Tủ đựng đồ cá nhân | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 74 | Xe đẩy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 75 | Bộ khay | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 76 | Khay nướng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 77 | Khay sóng nướng bánh mì | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 78 | Khuôn nướng hình chữ nhật | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 79 | Bộ khuôn bánh gato | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 80 | Khuôn bánh Catka | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 81 | Bộ khuôn bánh tart | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 82 | Bộ khuôn dập hình | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 83 | Khuôn bánh mỳ gối | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 84 | Khuôn bánh muffin | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 85 | Bộ tạo hình socola | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 86 | Bộ tạo hình Mouse | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 87 | Bộ thớt đế Piza | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 88 | Bàn xoay bánh ga tô | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 89 | Dụng cụ trét kem và chà láng bề mặt. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 90 | Đĩa xoay bánh ga tô | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 91 | Bộ xoong | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 92 | Nhiệt kế | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 93 | Đèn khò | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 94 | Nồi hấp lớn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 95 | Nồi hấp nhỏ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 96 | Nồi xốt cao | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 97 | Bộ chảo | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 98 | Bộ dụng cụ cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 99 | Bộ con lăn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 100 | Xẻng lấy bánh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 101 | Bộ dao | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 102 | Bộ thớt | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 103 | Bộ rổ rá | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 104 | Bộ âu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 105 | Cân đồng hồ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 106 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 107 | Thùng đựng thực phẩm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 108 | Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 109 | Bảng Flit chart | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 110 | Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel sử dụng bơm cao áp VE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 111 | Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel sử dụng bơmcao áp PE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 112 | Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch độngcơ Diesel | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 113 | Máy ép thủy lực | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 114 | Mô hình Hệ thống phanh dầu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 115 | Hệ thống phanh dầu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 116 | Hệ thống lái trợ lực thủy lực | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 117 | Máy chẩn đoán | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33837E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu đang xétNhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.557.906.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, điện tử, công nghệ thông tin- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm đã làm phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chung ít nhất 02 gói thầu tương tự (*).Chứng minh bằng một trong các biên bản bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hạng mục có tên Phụ trách chung hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, điện lạnh, công nghệ thông tin- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự (*).Chứng minh bằng một trong các biên bản bàn giao; biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | + Trình độ: Có chứng chỉ đạo tạo nghề điện, cơ khí.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi