Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu thể thao năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu thể thao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp đào tạo không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ: 660.435.000 đồng và nguồn sự nghiệp thể thao không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ: 579.280.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:12:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, trang phục thể thao.(Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại, fax |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu thể thao năm 2022 Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu thể thao năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp đào tạo không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ: 660.435.000 đồng và nguồn sự nghiệp thể thao không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ: 579.280.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Bản scan bản gốc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản scan bản gốc hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản gốc bản scan Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019- 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: ‒ Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các tài liệu liên quan đến hàng hóa nhập khẩu khi nghiệm thu thiết bị nếu được đề nghị trúng thầu, như sau: • Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); • Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); • Bộ chứng từ nhập khẩu; • Chứng thư kiểm định về tình trạng, số lượng, chất lượng, xuất xứ của thiết bị phù hợp với hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, phụ tùng thay thế, tối thiểu ≥ 02 năm sau thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Năng khiếu Thể dục thể thao Bến Tre, địa chỉ: 566B Ca Văn Thỉnh, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Số điện thoại: 02753.839008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 07, đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, ĐT: 02753.822115; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822149 – 0275 3822148; Fax: 0275 3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822149 – 0275 3822148; Fax: 0275 3825543. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng Nhật (Mikasa) (hoặc tương đương). | 25 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 2 | Túi xách đồng phục | 8 | cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 3 | Thảm khởi động | 7 | cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 4 | Bi sắt tập bổ trợ kỹ thuật (Penanque) | 10 | Bộ | Chất liệu: Thép không rỉ | ||
| 5 | Dây thừng chuyên dụng | 60 | mét | Chất liệu: cao su, nhựa, vải bố | ||
| 6 | Dây thun tròn tập thể lực | 20 | mét | Chất liệu: cao su | ||
| 7 | Con nộm hình nhân loại 50kg | 2 | Con | Con nộm hình nhân loại 50kg | ||
| 8 | Con nộm hình nhân loại 40kg | 2 | Con | Con nộm hình nhân loại 40kg | ||
| 9 | Tạ túi Bulgarian | 140 | Kg | Tạ túi Bulgarian | ||
| 10 | Băng dán cổ tay PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 11 | Băng dán khuỷu tay PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 12 | Băng cổ chân PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 13 | Đai bảo vệ gối PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 14 | Băng keo dán thể thao | 12 | Cuộn | Băng keo dán thể thao | ||
| 15 | Đồng hồ đo đường dưới nước | 1 | Cái | Đồng hồ đo đường dưới nước | ||
| 16 | Thảm ép dẻo | 9 | Cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 17 | Quay chắn sóng | 9 | Chiếc | Chất liệu: Vải dù, chống thấm nước | ||
| 18 | Dây quấn tay | 9 | cặp | Dây quấn tay | ||
| 19 | Gambi đá (Thái Lan hoặc tương đương) | 6 | cái | Chất liệu: Da, tập luyện Vovinam | ||
| 20 | Găng tay tập luyện và thi đấu | 9 | cặp | Chất liệu: Da, mút, simili | ||
| 21 | Bảo hộ tay, chân | 9 | bộ | Chất liệu: vải da, mút, simili | ||
| 22 | Bảo hộ hạ bộ (nam, nữ) | 9 | cái | Chất liệu: Da, Nhựa dẻo, simili | ||
| 23 | Băng gối | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 24 | Băng cổ chân (loại tốt) | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 25 | Bảo hộ răng | 9 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo | ||
| 26 | Băng chỏ | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 27 | Dây thun tập luyện (mỏng) | 2 | sợi | Chất liệu: Thun | ||
| 28 | Máy đo nhịp tim quang học | 1 | cái | Máy đo nhịp tim quang học; (Nhãn hiệu: POLAR OH1 VERITY SENSE hoặc tương đương) | ||
| 29 | Máy đo mạch của Mỹ | 1 | Cái | Máy đo mạch của Mỹ; (Nhãn hiệu: POLAR OH1 VERITY SENSE hoặc tương đương) | ||
| 30 | Giày HLV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 31 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 32 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 24 | bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 33 | Giày thi đấu Asics hoặc tương đương | 12 | đôi | Giày thi đấu Asics hoặc tương đương; Mã số: 1051A065.001 | ||
| 34 | Đồng phục thi đấu VĐV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 24 | bộ | Chất liệu: Cotton. | ||
| 35 | Đồng phục thi đấu VĐV dự phòng | 4 | bộ | Chất liệu: Cotton. | ||
| 36 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 37 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 12 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 38 | Quần áo đồng phục cho BHL | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 39 | Áo, quần tập luyện VĐV có in ấn | 16 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 40 | Áo, quần tập luyện HLV có in ấn | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 41 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 7 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 42 | Giày HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 43 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 3 | đôi | Chất liệu: Da | ||
| 44 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 7 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 45 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 46 | Đồ thi đấu chuyên dùng cho VĐV | 7 | bộ | Chất liệu: Thun lạnh 4 chiều | ||
| 47 | Giày thi đấu VĐV | 2 | đôi | Chất liệu: Da | ||
| 48 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 49 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 12 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 50 | Áo, quần tập luyện HLV có in ấn | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 51 | Giày HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 52 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 6 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 53 | Đồng phục thi đấu VĐV | 6 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 54 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 55 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 56 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 6 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 57 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 58 | Giày HLV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 59 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 6 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 60 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 61 | Võ phục thi đấu HLV | 2 | bộ | Chất liệu: Vải gai | ||
| 62 | Võ phục thi đấu VĐV (in tên, đơn vị) | 6 | bộ | Chất liệu: Vải gai | ||
| 63 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 18 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 64 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 18 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 65 | Áo, quần tập luyện HLV | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 66 | Giày HLV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 67 | Trang phục mùa đông | 11 | bộ | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 68 | Đồng phục HLV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 4 | bộ | Chất liệu: cotton. Loại tốt | ||
| 69 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 9 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 70 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 71 | Túi xách dùng cho thi đấu | 11 | Cái | Túi xách dùng cho thi đấu | ||
| 72 | Kính mát chuyên dụng cho HLV, VĐV | 11 | Cái | Kính mát chuyên dụng cho HLV, VĐV | ||
| 73 | Nón thi đấu cho HLV, VĐV | 11 | Cái | Nón thi đấu cho HLV, VĐV | ||
| 74 | Đồng phục thi đấu VĐV (in tên, đơn vị) | 18 | bộ | Chất liệu: Thun lạnh 4 chiều | ||
| 75 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 18 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 76 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 9 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 77 | Áo, quần tập luyện HLV | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 78 | Giày HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 79 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 9 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 80 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 81 | Võ phục HLV,VĐV (in tên, đơn vị) dùng trong thi đấu | 10 | bộ | Chất liệu: cotton 100% | ||
| 82 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 4 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 83 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 84 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 85 | Quần bơi tập luyện | 8 | cái | Quần bơi tập luyện | ||
| 86 | Kính bơi tập luyện | 4 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo Polyme | ||
| 87 | Nón bơi tập luyện | 4 | cái | Nón bơi tập luyện | ||
| 88 | Quần áo bó cơ (thả lỏng cơ) | 1 | BỘ | Quần áo bó cơ (thả lỏng cơ) | ||
| 89 | Quần bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | Quần bơi thi đấu công nghệ | ||
| 90 | Kính bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo Polyme | ||
| 91 | Nón bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | Nón bơi thi đấu công nghệ | ||
| 92 | Quần áo Suvestemen cho Đoàn thể thao Bến Tre tham dự đại hội | 30 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 93 | Bóng tập luyện | 30 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 94 | Bóng đá tập bổ trợ | 2 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 95 | Bóng rổ tập bổ trợ | 2 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 96 | Dây thun ống tròn đặc | 60 | Mét | Dây thun ống tròn đặc | ||
| 97 | Bóng Mikasa (chuyên dùng cho bãi biển) hoặc tương đương | 8 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 98 | Lưới bóng chuyền bãi biển | 1 | Cái | Lưới bóng chuyền bãi biển | ||
| 99 | Nón đội cho HLV, VĐV | 18 | Cái | Chất liệu: Vải | ||
| 100 | Dù che nắng | 1 | Cái | Dù che nắng | ||
| 101 | Túi đựng bóng | 1 | Cái | Chất liệu: Vải | ||
| 102 | Cuốc sới cát | 4 | Cái | Cuốc sới cát | ||
| 103 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giờ | ||
| 104 | Túi xách đựng hành lý thi đấu | 9 | Cái | Chất liệu: Vải hoặc da | ||
| 105 | Kính đeo chuyên dụng BC bãi biển | 18 | Cái | Kính đeo chuyên dụng BC bãi biển | ||
| 106 | Thảm lót tập cho VĐV | 15 | Tấm | Chất liệu: Nhựa | ||
| 107 | Túi đựng giày và đồ tập | 15 | Cái | Chất liệu: Vải hoặc da | ||
| 108 | Đồng hồ thi đấu | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa | ||
| 109 | Cờ treo tường | 3 | Bộ | Chất liệu: Sắt; Kích thướt bàn cờ: 80cm 80 cm. dày 2cm. Trọng lượng 3kg. Kích tướt Quân cờ: 7cm, dày 2cm. Khối lượng quân cờ: 5.5kg. có nam châm | ||
| 110 | Dây leo bổ trợ lực tay | 15 | Mét | Chất liệu: Vải bố | ||
| 111 | Dây thun tập luyện | 20 | Sợi | Chất liệu: Cao su | ||
| 112 | Bộ đàm | 1 | Bộ | Dải tần số sóng mang: UHF 400 MHz – 420 MHz / 450 MHz – 470 MHz; Chuẩn va đập, rung động: MIL STD 810-C/D/E và TIA/EIA 603; Kích thước (rộng x cao x dày): 57.5 x 137 x 37.5 mm; Chuẩn kín khít: IP54 | ||
| 113 | Thảm ép dẻo | 10 | Tấm | Chất liệu: Nhựa | ||
| 114 | Dây băng quấn tay | 18 | Bộ | Chất liệu: Vải | ||
| 115 | Găng tay tập thi đấu Thái Lan hoặc tương đương | 10 | Cặp | Chất liệu: Da | ||
| 116 | Gambi đá Thái Lan hoặc tương đương | 8 | Cái | Chất liệu: Da | ||
| 117 | Bảo hộ hạ bộ Nam + Nữ | 18 | Cái | Chất liệu: Da, nhựa dẻo | ||
| 118 | Băng gối Thái Lan hoặc tương đương | 18 | Cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 119 | Băng cổ chân (loại tốt) | 18 | Cái | Chất liệu: Thun | ||
| 120 | Băng chỏ (loại tốt) | 18 | Cái | Chất liệu: Thun | ||
| 121 | Bảo hộ răng | 18 | Cái | Chất liệu: Nhưa dẻo | ||
| 122 | Dây thun tập thể lực | 80 | Mét | Chất liệu: Thun | ||
| 123 | Dây thừng vũ tập thể lực | 50 | Mét | Dây thừng vũ tập thể lực | ||
| 124 | Bảo hộ chân Twin (Kickboxing) hoặc tương đương | 10 | Cái | Chất liệu: Vải, da, mút | ||
| 125 | Thang gióng Stall bars DQ | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ | ||
| 126 | Dây thun tập luyện (dây thun lá 2m) | 20 | Sợi | Chất liệu: cao su | ||
| 127 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 128 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 12 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 129 | Giày tập luyện cho VĐV | 12 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 130 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 131 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 132 | Quần, áo thi đấu VĐV | 24 | Bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 133 | Quần, áo HLV trong thi đấu | 4 | Bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 134 | Giày thi đấu cho VĐV | 12 | Đôi | Chất liệu: Asics | ||
| 135 | Giày tập thể lực VĐV | 8 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 136 | Giày Spost cho HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 137 | Áo, quàn tập luyện HLV | 2 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 138 | Áo, quàn tập luyện VĐV | 8 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 139 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 140 | Quần, áo thi đấu VĐV | 16 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 141 | Quần short, áo thun cho HLV | 6 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 142 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 15 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 143 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 15 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 144 | Quần, áo Survestment cho HLV | 3 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 145 | Giày Sport cho HLV | 3 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 146 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 10 | Đôi | Chất liệu: Da | ||
| 147 | Giày thi đấu cho VĐV | 5 | Đôi | Chất liệu: Da | ||
| 148 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 149 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 9 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 150 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 9 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 151 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 152 | Giày Sport cho HLV | 1 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 153 | Áo thi đấu có tên đơn vị cho HLV,VĐV | 10 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 154 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 155 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 20 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 156 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 20 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 157 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 158 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 159 | Võ phục thi đấu | 20 | Bộ | Chất liệu: Vải gai | ||
| 160 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 161 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 162 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 18 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 163 | Túi xách cho HLV, VĐV dùng trong thi đấu | 20 | Cái | Chất liệu: Vải | ||
| 164 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 165 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 166 | Đồng phục thi đấu cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 167 | Trang phục thi đấu cho VĐV | 34 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 168 | Nón thi đấu HLV, VĐV | 20 | Cái | Chất liệu: Vải | ||
| 169 | Kính mát chống nắng chuyên dụng cho HLV, VĐV | 20 | Cái | Kính mát chống nắng chuyên dụng cho HLV, VĐV | ||
| 170 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 171 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 172 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 18 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 173 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 174 | Giày Sport cho HLV | 1 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 175 | Áo ép cân Sauna Suit Twin VSS-1 (Kickboxing) hoặc tương đương | 8 | Bộ | Áo ép cân Sauna Suit Twin VSS-1 (Kickboxing) hoặc tương đương | ||
| 176 | Võ phục thi đấu Vovinam HLV, VĐV | 19 | Bộ | Chất liệu: Vải, Tân Việt | ||
| 177 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 178 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 20 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 179 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 20 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 180 | Kính bơi | 40 | Cái | Chất liệu: Nhựa dẻo Polime | ||
| 181 | Nón bơi | 40 | Cái | Nón bơi | ||
| 182 | Quần bơi tập luyện | 14 | Cái | Chất liệu: Thun 4 chiều | ||
| 183 | Áo bơi tập luyện | 26 | Cái | Chất liệu: Thun 4 chiều | ||
| 184 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 185 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 186 | Quần bơi thi đấu | 14 | Cái | Chất liệu: Thun 4 chiều | ||
| 187 | Áo bơi thi đấu | 26 | Cái | Chất liệu: Thun 4 chiều | ||
| 188 | Kính bơi thi đấu | 40 | Cái | Chất liệu: Nhựa dẻo Polime | ||
| 189 | Nón bơi thi đấu | 40 | Cái | Nón bơi thi đấu | ||
| 190 | Đồ thi đấu công nghệ TYR | 2 | Bộ | Đồ thi đấu công nghệ TYR |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, trang phục thể thao.(Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại, fax | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi