Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục (trừ hệ thống khí y tế): Khoa Truyền nhiễm thuộc công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624259-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục (trừ hệ thống khí y tế): Khoa Truyền nhiễm thuộc công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220618101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:39:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,663,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách theo dõi khối lượng công trình (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình; đã phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự phụ trách theo dõi khối lượng thi công, đã tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình, đã phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng hoặc tời nâng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
16-Ván khuôn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 450

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Y tế Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục (trừ hệ thống khí y tế): Khoa Truyền nhiễm thuộc công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
Công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Khoa Truyền nhiễm
250 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định , địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 đường Thanh Niên, phường Quang Trung, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định , địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Báo giá của tất cả các loại vật tư, vật liệu (trong đó phải ghi rõ quy cách, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ) sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng Bình Định của các cơ sở sản xuất kinh doanh có tư cách pháp nhân hợp lệ; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định, số 756 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3793120 - 3791222 - 3794686, fax: 0256.3792276. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Lắp đặt thép tấm quy cách rộng 1m dày 8mm, cao 3.05mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8m
2Lắp đặt cọc thép hình V90x90x7mm, a=800mm (11 cọc) gia cố hố đàoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,55m
3Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất 2.85mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,556100m
4Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần không ngập trong đất 0.2m (ĐGNC x 0.75)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,039100m
5Đóng cọc thép hình V90x90x7mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập trong đất 2.85m)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,314100m
6Đóng cọc thép hình V90x90x7mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập trong đất 0.2m, ĐGNC x 0.75)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m
7Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực (tính cho phần ngập trong đất)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,556100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (tính cho phần ngập trong đất)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,314100m
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,322100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,926m3
11Ván khuôn BT lót móng băngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,318100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật226,494m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,511m3
14Ván khuôn móng băngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,055100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,477tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,267tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,428tấn
18Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,073m3
19Ván khuôn gỗ BT lót xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,305100m2
20Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
21Ván khuôn BT lót bồn hoaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,756m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,469m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,037m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,204100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,794tấn
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,994m3
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,065m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,148100m3
31Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa đắp nâng nền công trình)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,293100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,322100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,2210m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,2210m³/1km
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,441100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,4110m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,4110m³/1km
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,476m3
39Bóc bỏ lớp BT nền hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m3
40Rải bạt lót ram dốc, sân bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,726100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,683m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,756m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,498100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,603tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,07tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,481tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110,849m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,819100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,06tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,661tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,167tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,64m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật124,116m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
14Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,554100m2
15Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,377100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,758tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,229tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,151m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,103100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,803tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,133tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,961m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,65100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,798m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,287100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,219m3
27Ván khuôn gỗ giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,867100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,735tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,527tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,571m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
32Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật166,159m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,36m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,556m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120,023m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,263m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,852m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 95Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,195m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,712m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,929m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,139m3
44Gia công xà gồ thép C125x45x15x2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,749tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,749tấn
46Lắp bật sắt 50x3, L=300 chẻ chân đuôi cá trong giằng BTCT liên kết với xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật146cái
47Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,734100m2
48Lợp mái tôn dày 1.0mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
49Trát chân móng tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,429m2
50Kẻ ron chân móngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,624m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường trát sơn có bả)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.148,868m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40, (tường trát sơn không bả)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,824m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.267,926m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật605,539m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật904,932m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,97m2
57Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật281,48m2
58Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật899,512m2
59Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,116m2
60Trát lanh tô ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật288,795m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.148,868m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.267,926m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật570,275m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.550,099m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.719,143m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật93,398m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.818,025m2
68Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật660,39m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật202,2m
70Chống thấm nhà vệ sinh, mái, sê nô, ô văng FlinkoteTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật349,974m2
71Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật172,858m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật395,728m2
73Ốp đá granit màu vàng dày 18mm vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,32m2
74Lát đá Granite khò nhám 300x600 dày 25mm ram dốc, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,5m2
75Lát đá Granite màu đen dày 25mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,916m2
76Lát đá Granite màu vàng dày 25mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,964m2
77Ốp đá granit màu xám dày 18mm vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,329m2
78Lát đá Granite màu đen dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,502m2
79Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu xám dày 18mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật222,682m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 600x600 chống trượtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.176,936m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, ceramic chống trượt 300x300Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,9m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2, gạch ceramic 600x120Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,843m2
83Ốp tường trụ, cột- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.082,853m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật440,19m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,903m2
86Lát gạch granite 800x800 mặt đan kệ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,816m2
87Sản xuất, lắp chỉ đồng chống trơn trượtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,83m
88Phá dỡ nền gạch lát hành lang hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 600x600 chống trượtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
91Đóng trần tấm DURAFLEX, hệ khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật351,746m2
92SXLD lan can ram dốc cao 0.9m, tay vịn inox D60 dày 1.0mm, thanh chống inox 40x40 dày 1.0mm, thanh ngang inox D20 dày 1.0mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,11m
93SXLD tay vịn inox D60 dày 1.0 mm, inox hộp 20x40 dày 1.0mm, a800 liên kết vít vào tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật87,021m
94SXLD tay vịn inox 304 D42, dày 1.0mm trong phòng vệ sinh người khuyết tậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,424m
95SXLD lan can cầu thang cao 1.1m, tay vịn inox D60, dày 1.0mm, thanh chống inox D20, dày 1.0mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,155m
96SXLD lan can cầu thang cao 1.2m, tay vịn inox D60, dày 1.0mm, thanh chống inox D20, dày 1.0mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,229m
97SXLD thang thép lên mái KT 3850x850Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
98SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700, tole dày 0.35mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
99SXLD Lưới chắn chim chuột inox 304 ô lưới 20mm, sợi 2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9m2
100SXLD cửa đi, cửa sổ khung ngoại, khung nội bằng thép L50x50x5, tôn phẳng dày 1.5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,725m2
101SXLD cửa sổ khung ngoại, khung nội bằng thép L50x50x5, mica trắng dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,77m2
102Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Thanh nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,275m2
103Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Thanh nhôm hệ 1000, kính trong dày 5 lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
104Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Thanh nhôm hệ 700, kính trong dày 5 lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,327m2
105SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trong hoặc mờ dày 5 ly, lam bri nhômTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật446,145m2
106SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
107SXLD cửa đi làm bằng vật liệu chống cháy, bông thuỷ tinh, khung bao thép hộp 50x100 dày 1.2mm có gắn thanh đẩy thuỷ lực chống cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,16m2
108Sản xuất, lắp đặt cửa sắt trên máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
109Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,06tấn
110Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 12x12Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật203,59m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật118,03m2
113Trám khe liên kết bằng chất kết dính đàn hồiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,16m
114SXLD nẹp nhôm sơn tĩnh điện, che khe nhiệt, khe lúnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,56m
115Biển báo bãi đậu xe chữa cháy (tam giác đều KT cạnh 340mm màu trắng, chân inox D30 cao 1m theo HSTK)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
116Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
C PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THOÁT HIỂM - SỰ CỐ, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt đèn LED TUBE đôi liền máng 1.2m (2x18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79bộ
2Lắp đặt đèn LED TUBE đơn tường 1.2m (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE đơn liền máng 0,6m (10W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vuông (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần tròn (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39bộ
6Lắp đặt đèn LED panel âm trần (12w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37bộ
7Lắp đặt đèn chống cháy nổ 40WTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Đèn pha LED (50W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
9Lắp đặt quạt treo tường (45W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.5m + DIMER (66W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
11Lắp đặt quạt hút thông gió 200x200 (24W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật208cái
13Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
15Lắp cầu chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109cái
16Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật143hộp
17Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43hộp
18Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82hộp
19Hộp nối dây âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82hộp
20Lắp đặt MCCB 3P 150A-30kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt MCB 2P 40A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt MCB 2P 25A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59cái
26Lắp đặt ELCB 2P 30A-2.5kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43cái
28Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84cái
29Lắp đặt Contactor 1P-32ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Cáp nhôm ABC 4x70mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
31Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
32Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
33Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76m
34Lắp đặt dây CV 1x6mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76m
35Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.548m
36Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.105m
37Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.377m
38Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
39Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33m
40Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73m
41Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật820m
42Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.553m
43Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.689m
44Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D32/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
45Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cọc
46Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
47Tủ điện chứa 4-8 module, mặt nhựa, đế kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40hộp
48Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS220, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
49Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS220, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 tủ
50Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
51Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.0Hp (không bao gồm chi phí thiết bị)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6máy
52Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm/6,4mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,95100m
53Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,95100m
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật312m
55Lắp đặt quạt hút âm trần 300x300 (34W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
56Lắp đặt ống nối mềm D114mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41m
57Lắp đặt Ống PVC D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
58Lắp đặt T cong PVC D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt nối D90-114Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt Tê PVC D114mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
62Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85 đèn
63Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 hướng 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
64Lắp đặt đèn thoát hiểm cầu thang hướng xuống 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
65Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật750m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật315m
67Trung tâm báo cháy 5 zoneTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
68Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,85 nút
69Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,85 chuông
70Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
71Lắp đặt Đầu báo khói quang họcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,310 đầu
72Lắp đặt hộp box chia ngãTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104hộp
73Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật660m
74Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy 10Cx1.25mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật255m
76Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật660m
77Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật182m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73m
79Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
83Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
84Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
85Ắc quy 7.5Ah - 12VDCTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
87Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
88Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
89Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp3=53MTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Thiết bị đếm sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
91Cáp neoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
92Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm 3MxD42x3MMTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
93Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
94Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
96Kéo rải cáp đồng C70Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78m
97Giếng tiếp địa sâu 10mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3giếng
98Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57m
99Óc xiết cáp nối dây đồng U/2.0Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
100Ốc siết cáp với cọc tiếp địaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
103Kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1lần
104Thiết bị Switch 16 port 10/100/1000MbpsTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
105Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000MbpsTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
106Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 phiến
107Bộ phát sóng wifi (5Ghz-1300Mbps - 2.4Ghz/600Mbps)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 thiết bị
108Nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn rack RJ11Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
109Nhân ổ cắm mạng máy tính CAT6 chuẩn rack RJ45Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
110Mặt nạ mạng 2 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Mặt nạ mạng 3 lỗ (2 hạt mạng + 1 hạt điện thoại)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
112Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
113Lắp đặt đế nhựa đôi âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8hộp
114Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP CAT3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,510 m
115Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4510 m
116Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
117Lắp đặt cáp quang 8FOTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,121 km cáp
118Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật580m
119Lắp đặt tủ rack 4UTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
120Lắp đặt tủ rack 10UTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
7Y PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
8Y PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
9Y PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150cái
10Lơi PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
11Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
12Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật170cái
13Giảm PVC D80/50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
14Co PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
15Tê PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
16Giảm D50/32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Giảm D50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Co PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
19Tê PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
20Giảm D32/20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Co PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
22Tê PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
23Giảm D25/20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
24Co PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150cái
25Tê PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140cái
26Co răng trong D20/16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123cái
27Lắp đặt van đồng 2 chiều ĐK D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
29Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
30Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt lavabo treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68bộ
32Lắp đặt bộ xảTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68bộ
33Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68bộ
34Lắp đặt bộ xả lavabo xâyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt vòi rửa lavabo xây (vòi mềm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
37Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa sàn + dây senTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
39Lắp đặt vòi rumineTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy cạnh xí bệtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
43Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
44Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
45Dây mềm 4 tấcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật105dây
46Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
47Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=25m (không bao gồm chi phí thiết bị)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 máy
48Phao điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Cùm, ti treo ống PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
50Cùm, ti treo ống PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
51Cùm, ti treo ống PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
55Lắp đặt Cầu chắn rác D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
56Co PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
57Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
58Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,742100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,76m3
60Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,328m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,425100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,328m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
64Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,202tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật271 cấu kiện
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,65m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,775m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,775m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,322100m3
70Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,07100m
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,315m3
72Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,466100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,202100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,264100m3
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 120mm, dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,735100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,315m3
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,715100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1510m³/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tạm tính quãng đường đổ 2km, đường loại 3)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1510m³/1km
E PHẦN CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
4Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Sơn đường ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,2941m2
8Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x220, cửa kính, sơn đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 tủ
9Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 400x600x220Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
10Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt lăng phun D50/13Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt lăng phun D65/15Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cuộn
15Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
16Lắp đặt trụ chữa cháy D65Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
19Lắp bích thép - Đường kính 65mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
20Lắp đặt van khóa 1 chiều D65Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
22Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
23Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Giá đỡ bìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
25Giá treo ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
26Cùm, ti treo ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
27Cầu chữa cháy tự động bằng bột ABC 6kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cầu
F DI DỜI, HOÀN TRẢ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG
1Cắt khe sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,21100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,039m3
3Tháo dỡ, bốc xếp đường ống HDPE hiện trạng về vị trí tập kếtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,33100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,067100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
8Ván khuôn BT lót móngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,384m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,715100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,97m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
13Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,232tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật311 cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,372100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,72410m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,72410m³/1km
20Di dời vị trí đặt máy bơm PCCC hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2máy
21Tháo dỡ đường ống TTK D100 hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
23Sơn đường ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,633m2
G PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí inverter 1.0 Hp (không bao gồm chi phí lắp đặt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=25m (không bao gồm chi phí lắp đặt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngQuy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 7.284.000 đồng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dung75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
6 Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
7 Phụ trách theo dõi khối lượng công trình (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình; đã phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự phụ trách theo dõi khối lượng thi công, đã tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình, đã phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
2 Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
3 Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc)2
4 Máy đầm bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
5 Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
6 Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
7 Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
8 Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
9 Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
10 Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
11 Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
12 Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
13 Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
14 Máy vận thăng hoặc tời nâng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
15 Giàn giáo (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ)200
16 Ván khuôn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2)450
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->