Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục (trừ hệ thống khí y tế): Khoa Truyền nhiễm thuộc công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục (trừ hệ thống khí y tế): Khoa Truyền nhiễm thuộc công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:39:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,663,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách theo dõi khối lượng công trình (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình; đã phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự phụ trách theo dõi khối lượng thi công, đã tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình, đã phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng hoặc tời nâng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Ván khuôn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục (trừ hệ thống khí y tế): Khoa Truyền nhiễm thuộc công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn Công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Khoa Truyền nhiễm 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh mục, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Báo giá của tất cả các loại vật tư, vật liệu (trong đó phải ghi rõ quy cách, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ) sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng Bình Định của các cơ sở sản xuất kinh doanh có tư cách pháp nhân hợp lệ; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định, số 756 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3793120 - 3791222 - 3794686, fax: 0256.3792276. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm quy cách rộng 1m dày 8mm, cao 3.05m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m |
| 2 | Lắp đặt cọc thép hình V90x90x7mm, a=800mm (11 cọc) gia cố hố đào | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,55 | m |
| 3 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất 2.85m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | 100m |
| 4 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần không ngập trong đất 0.2m (ĐGNC x 0.75) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình V90x90x7mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập trong đất 2.85m) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình V90x90x7mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập trong đất 0.2m, ĐGNC x 0.75) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực (tính cho phần ngập trong đất) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (tính cho phần ngập trong đất) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,322 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,926 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT lót móng băng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 226,494 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,055 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,477 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,267 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,428 | tấn |
| 18 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,073 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ BT lót xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn BT lót bồn hoa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,756 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,469 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,204 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,794 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,994 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,148 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa đắp nâng nền công trình) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,293 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,322 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,22 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,22 | 10m³/1km |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,441 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,41 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,41 | 10m³/1km |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,476 | m3 |
| 39 | Bóc bỏ lớp BT nền hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 40 | Rải bạt lót ram dốc, sân bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,683 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,498 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,603 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,07 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,481 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,819 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,661 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,167 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,64 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,116 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,554 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,377 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,758 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,151 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,103 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,133 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,961 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,798 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,287 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,219 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,867 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,527 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,159 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,36 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,556 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,023 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,263 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,852 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 95 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,195 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,712 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,139 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép C125x45x15x2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,749 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,749 | tấn |
| 46 | Lắp bật sắt 50x3, L=300 chẻ chân đuôi cá trong giằng BTCT liên kết với xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,734 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tôn dày 1.0mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Trát chân móng tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,429 | m2 |
| 50 | Kẻ ron chân móng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,624 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường trát sơn có bả) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,868 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40, (tường trát sơn không bả) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,824 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.267,926 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 605,539 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 904,932 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,97 | m2 |
| 57 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,48 | m2 |
| 58 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 899,512 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,116 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 288,795 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,868 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.267,926 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 570,275 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.550,099 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.719,143 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,398 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.818,025 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 660,39 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 202,2 | m |
| 70 | Chống thấm nhà vệ sinh, mái, sê nô, ô văng Flinkote | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 349,974 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,858 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 395,728 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit màu vàng dày 18mm vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 74 | Lát đá Granite khò nhám 300x600 dày 25mm ram dốc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite màu đen dày 25mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,916 | m2 |
| 76 | Lát đá Granite màu vàng dày 25mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,964 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit màu xám dày 18mm vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,329 | m2 |
| 78 | Lát đá Granite màu đen dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,502 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu xám dày 18mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222,682 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 600x600 chống trượt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.176,936 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, ceramic chống trượt 300x300 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,9 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2, gạch ceramic 600x120 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,843 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.082,853 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 440,19 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,903 | m2 |
| 86 | Lát gạch granite 800x800 mặt đan kệ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,816 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp chỉ đồng chống trơn trượt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,83 | m |
| 88 | Phá dỡ nền gạch lát hành lang hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 600x600 chống trượt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 91 | Đóng trần tấm DURAFLEX, hệ khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 351,746 | m2 |
| 92 | SXLD lan can ram dốc cao 0.9m, tay vịn inox D60 dày 1.0mm, thanh chống inox 40x40 dày 1.0mm, thanh ngang inox D20 dày 1.0mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | m |
| 93 | SXLD tay vịn inox D60 dày 1.0 mm, inox hộp 20x40 dày 1.0mm, a800 liên kết vít vào tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,021 | m |
| 94 | SXLD tay vịn inox 304 D42, dày 1.0mm trong phòng vệ sinh người khuyết tật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,424 | m |
| 95 | SXLD lan can cầu thang cao 1.1m, tay vịn inox D60, dày 1.0mm, thanh chống inox D20, dày 1.0mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,155 | m |
| 96 | SXLD lan can cầu thang cao 1.2m, tay vịn inox D60, dày 1.0mm, thanh chống inox D20, dày 1.0mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,229 | m |
| 97 | SXLD thang thép lên mái KT 3850x850 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700, tole dày 0.35mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | SXLD Lưới chắn chim chuột inox 304 ô lưới 20mm, sợi 2mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 100 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung ngoại, khung nội bằng thép L50x50x5, tôn phẳng dày 1.5mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ khung ngoại, khung nội bằng thép L50x50x5, mica trắng dày 5mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,77 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Thanh nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,275 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Thanh nhôm hệ 1000, kính trong dày 5 ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định Thanh nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,327 | m2 |
| 105 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trong hoặc mờ dày 5 ly, lam bri nhôm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 446,145 | m2 |
| 106 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 107 | SXLD cửa đi làm bằng vật liệu chống cháy, bông thuỷ tinh, khung bao thép hộp 50x100 dày 1.2mm có gắn thanh đẩy thuỷ lực chống cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt trên mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 110 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 12x12 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 203,59 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,03 | m2 |
| 113 | Trám khe liên kết bằng chất kết dính đàn hồi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,16 | m |
| 114 | SXLD nẹp nhôm sơn tĩnh điện, che khe nhiệt, khe lún | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m |
| 115 | Biển báo bãi đậu xe chữa cháy (tam giác đều KT cạnh 340mm màu trắng, chân inox D30 cao 1m theo HSTK) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THOÁT HIỂM - SỰ CỐ, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi liền máng 1.2m (2x18W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn tường 1.2m (18W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn liền máng 0,6m (10W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông (18W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn (18W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần (12w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 40W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Đèn pha LED (50W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường (45W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.5m + DIMER (66W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút thông gió 200x200 (24W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Lắp cầu chì | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 143 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82 | hộp |
| 19 | Hộp nối dây âm tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 150A-30kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 26 | Lắp đặt ELCB 2P 30A-2.5kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 29 | Lắp đặt Contactor 1P-32A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.548 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.105 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.377 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 820 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.553 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.689 | m |
| 44 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 46 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 47 | Tủ điện chứa 4-8 module, mặt nhựa, đế kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS220, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS220, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.0Hp (không bao gồm chi phí thiết bị) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm/6,4mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 21mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt hút âm trần 300x300 (34W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nối mềm D114mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 57 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt T cong PVC D90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối D90-114 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 hướng 2 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt đèn thoát hiểm cầu thang hướng xuống 2 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 67 | Trung tâm báo cháy 5 zone | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 70 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt Đầu báo khói quang học | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt hộp box chia ngã | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 74 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy 10Cx1.25mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 83 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 84 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 85 | Ắc quy 7.5Ah - 12VDC | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 87 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp3=53M | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Thiết bị đếm sét | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Cáp neo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 92 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm 3MxD42x3MM | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải cáp đồng C70 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 97 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | giếng |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 99 | Óc xiết cáp nối dây đồng U/2.0 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 103 | Kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 104 | Thiết bị Switch 16 port 10/100/1000Mbps | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 105 | Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 106 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 phiến |
| 107 | Bộ phát sóng wifi (5Ghz-1300Mbps - 2.4Ghz/600Mbps) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 108 | Nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn rack RJ11 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | Nhân ổ cắm mạng máy tính CAT6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 110 | Mặt nạ mạng 2 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Mặt nạ mạng 3 lỗ (2 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP CAT3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | 10 m |
| 115 | Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 10 m |
| 116 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 1 km cáp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ rack 4U | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 120 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 7 | Y PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Y PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 9 | Y PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 10 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 11 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 12 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cái |
| 13 | Giảm PVC D80/50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 14 | Co PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Tê PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Giảm D50/32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Giảm D50/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Co PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Tê PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Giảm D32/20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Co PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 22 | Tê PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Giảm D25/20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Co PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 25 | Tê PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 26 | Co răng trong D20/16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng 2 chiều ĐK D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ xả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ xả lavabo xây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo xây (vòi mềm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa sàn + dây sen | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rumine | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy cạnh xí bệt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 44 | Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 45 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105 | dây |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=25m (không bao gồm chi phí thiết bị) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 48 | Phao điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cùm, ti treo ống PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 50 | Cùm, ti treo ống PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 51 | Cùm, ti treo ống PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 56 | Co PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 57 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 60 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,328 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,425 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 cấu kiện |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,65 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,775 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,775 | m2 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m3 |
| 70 | Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,315 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,202 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 120mm, dày 5mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,315 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tạm tính quãng đường đổ 2km, đường loại 3) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | 10m³/1km |
| E | PHẦN CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Sơn đường ống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,294 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 400x600x220 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 15 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D65 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Giá đỡ bình | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Giá treo ống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 26 | Cùm, ti treo ống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 27 | Cầu chữa cháy tự động bằng bột ABC 6kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cầu |
| F | DI DỜI, HOÀN TRẢ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,039 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, bốc xếp đường ống HDPE hiện trạng về vị trí tập kết | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót móng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | 10m³/1km |
| 20 | Di dời vị trí đặt máy bơm PCCC hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 21 | Tháo dỡ đường ống TTK D100 hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 23 | Sơn đường ống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,633 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí inverter 1.0 Hp (không bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=25m (không bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 7.284.000 đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dung | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách theo dõi khối lượng công trình (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình; đã phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.865.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự phụ trách theo dõi khối lượng thi công, đã tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình, đã phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.865.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 1 |
| 2 | Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 1 |
| 3 | Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 1 |
| 9 | Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 10 | Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 12 | Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 13 | Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc tời nâng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 15 | Giàn giáo (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ) | 200 |
| 16 | Ván khuôn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2) | 450 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi